Gói thầu: Gói thầu số 02 -Thi công xây dựng công trình: Đường dây 10KV và trạm biến áp 750KVA - 10(22) 0,4kV cấp điện cho trung tâm Y tế huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200543653-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Phù Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02 -Thi công xây dựng công trình: Đường dây 10KV và trạm biến áp 750KVA - 10(22) 0,4kV cấp điện cho trung tâm Y tế huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
Số hiệu KHLCNT 20200543592
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước , nguồn thu dịch vụ xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác của Trung tâm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 11:02:00 đến ngày 2020-06-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,338,663,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm Theo TKBVTC 0,58 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo TKBVTC 2,9 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo TKBVTC 1 m2
4 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Theo TKBVTC 12,325 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC 0,0261 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TKBVTC 0,0616 100m3
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC 5 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC 2,9 m3
9 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Theo TKBVTC 6,8 m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC 0,0144 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TKBVTC 0,0476 100m3
12 Tháo tấm đan Theo TKBVTC 75 cái
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo TKBVTC 75 cái
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo TKBVTC 36,48 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC 0,364 100m3
B XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 750kva - 10(22)/0,4KV
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo TKBVTC 12,72 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC 0,1272 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo TKBVTC 11,2584 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC 1,056 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC 5,8278 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC 1,2505 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC 0,8932 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC 0,0735 tấn
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC 11,368 m2
C XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo TKBVTC 6,8 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC 0,0168 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC 0,068 100m3
4 Đục tường chôn cáp và trát lại Theo TKBVTC 1 TB
D XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo TKBVTC 0,33 1000v
2 Gạch chỉ KT 60x10.5x220 Theo TKBVTC 330 viên
3 Ni long báo hiệu cáp ngầm Theo TKBVTC 33 m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Theo TKBVTC 1,2 100m
5 Ống nhựa D135/105 Theo TKBVTC 120 m
6 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công Theo TKBVTC 0,4576 tấn
7 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo TKBVTC 0,4 10 cọc
8 Thép mạ kẽm làm tiếp địa Theo TKBVTC 57,2 kg
9 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg Theo TKBVTC 2 bộ
10 Lắp đặt giá đỡ Theo TKBVTC 0,1851 tấn
11 Thép mạ kẽ nhúng nóng là xà, giá đỡ , thang trèo Theo TKBVTC 222,32 kg
12 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( tiếp đất 1 đầu) Theo TKBVTC 1 bộ
13 Dao cách ly 3 pha ngoài trời loại <=35kV có tiếp đất Theo TKBVTC 1 bộ
14 Lắp đặt chống sét van <=11KV Theo TKBVTC 9 3 pha
15 Chống sét van ZnO - 10KV Theo TKBVTC 1 bộ
16 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Theo TKBVTC 0,4 10 sứ
17 Sứ đứng 24KV Theo TKBVTC 4 sứ
18 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Theo TKBVTC 1,38 100m
19 Cáp ngầm cao thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-WATER-3x95mm2 -12/20(24)kV Theo TKBVTC 138 m
20 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Theo TKBVTC 2 1 đầu cáp (3 pha)
21 Đầu cáp T-plug 24KV - 95mm2, Theo TKBVTC 1 đầu
22 Đầu cáp 24KV - 3M ngoài trời 95mm2 Theo TKBVTC 1 đầu
E XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 750kva - 10(22)/0,4KV
1 Vỏ Ki ốt hợp bộ KT 3300x2000x2200 Theo TKBVTC 1 vỏ
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA Theo TKBVTC 1 máy
3 Lắp đặt máy cắt dùng khí, 3 pha, loại <=35KV Theo TKBVTC 1 bộ
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo TKBVTC 1 tủ
5 Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Theo TKBVTC 1 hệ thống
6 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Theo TKBVTC 2 1 đầu cáp (3 pha)
7 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo TKBVTC 0,21 100m
8 Cáp ngầm cao thế 24KV -CXV/SE-SWA-1x70mm2 Theo TKBVTC 21 m
9 Đầu cáp T-Plug 24KV - 70mm2, Theo TKBVTC 1 đầu
10 Đầu cáp đơn 3M - 24KV - 70mm2 Theo TKBVTC 3 đầu
11 Đầu chụp silicone - 70mm2 Theo TKBVTC 3 chụp
12 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Theo TKBVTC 0,49 100m
13 Cáp 0.4KV - Cu/XLPE/PVC 1x300mm2 Theo TKBVTC 49 m
14 Cáp 0.4KV - Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 Theo TKBVTC 21 m
15 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 300mm2 Theo TKBVTC 1,4 10 đầu cốt
16 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 Theo TKBVTC 0,6 10 đầu cốt
17 Đầu cốt M185; M300 Theo TKBVTC 20 đầu
18 Lắp đặt dây tiếp địa đồng mềm M95 Theo TKBVTC 4,5 kg
19 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công Theo TKBVTC 0,4426 tấn
20 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo TKBVTC 2,5 10 cọc
21 Thép mạ kẽm làm cọc tiếp địa Theo TKBVTC 442,64 kg
22 Ủng cách điện Theo TKBVTC 1 đôi
23 Găng tay Theo TKBVTC 1 đôi
F XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo TKBVTC 0,16 1000 viên
2 Gạch chỉ KT 60x10.5x220 Theo TKBVTC 160 viên
3 Ni long báo hiệu cáp ngầm Theo TKBVTC 16 m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm Theo TKBVTC 0,47 100m
5 Ống nhựa D65/50 Theo TKBVTC 47 m
6 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Theo TKBVTC 0,5 100m
7 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA - 3x50+1x25mm2 Theo TKBVTC 50 m
G THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo tiêu chuẩn nghành điện 1 sợi
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Theo tiêu chuẩn nghành điện 1 bộ
3 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo tiêu chuẩn nghành điện 4 cái
4 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo tiêu chuẩn nghành điện 1 máy
5 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Theo tiêu chuẩn nghành điện 3 bộ
6 Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 22 - 35kv Theo tiêu chuẩn nghành điện 3 cái
7 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Theo tiêu chuẩn nghành điện 1 bộ
8 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A Theo tiêu chuẩn nghành điện 4 cái
9 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Theo tiêu chuẩn nghành điện 1 bộ
10 Thí nghiệm thanh cáI, điện áp <=35kv Theo tiêu chuẩn nghành điện 3 phân đoạn
11 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo tiêu chuẩn nghành điện 4 sợi
12 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Theo tiêu chuẩn nghành điện 8 cái
13 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Theo tiêu chuẩn nghành điện 6 cái
14 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Theo tiêu chuẩn nghành điện 8 tụ
15 Thí nghiệm Vonmet loại AC Theo tiêu chuẩn nghành điện 3 cái
16 Thí nghiệm Ampemet loại AC Theo tiêu chuẩn nghành điện 6 cái
17 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo tiêu chuẩn nghành điện 1 mẫu
18 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo tiêu chuẩn nghành điện 1 sợi
H CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 MBA 750-10(22) TC1011 Theo TKBVTC 1 Máy
2 Tủ RMU 3 Ngăn 2 dao 1 chì 24kV, kèm ống chì, sấy, báo sự cố Theo TKBVTC 1 Tủ
3 Tủ điện 600V - 1200A Theo TKBVTC 1 Tủ
4 Tủ bù 300kva tự động Theo TKBVTC 1 Tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->