Gói thầu: XL-PCCC – Thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho xưởng lá cực chì tại xí nghiệp Ắc Quy Đồng Nai 2.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200545694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam |
| Tên gói thầu | XL-PCCC – Thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho xưởng lá cực chì tại xí nghiệp Ắc Quy Đồng Nai 2. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200505152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có + vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 10:37:00 đến ngày 2020-05-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 712,480,109 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào rãnh đặt ống ngầm, bằng máy đào ≤0,8m³, đất cấp II | 2,192 | 100m³ | |
| 2 | Đắp cát rãnh đặt ống ngầm bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,192 | 100m³ | |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | 4,303 | m³ | |
| 4 | Lắp đặt ống cấp nước STK DN100, dày 2,9mm. | TCVN | 2,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống cấp nước STK DN50, dày 2,5mm, STD | TCVN ( Ống sắt mạ kẽm hòa Phát hoặc tương đương) | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê hàn DN100,STD | SCH20 | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê hàn giảm DN100/50,STD | SCH20 | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt co hàn DN100,STD | SCH20 | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co hàn DN50,STD | SCH20 | 10 | cái |
| 10 | Sơn ống cấp nước chữa cháy màu đỏ | TCVN – Donasa/VN hoặc tương đương. | 108,12 | m² |
| 11 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà DN100/65 | TCVN | 2 | cái |
| 12 | Tủ chữa cháy ngoài nhà, 1250x800x220. | - Bằng vải gai, chiều dài cuộn 20m, đường kính cuộn vòi D65, 2 đầu có ngàm nhôm kết nối, áp lực làm việc 1.6 Mpa. - Xuất xứ: JAKOB/ Đức hoặc tương đương. | 4 | Tủ |
| 13 | Lăng phun DN65/19 + Ngàm nối B | - Hợp kim nhôm, 1 đầu có ngàm nối D50, áp lực làm việc 1.6 Mpa. - Xuất xứ: Tomoken/VN hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 14 | Tủ chữa cháy trong nhà,450x650x220. | TCVN | 10 | Tủ |
| 15 | Cuộn vòi chữa cháy DN50, 20m/1cuộn | - Bằng vải gai, chiều dài cuộn 20m, đường kính cuộn vòi D50, 2 đầu có ngàm nhôm kết nối, áp lực làm việc 1.6 Mpa. - Xuất xứ: JAKOB/ Đức hoặc tương đương. | 10 | cuộn |
| 16 | Lăng phun DN50/13 + ngàm nối B | - Hợp kim nhôm, 1 đầu có ngàm nối D50, áp lực làm việc 1.6 Mpa. - Xuất xứ: Tomoken/VN hoặc tương đương. | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt van góc chữa cháy DN50 | Bằng gang đúc, màu đỏ, van tay xoay, có ngàm nhôm kết nối, áp lực làm việc 2.0 Mpa. | 10 | cái |
| 18 | Bình chữa cháy bột ABC-8kg | - Chất chữa cháy: Bột ABC - Khối lượng bột BC trong bình: 8kg ±0.09kg - Khối lượng bao gồm cả vỏ bình: 14kg - Thời gian phun hiệu quả: 12s - Phạm vi phun ≥ 4.8m - Nhiệt độ hoạt động: 200°C đến 55°C - Đường kính của bình: 16.3cm ±0.8cm - Chiều cao của bình: 54.9cm ±2.2cm - Màu đỏ. - Xuất xứ: VN hoặc tương đương. | 10 | cái |
| 19 | Bình chữa cháy CO2-5kg | - Chất chữa cháy: Khí CO2 - Khối lượng khí CO2 trong bình: 5kg±0.09 - Khối lượng bao gồm cả vỏ bình: 14kg - Thời gian phun hiệu quả: 30s - Nhiệt độ hoạt động < 10°C - Đường kính của bình: 13.5cm - Chiều cao của bình: 54cm. - Màu đỏ. - Xuất xứ: VN hoặc tương đương. | 10 | cái |
| 20 | Giá treo bình chữa cháy | TCVN, Mới 100% | 20 | cái |
| 21 | Bảng nội quy,tiêu lệnh PCCC, 500x800, t=1mm. | - Vật liệu bằng tôn dày 0.8mm, chữ được phun sơn tĩnh điện. | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt van bướm DN100 | - Bằng gang đúc, đường kính DN100, loại van bướm tay gạt, áp suất làm việc 1.6 Mpa. | 2 | cái |
| 23 | Vật tư phụ | Mới 100% | 1 | lô |
| B | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 Zone | - Tủ tích hợp tối thiểu 8 Zone báo cháy, điện áp vào 220VAC, điện áp hoạt động 24 VDC, mặt tủ thể hiện đầy đủ bảng thông tin zone, đèn báo<br/>- Xuất xứ: Formosa/TaiWan hoặc tương đương.<br/> | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp nối dây báo cháy | TCVN Mới 100% | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói Beam hồng ngoại | -Mã sản phẩm : DET-640-RB - Điện áp hoạt động: 24VDC (phạm vi 20VDC đến 28VDC) - Dòng chờ: 18mA - Dòng báo động : 33mA - Phạm vi phát hiện: Khoảng cách từ 8m đến 100m - Khu vực giám sát : Diện tích tối đa: 14 x 100 = 1400m2; Chiều rộng tối đa: 14m - Nhiệt độ làm việc : -10°C – 50°C - Độ ẩm tương đối: 95% Không ngưng tụ - Vật liệu : Nhựa ABS - Màu sắc : Xám với màn hình đen - Trọng lượng: 650 gram (có lắp khung) - Bảo vệ chống xâm nhập : IP30 - Xuất xứ: Multron/ Singapore hoặc tương đương. | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | - Kích thước: 86mmx86mmx52mm. - Điện áp hoạt động: 24 VDC - Dòng điện: 10A. - Hình vuông, màu đỏ, mặt kiếng. - Xuất xứ: Formosa/TaiWan hoặc tương đương. | 6 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | - Điện áp hoạt động: DC 24V - Đèn chớp sáng màu đỏ - Vật liệu: nhựa - Màu sắc: Đỏ - Xuất xứ: Formosa/TaiWan hoặc tương đương. | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | - Điện áp hoạt động: DC 24V - Dòng điện hoạt động: 30 mA - Âm lượng: 90 dB - Nguồn cung cấp: Motor - Chất liệu: 2.0 mm Steel Sheet - Trọng lượng: Khoảng 333g - Màu sắc: Đỏ - Xuất xứ: Formosa/TaiWan hoặc tương đương. | 6 | Bộ |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2C-1.5mm² Cu/FR-Shield | - Cáp chống cháy 0,6/1 kV- TCVN 5935/IEC60502-1, IEC 60332-3 CAT C, loại 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE vỏ Fr-PVC - Xuất xứ: Cadivi/VN hoặc tương đương. | 1.032 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4C-1.5mm² Cu/FR-Shield | - Cáp chống cháy 0,6/1 kV- TCVN 5935/IEC60502-1, IEC 60332-3 CAT C, loại 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE vỏ Fr-PVC - Xuất xứ: Cadivi/VN hoặc tương đương. | 130 | m |
| 9 | Lắp đặt ống cứng luồn dây điện PVC Ø20 | - Ống nhựa trắng, nhựa PVC đường kính ống D20, - Xuất xứ: Sino/VN hoặc tương đương. | 929,6 | m |
| 10 | Vật tư phụ | Mới 100% | 1 | Lô |
| C | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét phát xạ sớm H=5m, Rp=71m, class 3 | - Loại kim thu sét phóng tia tiên đạo, model: LAP -CX070, kích thước 13x13x70cm, thời gian phát tia tiên đạo Δt = 31 µsec.<br/>- Xuất xứ: LIVA/ Thỗ Nhỉ Kỳ hoặc tương đương.<br/> | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp kiểm tra điện trở đất | TCVN - Mới 100% | 1 | Hộp |
| 3 | Cọc tiếp địa đồng D16, L=2,4m | - TCVN, mới 100% - Loại cọc mạ đồng đường kính cọc D16, chiều dài cọc L = 2.4m. - Xuất xứ: Cadivi/VN hoặc tương đương. | 9 | cọc |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | TCVN | 9 | Mối |
| 5 | Cáp thoát sét Cu/PVC 70mm² | - Cáp điện lực hạ thế, 450/750V, TCVN 6610:3 (ruột đồng)./ loại 1 lõi ruột đồng cách điện PVC. - Xuất xứ: Cadivi/VN hoặc tương đương. | 40 | m |
| 6 | Cáp đồng trần 70mm² | - Cáp điện lực hạ thế, 450/750V, TCVN 6610:3 (ruột đồng) không có vỏ bọc cách điện - Xuất xứ: Cadivi/VN hoặc tương đương. | 40 | m |
| 7 | Ống cứng luồn dây điện PVC Ø32 | - Ống nhựa trắng, nhựa PVC đường kính ống D20, - Xuất xứ: Sino/VN hoặc tương đương. | 40 | m |
| 8 | Vật tư phụ | TCVN - mới 100% | 1 | Lô |
| D | CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Kiểm định phương tiện PCCC | Theo quy định Việt Nam | 1 | Lô |
| 2 | Nghiệm thu, giám sát, an toàn | Theo quy định Việt Nam | 1 | Lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi