Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200548972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200525602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 15:12:00 đến ngày 2020-05-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,923,016,536 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | khoản |
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3992 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,85 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 47,2491 | m3 |
| 4 | Đào san đất, máy đào <= 0,4 m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4725 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4725 | 100m3 |
| C | PHẦN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4321 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,8012 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2712 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2089 | 100m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,4445 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,633 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2665 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5843 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 6 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 56,2472 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 307,125 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 226,4764 | m2 |
| 12 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 524,72 | m |
| 13 | Gia công, lắp dựng hoa sắt tường rào, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 270,39 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng chi tiết đầu trụ, chụp đèn bằng thép hộp, sơn tĩnh điện, kích thước 360x360x330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 68 | cái |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 533,6014 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 205 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 205 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 255 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 255 | m |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 68 | bộ |
| 23 | Chụp bóng đèn hình cầu D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 68 | cái |
| D | PHẦN CỔNG PHỤ KHỐI ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0328 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6776 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0068 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,242 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,972 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 50 kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0989 | tấn |
| 7 | Xây cột, trụ gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,16 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,4 | m2 |
| 9 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,6 | m |
| 10 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,84 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | m |
| 12 | Trát vẩy tường chống vang, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,616 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,4 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng bằng thép hộp sơn tĩnh điện; bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh, bao gồm cả bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,26 | m2 |
| 15 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 16 | Gia công, lắp đặt ray thép V75x75x6 (bao gồm cả công hoàn thiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | t.bộ |
| 17 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| E | PHẦN CỔNG CHÍNH KHỐI ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0912 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0138 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,768 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,764 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0504 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0567 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0491 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5324 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0968 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0061 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0711 | tấn |
| 12 | Xây cột, trụ gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, cao <= 6 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,3356 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,89 | m2 |
| 14 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,6 | m |
| 15 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,296 | m |
| 16 | Đục tẩy vị trí ốp đá granit màu vàng và chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,3808 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 74,64 | m |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 49,944 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng bằng thép hộp sơn tĩnh điện; phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh bao gồm cả bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,375 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt ray thép V75x75x6 (bao gồm cả công hoàn thiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | t.bộ |
| 21 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 22 | Bộ thân cửa xếp bằng inox chạy mô tơ điện cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,7 | m |
| 23 | Lắp đặt bộ motor giảm tốc chân đế, hộp chứa, hệ thống dây điện cho cổng trượt lùa tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| F | PHẦN BIỂN TÊN KHỐI ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1497 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0091 | 100m2 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1016 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,393 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,048 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,345 | m2 |
| 7 | Lắp đặt trọn gói bộ chữ bằng inox trên bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| G | PHẦN ỐP LẠI TRỤ CỔNG UBND HUYỆN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,37 | m2 |
| 2 | Xây cột, trụ gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,891 | m3 |
| 3 | Đục tẩy vị trí ốp đá granit màu vàng và chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,6 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0199 | 100m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48,33 | m2 |
| 6 | Đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,4 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 78,72 | m |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 62,2488 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,13 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,13 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ mới bằng inox mạ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,375 | m2 |
| 13 | Sơn lại cánh cổng phụ bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,375 | m2 |
| 14 | Thay bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 15 | Thay khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 16 | Bộ thân cửa xếp bằng inox chạy mô tơ điện cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,05 | m |
| 17 | Lắp đặt bộ motor giảm tốc chân đế, hộp chứa, hệ thống dây điện cho cổng trượt lùa tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| H | PHẦN CỔNG CHÍNH HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3965 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,976 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2098 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0802 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8908 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,768 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0912 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0524 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0943 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,828 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1104 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0117 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0486 | tấn |
| 15 | Xây cột, trụ gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,988 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,44 | m2 |
| 17 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,8 | m |
| 18 | Đục tẩy vị trí góc vát và khung lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,4416 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,08 | m |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,6458 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4475 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,8992 | m2 |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4475 | tấn |
| 24 | Hoa thép bằng gang đúc đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 25 | Bu lông liên kết chân cột vào móng M24x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 26 | Bản mã chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng bằng thép hộp sơn tĩnh điện (loại nhiều hoa văn); bao gồm cả bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,086 | m2 |
| 28 | Chi tiết hoa thép trang trí đỉnh cánh cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 29 | Chi tiết hoa thép trang trí đỉnh cánh cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 30 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 31 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 32 | Bộ ray sắt chôn vào bê tông (hoàn thiện trọn gói cho cả 4 cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | t.bộ |
| I | PHẦN BIỂN TÊN HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1497 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0091 | 100m2 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1016 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,393 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,048 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,345 | m2 |
| 7 | Lắp đặt trọn gói bộ chữ bằng inox trên bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| J | PHẦN CỔNG PHỤ HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0328 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6776 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,242 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,972 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 50 kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0989 | tấn |
| 6 | Xây cột, trụ gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,16 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,4 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,6 | m |
| 9 | Đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,84 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | m |
| 11 | Trát vẩy tường chống vang, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,616 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,4 | m2 |
| 13 | Bộ thân cửa xếp bằng inox chạy mô tơ điện cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,7 | m |
| 14 | Lắp đặt bộ motor giảm tốc chân đế, hộp chứa, hệ thống dây điện cho cổng trượt lùa tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| K | PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Mua đất màu về đắp phủ 10cm trước khi trồng cỏ hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,88 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ nhật hoàn trả vị trí bị ảnh hưởng khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 218,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch lát vỉa hè để phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35 | m2 |
| 4 | Lát lại nền bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35 | m2 |
| 5 | Tháo bó vỉa đá để phục vụ thi công, tấm bó vỉa kích thước 200x260x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,032 | m3 |
| L | PHẦN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁC HỘI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.628,2432 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 724,1292 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.352,3724 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 117,6186 | m2 |
| 5 | Đục lỗ tường sê nô, đặt ống thoát nước ngang D34 dài 25cm sau đó trát lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | vị trí |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 293,656 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6534 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,118 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,9366 | 100m2 |
| 10 | Thay thế đường ống cấp nước cho lavabo rửa tay ở cầu thang bộ, ống PVC C2 D27 (bao gồm cả tháo dỡ ống cũ và lắp đặt ống mới, kèm theo các phụ kiện cần thiết), lắp đặt ống thoát nước D34 cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | t.bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt vách kính nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,863 | 100m2 |
| M | PHẦN BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ máy bơm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống vòi phun cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | t.bộ |
| 3 | Phá dỡ toàn bộ lớp đá ốp thành bể và lòng bể phun nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 293,0498 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1465 | 100m3 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 121,9098 | m2 |
| 6 | Vệ sinh sạch bề mặt lòng bể trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | công |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 171,14 | m2 |
| 8 | Trát chống thấm lòng bể bằng vữa chống thấm + dung dịch phụ gia, trát 2 lớp mỗi lớp dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 171,14 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x250x4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 171,14 | m2 |
| 10 | Bộ vòi phun sủi tạo cột nước hình cây thông Cascade 50T - 1. Phun cao 1-3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 11 | Bộ phun sủi bọt khí. Loại sủi bọt trắng không ảnh hưởng bởi mực nước. Khớp mềm điều chỉnh hướng phun. Phun cao từ 1-2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 12 | Bộ phun tia nước trong 6ly có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 1,5-2m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ. Chất liệu bằng inox SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | bộ |
| 13 | Tháp tràn bằng xi măng giữa hồ cao 4,5m, tháp loại 3 tầng với đường kính các tầng lần lượt là 2m, 1m, 0,5m (bao gồm công vận chuyển và cẩu lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 14 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước. Nhãn hiệu Hahendra OVM51. Công suất bơm 3,7HP - 4,1KW - 3pha/380V-415V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | chiếc |
| 15 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước. Công suất bơm 3,0HP - 2,2KW - 3pha/380V-415V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | chiếc |
| 16 | Ống inox SUS304 - DN89 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | m |
| 17 | Ống inox SUS304 - DN63 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 96 | m |
| 18 | Ren ngoài inox - DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | chiếc |
| 19 | Ren ngoài inox - DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | chiếc |
| 20 | Ren ngoài inox - DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | chiếc |
| 21 | Ren ngoài inox - DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | chiếc |
| 22 | Kép inox - DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | chiếc |
| 23 | Côn thu inox 110/89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | chiếc |
| 24 | Van bi tay gạt bằng đồng DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | chiếc |
| 25 | Van bi tay gạt bằng đồng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | chiếc |
| 26 | Lưới inox chắn rác cho bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | chiếc |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 240 | m |
| 28 | Tủ điều khiển 600x800x260 - 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 29 | Đồng hồ V.A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 30 | Đèn led báo pha nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 31 | Chuyển mạch auto - man | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 32 | Biến dòng đo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | quả |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 35 | Khởi động từ 3 pha 12A-18A- Contactor 18A cuộn hút 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | chiếc |
| 36 | Rơ le nhiệt bảo vệ động cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 37 | Keo Epoxy đấu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cặp |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống D=100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5 | 100 m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi