Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200516112-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200516028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới + Nhân dân đóng góp + Ngân sách cấp trên + Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 10:21:00 đến ngày 2020-05-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,487,954,308 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường Theo quy định 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu; Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên) Theo quy định 1 Khoản
B CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Ban sửa mặt đường tạo bằng phẳng rộng 3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0933 100M2
2 Đóng cừ tràm L= 4m đ.kính gốc 8-10cm, chiều dài cọc <=2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,276 100M
3 Cừ tràm L= 4m đk gốc 8-10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16.545,54 M
4 Thép buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8752 Kg
5 Bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,37 M2
6 Đắp đất gia cố ao mương bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7362 100M3
7 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,62 M3
8 Đắp đất đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 M3
9 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 M3
10 Đào móng cống bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 100M3
11 Đóng cừ tràm đáy cống L= 3m đ.kính gốc 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I (20 cây/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 100M
12 Cừ tràm L= 3,0m đk gốc 8-10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,8 M
13 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 M3
14 Trãi tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 100M2
15 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 M3
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
17 Gối cống BTĐS D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Đoạn ống
19 Cống BTĐS D400 L= 3,0m loại H10-X60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Đoạn ống
20 Jonst Cao Su D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
21 Đóng cừ tràm hai bên đầu cống L= 4m đ.kính gốc 8-10cm, chiều dài cọc <=2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,312 100M
22 Cừ tràm L= 4m đk gốc 8-10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,22 M
23 Thép buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9004 Kg
24 Bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 M2
25 Đắp đất lưng cống bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2696 100M3
26 Đào phá đê quai bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100M3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6332 100M3
28 Trãi tấm nilon lót mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0933 100M2
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7012 100M2
30 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,3062 M3
31 Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2322 100M3
32 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 623,22 M3
33 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
34 Biển báo hiệu phản quang hình tròn đk 87,5cm (VL + Công LĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
35 Biển báo hiệu phản quang hình chữ nhật cạnh 40x60cm (VL + Công LĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
36 Biển báo hiệu phản quang hình tam giác cạnh 87,5cm (VL + Công LĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
37 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 M3
38 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0609 Tấn
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100M2
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6919 M3
41 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7175 M3
42 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,05 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->