Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200455991-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200454508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 15:58:00 đến ngày 2020-05-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,537,911,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN KM31+300 - KM31+898 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 (kể cả vận chuyển đất để đắp) | Mục 2 chương V của HSMT | 75,4479 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường | Mục 2 chương V của HSMT | 0,8185 | m3 |
| 3 | Rải thảm BTNC 12.5 dày 5cm | Mục 2 chương V của HSMT | 3.317,9 | m2 |
| 4 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường | Mục 2 chương V của HSMT | 557,24 | tấn |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5Kg/m2 | Mục 2 chương V của HSMT | 3.361,69 | m2 |
| 6 | Đào bỏ lớp BTXM trong phạm vi mặt đường hiện trạng | Mục 2 chương V của HSMT | 2,177 | m3 |
| 7 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC 19 dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 259,04 | m2 |
| 8 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC19 dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 35,58 | m2 |
| 9 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC19 dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 315,04 | m2 |
| 10 | Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 1.5mm | Mục 2 chương V của HSMT | 29,78 | m2 |
| 11 | Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 6mm | Mục 2 chương V của HSMT | 18,7 | m2 |
| B | ĐOẠN KM39+760 - KM40+700 VÀ ĐOẠN KM39+760 - KM40+700 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 (kể cả vận chuyển đất để đắp) | Mục 2 chương V của HSMT | 638,16 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường | Mục 2 chương V của HSMT | 13,1478 | m3 |
| 3 | Rải thảm BTNC 12.5 dày 5cm | Mục 2 chương V của HSMT | 18.710,0785 | m2 |
| 4 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường | Mục 2 chương V của HSMT | 2.606,93 | tấn |
| 5 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 19 đến công trường | Mục 2 chương V của HSMT | 237,14 | tấn |
| 6 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5Kg/m2 | Mục 2 chương V của HSMT | 21.910,56 | m2 |
| 7 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC 19 dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 387,33 | m2 |
| 8 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC19 dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 211,95 | m2 |
| 9 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC19 dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 492,66 | m2 |
| 10 | Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 1.5mm | Mục 2 chương V của HSMT | 197 | m2 |
| 11 | Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 6mm | Mục 2 chương V của HSMT | 21,77 | m2 |
| C | ĐOẠN KM46+360 - KM46+720 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 (kể cả vận chuyển đất để đắp) | Mục 2 chương V của HSMT | 92,5618 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường | Mục 2 chương V của HSMT | 4,4877 | m3 |
| 3 | Rải thảm BTNC 12.5 dày 5cm | Mục 2 chương V của HSMT | 2.060,69 | m2 |
| 4 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường | Mục 2 chương V của HSMT | 272,52 | tấn |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5Kg/m2 | Mục 2 chương V của HSMT | 2.098,5 | m2 |
| 6 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC 19 dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 217,39 | m2 |
| 7 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC19 dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 7,28 | m2 |
| 8 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC19 dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 1,6 | m2 |
| 9 | Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 1.5mm | Mục 2 chương V của HSMT | 24,57 | m2 |
| D | ĐOẠN KM68+000 - KM69+500 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 (kể cả vận chuyển đất để đắp) | Mục 2 chương V của HSMT | 174,9664 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường | Mục 2 chương V của HSMT | 4,4733 | m3 |
| 3 | Rải thảm BTNC 12.5 dày 5cm | Mục 2 chương V của HSMT | 8.288,11 | m2 |
| 4 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường | Mục 2 chương V của HSMT | 1.022,84 | tấn |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5Kg/m2 | Mục 2 chương V của HSMT | 8.415,15 | m2 |
| 6 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC 19 dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 1.473,33 | m2 |
| 7 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC19 dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 20,85 | m2 |
| 8 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC19 dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 50,66 | m2 |
| 9 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường ngoài phạm vi đoạn thảm BTN tập trung (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 23,44 | m2 |
| 10 | Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 1.5mm | Mục 2 chương V của HSMT | 65,11 | m2 |
| E | ĐOẠN KM74+096 - KM74+464 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 (kể cả vận chuyển đất để đắp) | Mục 2 chương V của HSMT | 111,3065 | m3 |
| 2 | Rải thảm BTNC chặt 12.5 dày 5cm | Mục 2 chương V của HSMT | 2.222,24 | m2 |
| 3 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường | Mục 2 chương V của HSMT | 309,74 | tấn |
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5Kg/m2 | Mục 2 chương V của HSMT | 2.254,6 | m2 |
| 5 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC 19 dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 165,24 | m2 |
| 6 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC19 dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 118,15 | m2 |
| 7 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC19 dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 103,13 | m2 |
| 8 | Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 1.5mm | Mục 2 chương V của HSMT | 19,82 | m2 |
| F | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BVMT | |||
| 1 | Khi dự thầu, nhà thầu phải giữ nguyên giá trị Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường là 5.232.000 đồng theo Quyết định số 185/QĐ-SGTVT ngày 19/5/2020 của Sở GTVT Phú Yên (Khối lượng mời thầu là: 1, đơn vị: toàn bộ, nhà thầu phải dự thầu với đơn giá là 5.232.000 đồng. Như vậy thành tiền sẽ bằng 1*5.232.000 đồng =5.232.000 đồng) | 1 | Toàn bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi