Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200548395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200548332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 11:43:00 đến ngày 2020-05-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,575,122,484 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng (nhà số 3) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ (70%) | 1.057,9863 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát Xà, dầm, trần: (70%) | 372,3846 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ | 453,4227 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn Xà, dầm, trần | 159,5934 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 524,601 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 533,3853 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 372,3846 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nippon Paint; 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.281,408 | 1 m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon Paint; 1 nước lót, 2 nước phủ | 761,979 | 1 m2 | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 6,3193 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 2,4326 | 100m2 | |
| 12 | Vận chuyển tiếp phế thải 1000m bằng ôtô 7 tấn, chiều dày lớp cắt <=3 cm | 14,3037 | 100m2 | |
| 13 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m | 308,928 | m2 | |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,0893 | 100m2 | |
| 15 | Tháo dỡ xà gồ | 5 | công | |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | 0,6832 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6832 | tấn | |
| 18 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 70,29 | m2 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 70,29 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 456,556 | m2 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 23,8631 | m3 | |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | 456,556 | m2 | |
| 23 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | 76,963 | m2 | |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 30,38 | m2 | |
| 25 | Vệ sinh, đánh véc ni 3 nước | 8,7456 | m2 | |
| 26 | Vệ sinh, mài lại granito | 21,562 | m2 | |
| 27 | Tháo dỡ cửa | 63,36 | m2 | |
| 28 | Thay mới cửa đi cửa sổ bằng cửa nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện ) | 63,36 | m2 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn Kim loại | 23,04 | m2 | |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 23,04 | m2 | |
| 31 | Tháo dỡ hệ thống điện | 5 | công | |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 16 | Cái | |
| 33 | Móc treo quạt trần | 16 | cái | |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao, chụp - Đèn sát trần có chụp | 11 | Bộ | |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóng | 32 | Bộ | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 900 | m | |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | 70 | m | |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 81 | m | |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 850 | m | |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 700 | m | |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 9 | cái | |
| 42 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 16 | cái | |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 24 | cái | |
| 44 | Tủ điện tổng 300x400x150 bằng tôn dày 1.5ly | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 24 | cái | |
| 47 | Băng dính cách điện | 25 | cuộn | |
| 48 | Đinh Vít 3cm + Nở nhựa | 170 | cái | |
| 49 | Đinh Vít 5cm + Nở nhựa | 92 | cái | |
| 50 | Sứ 0,4kV + xà đỡ | 1 | bộ | |
| 51 | Cáp thép D=6mm : Treo cáp | 70 | m | |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm | 8 | hộp | |
| 53 | Lắp đặt cổ thép - cầu chắn rác | 8 | cái | |
| 54 | Lắp đặt đai giữ ống | 48 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,64 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | 8 | cái | |
| 57 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính măng sông 90mm | 8 | Cái | |
| C | Hạng mục: Sửa chữa nhà lưu trú (nhà số 9) | |||
| 1 | Xây gạch Block tiêu chuẩn đặc, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 3,053 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 13,8775 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 13,8775 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ (80%) | 427,1428 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ | 106,7857 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 251,9568 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 175,186 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nippon Paint; 1 nước lót, 2 nước phủ | 328,8235 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon Paint; 1 nước lót, 2 nước phủ | 232,86 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 1,9788 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 1,319 | 100m2 | |
| 12 | Vận chuyển tiếp phế thải 1000m bằng ôtô 7 tấn, chiều dày lớp cắt <=3 cm | 4,2714 | 100m2 | |
| 13 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | 23,3795 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ trần | 115,575 | m2 | |
| 15 | Làm trần bằng tấm tôn + khung xương | 115,575 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ cửa | 32,31 | m2 | |
| 17 | Thay pano kính bằng pano tôn | 19,9795 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 32,31 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện | 3 | công | |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | 6 | Cái | |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao, chụp - Đèn sát trần có chụp | 4 | Bộ | |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóng | 12 | Bộ | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 170 | m | |
| 24 | Kéo dải các loại dây dẫn - Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 | 120 | m | |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 65 | m | |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 350 | m | |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 150 | m | |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 24 | cái | |
| 31 | Tủ điện tổng 300x400x150 bằng tôn dày 1.5ly | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 6 | cái | |
| 34 | Băng dính cách điện | 15 | cuộn | |
| 35 | Đinh Vít 3cm + Nở nhựa | 150 | cái | |
| 36 | Đinh Vít 5cm + Nở nhựa | 70 | cái | |
| D | Hạng mục: Sửa chữa nhà lưu trú (nhà số 10) | |||
| 1 | Xây gạch Block tiêu chuẩn đặc, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 3,053 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 13,8775 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 13,8775 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ (80%) | 512,5296 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ (ĐM sửa chữa) | 128,1324 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 351,8916 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 160,638 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nippon Paint; 1 nước lót, 2 nước phủ | 453,742 | 1 m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon Paint; 1 nước lót, 2 nước phủ | 214,675 | 1 m2 | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 1,904 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 1,3992 | 100m2 | |
| 12 | Vận chuyển tiếp phế thải 1000m bằng ôtô 7 tấn, chiều dày lớp cắt <=3 cm | 5,1253 | 100m2 | |
| 13 | Tháo dỡ cửa | 36,6 | m2 | |
| 14 | cải tạo sơn lại cửa 3 nước | 36,6 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ trần | 96,5637 | m2 | |
| 16 | Làm trần bằng tấm tôn + khung xương | 96,5637 | m2 | |
| 17 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | 9,125 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện | 5 | công | |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | 5 | Cái | |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao, chụp - Đèn sát trần có chụp | 8 | Bộ | |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóng | 10 | Bộ | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 350 | m | |
| 23 | Kéo dải các loại dây dẫn - Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 | 120 | m | |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 70 | m | |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 340 | m | |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 150 | m | |
| 27 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 8 | cái | |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 5 | cái | |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 30 | cái | |
| 30 | Tủ điện tổng 300x400x150 bằng tôn dày 1.5ly | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 5 | cái | |
| 33 | Băng dính cách điện | 15 | cuộn | |
| 34 | Đinh Vít 3cm + Nở nhựa | 150 | cái | |
| 35 | Đinh Vít 5cm + Nở nhựa | 70 | cái | |
| 36 | Vòi rửa | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,03 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | 0,25 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | 0,2 | 100m | |
| E | Hạng mục: Xây mới nhà bếp ăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 7,56 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 43,7692 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 2,0842 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,72 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | 90,516 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 2,2753 | m3 | |
| F | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,02 | tấn | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,1418 | tấn | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0218 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0864 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,224 | m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1063 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,6606 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,384 | 100m2 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 58,225 | m3 | |
| 10 | Xây gạch Block tiêu chuẩn đặc, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 33,6476 | m3 | |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 6,4428 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,8712 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,1584 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 1,5033 | m3 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0563 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,0832 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2543 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,0975 | m3 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,5924 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0958 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3725 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 23,78 | m3 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,1598 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,2572 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 27,944 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 11,144 | m2 | |
| 27 | Cửa nhựa khuôn nhôm hệ việt pháp | 27,944 | m2 | |
| 28 | Hoa sắt cửa sổ mua thẳng | 12,208 | m2 | |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép KT 50x50x1,4 (2,183 Kg/m) | 0,2585 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2585 | tấn | |
| 31 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,3649 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,3649 | tấn | |
| 33 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,9132 | 100m2 | |
| 34 | Làm trần bằng tấm tôn + khung xương | 81,6852 | m2 | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 11,0102 | m3 | |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | 109,0835 | m2 | |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 4,92 | m2 | |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 149,6488 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 201,588 | m2 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 22,678 | m2 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 23,78 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon Paint; 1 nước lót, 2 nước phủ | 167,7418 | 1 m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nippon Paint; 1 nước lót, 2 nước phủ | 225,368 | 1 m2 | |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 7 | Cái | |
| 45 | Móc treo quạt trần | 7 | Cái | |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao, chụp - Đèn sát trần có chụp | 2 | Bộ | |
| 47 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò | 1 | bộ | |
| 48 | Kéo dải các loại dây dẫn - Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 | 100 | m | |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 50 | m | |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 140 | m | |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 340 | m | |
| 52 | Tủ điện tổng | 1 | Cái | |
| 53 | Sứ + xà đỡ | 1 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | 3 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 7 | cái | |
| 57 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 300 | m | |
| 59 | Lắp đặt cổ thép - cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt đai giữ ống | 8 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,09 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | 6 | cái | |
| G | Hạng mục: Cổng và hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 1,5288 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 2,42 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,242 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,016 | 100m2 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0302 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0895 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,7229 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,0801 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,4404 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,8558 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0881 | 100m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1558 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1299 | tấn | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,331 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,2624 | 100m2 | |
| 16 | Xây gạch Block tiêu chuẩn đặc, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,5379 | m3 | |
| 17 | Xây gạch Block tiêu chuẩn đặc, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,2519 | m3 | |
| 18 | Đắp phào chỉ viền mái | 16,8 | m | |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 5,8609 | m2 | |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 15,3162 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 2,29 | m2 | |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 15,765 | m2 | |
| 23 | Dán ngói vẩy cá 65 viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | 11,97 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon Paint; 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,4893 | 1 m2 | |
| 25 | Biển tên chữ nổi | 4,122 | m2 | |
| 26 | Cánh cổng mua thẳng + Ray + Bánh xe | 9,89 | m2 | |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 2,0616 | 100m3 | |
| 28 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | 10,8505 | m3 | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,8885 | 100m3 | |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | 8,6392 | m3 | |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | 115,1553 | m3 | |
| 32 | Xây gạch Block tiêu chuẩn đặc, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 68,7388 | m3 | |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 8,1873 | m3 | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,8017 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7443 | 100m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 677,4754 | m2 | |
| 37 | Đắp đỉnh hàng rào | 265,82 | m | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon Paint; 1 nước lót, 2 nước phủ | 735,9558 | 1 m2 | |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,6069 | 100m3 | |
| 40 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | 3,194 | m3 | |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,3093 | 100m3 | |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | 2,4821 | m3 | |
| 43 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | 70,8099 | m3 | |
| 44 | Xây gạch Block tiêu chuẩn đặc, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 15,4175 | m3 | |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,7211 | m3 | |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1687 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1565 | 100m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 206,3094 | m2 | |
| 49 | Đắp đỉnh hàng rào | 55,88 | m | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon Paint; 1 nước lót, 2 nước phủ | 218,603 | 1 m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi