Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình: Hội trường Văn Giáo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200545841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình: Hội trường Văn Giáo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200440126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 15:37:00 đến ngày 2020-05-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,120,841,532 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 2,6594 | 100M3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 1,557 | M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,7667 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,3351 | 100M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 16,4025 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 29,945 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 56,4566 | M3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 1,747 | 100M2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,6117 | M3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 30,805 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m | Theo bản vẽ thiết kế | 4,2824 | 100M2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 44,148 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo bản vẽ thiết kế | 4,6737 | 100M2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,7152 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,082 | 100M2 |
| 16 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,22 | M3 |
| 17 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=16m, đá 1x2 Mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,152 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,51 | 100M2 |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 21,968 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,2132 | 100M2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,81 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,9317 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0337 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,9585 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,1645 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5,3571 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3929 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0719 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7494 | Tấn |
| 30 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,849 | M3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,794 | M3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2645 | M3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 93,3778 | M3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 24,85 | M3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 544,65 | M2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 727,005 | M2 |
| 37 | Trát trần ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 163,23 | M2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 124 | Mét |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 (Có sử dụng phụ gia chống thấm trộn với XM, định mức 1l Phụ gia/M2) | Theo bản vẽ thiết kế | 123,54 | M2 |
| 40 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 800x800mm | Theo bản vẽ thiết kế | 293,78 | M2 |
| 41 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo bản vẽ thiết kế | 9,81 | M2 |
| 42 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 13,605 | M2 |
| 43 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 39,4 | M2 |
| 44 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 800x200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 12,86 | M2 |
| 45 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 75x245 | Theo bản vẽ thiết kế | 84,68 | M2 |
| 46 | Ốp tường bằng gạch men trang trí, kích thước 115x255 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,26 | M2 |
| 47 | Sản xuất vì kèo thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3453 | Tấn |
| 48 | Sản xuất vì kèo thép hình L63x63x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4135 | Tấn |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Bulon M18x500 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | Con |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ >18m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,7588 | Tấn |
| 51 | Sản xuất giằng mái thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3561 | Tấn |
| 52 | Sản xuất giằng mái thép hình 63x63x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9494 | Tấn |
| 53 | Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông | Theo bản vẽ thiết kế | 1,3055 | Tấn |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Bulon M18x500 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | Con |
| 55 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0709 | tấn |
| 56 | Cung cấp tăng đơ cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | Cái |
| 57 | Cung cấp khóa cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | Cái |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép C150x60x20 dày 2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,538 | Tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,538 | Tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,964 | 100M2 |
| 61 | Sản xuất và lắp dựng cửa + Vách kính cường lực 12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13,6 | M2 |
| 62 | Cung cấp phụ kiện cửa kính cường lực (Bản lề sàn, Tay cầm Inox, Khoá sàn, Kẹp kính trên, kẹp kính dưới, kẹp góc) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ/cửa |
| 63 | Cung cấp và lắp dựng nẹp nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 10,8 | Mét |
| 64 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở kính khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 35,82 | M2 |
| 65 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 42,53 | M2 |
| 66 | Sản xuất và lắp dựng lam nhôm + khung xương chắn nắng | Theo bản vẽ thiết kế | 29,7 | M2 |
| 67 | Sản xuất và lắp đặt tấm trần thạch cao 600x600x9 khung trần nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 236,28 | m2 |
| 68 | Bả bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 689,595 | M2 |
| 69 | Bả bột bả trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 163,23 | M2 |
| 70 | Bả bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 466,58 | M2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 852,82 | M2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 466,58 | M2 |
| 73 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 72,9998 | M2 |
| 74 | Đóng lưới sợi thủy tinh vào tường , cột .. | Theo bản vẽ thiết kế | 85 | M2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo bản vẽ thiết kế | 3,3761 | 100M2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế | 3,2297 | 100M2 |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt + Phụ kiện vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Phụ kiện vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 79 | Lắp đặt Lavabo sứ + Phụ kiện vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 80 | Cung cấp và lắp dựng vách tiểu nam bằng sứ, KT 80x390x805mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100M |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100M |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100M |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100M |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100M |
| 88 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 90 | Lắp đặt ống giảm nhựa 27-21 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | Cái |
| 91 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 93 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 94 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 95 | Lắp đặt van khoá nước D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 96 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| B | * HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led 300x300mm, trang trí áp trần | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led 170x170mm, trang trí âm trần | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Bộ |
| 4 | Lắp bảng điện đôi (Mặt + Chân đế) âm tường | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 5 | Lắp bảng điện đơn (Mặt + Chân đế) âm tường | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | Cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | Cái |
| 7 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 27 | Cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-100A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P-40A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P-30A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P-15A | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | Mét |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | Mét |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | Mét |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 360 | Mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | Mét |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | Mét |
| 19 | Lắp đặt phụ kiện dây dẫn và ống bảo hộ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi