Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200535725-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200401568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 15:42:00 đến ngày 2020-05-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,192,776,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ Ở CBCS +GA RA XE Ô TÔ PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,9625 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16,3984 | m3 |
| 3 | Xây b lô 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7,4386 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 47,4272 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 29,8431 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3577 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,744 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,415 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,2978 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,7208 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7,8822 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,7166 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,199 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,717 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,414 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 17,6062 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,8361 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6829 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,6756 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,6806 | tấn |
| 21 | Lấp đất nền móng công trình | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 112,52 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III (tận dụng đất tại chỗ để đắp) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,5997 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,5455 | 100m3 |
| 24 | Bê tông thương phẩm, mác 250 đá 1x2, độ sụt 14+-3) dầm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 30,664 | m3 |
| 25 | Nhân công san gạt | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 30,664 | m3 |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤1km | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3066 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4km | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3066 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 14,5m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3066 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,2426 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6928 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,2618 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,8299 | tấn |
| 33 | Bê tông thương phẩm, mác 250 đá 1x2, độ sụt 14+-3) sàn | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 40,6461 | m3 |
| 34 | Nhân công san gạt | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 40,6461 | m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤1km | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4065 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4km | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4065 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 14,5m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4065 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,0645 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,6669 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8,1272 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6735 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6277 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,5784 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,539 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5,8506 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6157 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,586 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2653 | tấn |
| 49 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 32,2908 | m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 32,1826 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 17,0076 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 30,3259 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,6466 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,2473 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,4724 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6092 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10,711 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch 6x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 9,6839 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác 6x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,3817 | m3 |
| 60 | Xây bậc cấp blô 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6177 | m3 |
| 61 | Hoa bê tông 300x300 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 56 | viên |
| 62 | Vách kính kính an toàn 6,38mm màu xanh dương sử dụng lõi thép uPVC (tương đương sản phẩm cửa nhựa lõi thép uPVC Cty Phú Huy Nguyễn) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,301 | m2 |
| 63 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,301 | m2 |
| 64 | Cửa sổ hất kính an toàn 6,38mm màu xanh dương sử dụng lõi thép uPVC (tương đương sản phẩm cửa nhựa lõi thép uPVC Cty Phú Huy Nguyễn) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,301 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh khóa chốt đa điểm (phụ kiện kim khí hãng GQ) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | bộ |
| 66 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 5,00mm (tương đương sản phẩm cửa nhựa lõi thép uPVC Cty Phú Huy Nguyễn | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 47,06 | m2 |
| 67 | Khóa chốt đa điểm cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiện kim khí hãng GQ) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 28 | bộ |
| 68 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính trắng cường lưc dày 5,00mm (tương đương sản phẩm cửa nhựa lõi thép uPVC Cty Phú Huy Nguyễn | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12,48 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh khóa bán nguyệt (phụ kiện kim khí hãng GQ) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | bộ |
| 70 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, kính trắng cường lực dày 5,00mm (tương đương sản phẩm cửa nhựa lõi thép uPVC Cty Phú Huy Nguyễn | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,4 | m2 |
| 71 | Khóa cài cửa sổ mở hất (phụ kiện kim khí hãng GQ) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | bộ |
| 72 | Vách kính cố định, kính trắng cường lực dày 5,00mm (tương đương sản phẩm cửa nhựa lõi thép uPVC Cty Phú Huy Nguyễn) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 11,2 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 77,441 | m2 |
| 74 | Hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2 ly | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16,8032 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16,8032 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 21,8439 | 1m2 |
| 77 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 25cm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,28 | m2 |
| 78 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,8288 | m2 |
| 79 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,7104 | m3 |
| 80 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 24,8257 | m3 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch 500x500 tương đương gạch Viglacera) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 236,4728 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch 120x500 tương đương gạch Viglacera) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 23,2752 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300 tương đương gạch Viglacera) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 24,684 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 300x600 tương đương gạch Viglacera) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 100,632 | m2 |
| 85 | Sản xuất thanh kèo thép C125x50x20x2,5 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1727 | tấn |
| 86 | Lắp dựng thanh kèo thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1727 | tấn |
| 87 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,5887 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,5887 | tấn |
| 89 | Ke chống bão thép (5cái/m) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 610 | cái |
| 90 | Gia công giằng mái thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0582 | tấn |
| 91 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0582 | tấn |
| 92 | Gia công đà trần, đà găng thép hộp 30x60x1,2 ly | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0235 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0235 | tấn |
| 94 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.34 ly (tương đương tôn lạnh ZACS) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1211 | 100m2 |
| 95 | Nẹp nhôm xung quanh trần tôn lạnh | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 27,88 | m |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 22,9616 | 1m2 |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,4 ly (tương đương tôn Việt Ý) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,0466 | 100m2 |
| 98 | Cầu cản rác + hộp thu + tê cút | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12 | Bộ |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa D76mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,416 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn đường kính ống d=32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,03 | 100m |
| 101 | Vách ngăn composite cao 2,4 cùng phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 24,4944 | m2 |
| 102 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 54x150cm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 21,85 | m |
| 103 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7,7349 | m2 |
| 104 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,164 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 18,855 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 (có treo hồ dầu) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 303,6042 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (có treo hồ dầu) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 365,2556 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM M75 (có treo hồ dầu) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 394,389 | m2 |
| 109 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 61,6 | m2 |
| 110 | Láng giằng lan can dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10,2354 | m2 |
| 111 | Trát cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 43,4302 | m2 |
| 112 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,915 | m2 |
| 113 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 42,9952 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 95,9 | m |
| 115 | Ngâm chống thấm sàn sê nô | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 44,2234 | m2 |
| 116 | Láng sê nô, tạo dốc có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 44,2234 | m2 |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 44,2234 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 355,3327 | m2 |
| 119 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 904,5376 | m2 |
| 120 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 35,708 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Xpaint- Cty CP MIZEN) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1.891,9188 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Xpaint- Cty CP MIZEN) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 572,6508 | m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7,155 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,68 | 100m2 |
| 125 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 18 | tấn |
| 126 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 26 | m3 |
| 127 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 36 | m3 |
| 128 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,8 | tấn |
| 129 | San dọn mặt phẳng bằng thủ công | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,373 | 100m2 |
| 130 | Lớp bạt ni lông giữ nước | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 37,3 | m2 |
| 131 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,865 | m3 |
| 132 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,73 | m3 |
| 133 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M75, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,2015 | m3 |
| 134 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,0625 | m3 |
| 135 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,9315 | m3 |
| 136 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0278 | 100m2 |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0412 | 100m2 |
| 138 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,907 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0865 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1578 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0253 | tấn |
| 142 | Xây tường thẳng bằng B lô 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,965 | m3 |
| 143 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 31,165 | m2 |
| 144 | Láng trong bể (lần 2) dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 31,165 | m2 |
| 145 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,325 | m2 |
| 146 | Trát chít mạch trên các tấm đan dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 24,975 | m2 |
| 147 | Láng mặt trên nắp đan dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 9,315 | m2 |
| 148 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10 | cái |
| 149 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 150 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M75, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0676 | m3 |
| 151 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6x9,5x20cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4925 | m3 |
| 152 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0857 | m3 |
| 153 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,005 | 100m2 |
| 154 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0056 | tấn |
| 155 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 156 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M75, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6164 | m3 |
| 157 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6x9,5x20cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,0622 | m3 |
| 158 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1677 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0098 | 100m2 |
| 160 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0457 | m3 |
| 161 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0023 | 100m2 |
| 162 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,005 | tấn |
| 163 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 164 | Máy bơm nước tăng áp có khởi động từ P=1JP/740W, H=25m, Q=100L/P | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 26 | bộ |
| 166 | Lắp đặt đèn Led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-36W (tương đương Duhal mã SDFT218) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | bộ |
| 168 | Lắp đặt tủ điện tổng KT: 600x450x200 (sơn tỉnh điện LS) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | hộp |
| 169 | Lắp đặt tủ điện tầng 2 KT: 400x400x150 (sơn tỉnh điện LS) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | hộp |
| 170 | hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | hộp |
| 171 | công tắc 1 nút bấm (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | cái |
| 172 | công tắc 2 nút bấm (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12 | cái |
| 173 | công tắc 3 nút bấm (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 18 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 nút bấm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m+ hãm quạt (tương đương quạt Mỹ Phong) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16 | cái |
| 177 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 125A (tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 45A (tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 25A (tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 45A (tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 35A (tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 30A (tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 25A (tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A (tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A (tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 27 | hộp |
| 187 | Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16 | bộ |
| 188 | Thanh cái đồng 40x3mm2 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7 | bộ |
| 189 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12 | m |
| 190 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | m |
| 191 | Dây điện CVMO 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 170 | m |
| 192 | Dây điện CVMO 2x4mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 290 | m |
| 193 | Dây điện CVMO 1x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 290 | m |
| 194 | Dây điện CVMO 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 255 | m |
| 195 | Dây điện CVMO 1x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 195 | m |
| 196 | Dây điện CVMO 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 540 | m |
| 197 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | cọc |
| 198 | Dây đồng trần d10 nối tiếp địa các tủ điện trong nhà | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 30 | m |
| 199 | Lắp đặt ống ruột gà D32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 24 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn cáp điện D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 840 | m |
| 201 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 52 | cái |
| 202 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít (tương đương Rosi R30 DI) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | bộ |
| 203 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A dùng cho bình nóng lạnh (tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt đế âm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12 | cái |
| 205 | Đào đất chôn cọc tiếp địa | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,25 | m3 |
| 206 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,25 | m3 |
| 207 | Gia công và lắp đặt kim thu sét CT3 fi 18, dài 0,8m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5 | cái |
| 208 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép D10mm (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 20 | m |
| 209 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép D10mm (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 28 | m |
| 210 | cáp tiếp địa CT3 D14 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 25 | m |
| 211 | Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10 | cái |
| 212 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m (Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | cọc |
| 213 | Phụ kiện kẹp định vị vào thoát sét | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 14 | cái |
| 214 | Hôp đo điện trở | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 215 | ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5 | cái |
| 216 | Sơn Bạch Tuyết( Sơn dây dẫn sét xuống) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | hộp |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện D20 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 20 | m |
| 218 | Cáp lan mạng ti vi từ Swich tới ổ cắm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 160 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa D20 luồn cáp ti vi trong nhà | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 105 | m |
| 220 | Mặt, viền, ổ cắm ti vi | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | hộp |
| 221 | Swich 8 port | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 222 | Đầu thu HD FPT hoặc MY TV | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | bộ |
| 223 | Hạt đấu mạng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 100mm dày 3,5mm (tương đương ống Đệ Nhất) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mm dày 3,0mm (tương đương ống Đệ Nhất) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,42 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 50mm dày 2,5mm (tương đương ống Đệ Nhất) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,54 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 32mm dày 2,1mm (tương đương ống Đệ Nhất) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,26 | 100m |
| 228 | Lắp đăt cút nhựa 135o, D =110mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 35 | cái |
| 229 | Lắp đăt cút nhựa 135o, D =76mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16 | cái |
| 230 | Lắp đăt cút nhựa 135o, D =50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 32 | cái |
| 231 | Lắp đăt cút nhựa 135o, D =32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê kiểm tra, D=76mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê kiểm tra, D=110mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê xiên, D=110mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 9 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê xiên, D=76mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê xiên, D=50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn thu D110x50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn thu D76x50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn thu D76x32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn thu D50x32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa vuông, d=110mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê nhựa vuông, d=76mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê nhựa vuông, d=50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt van xả két nước trên mái, d=50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 1 khối mã C504 VWN hãng INAX; vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | bộ |
| 246 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (tương đương bồn ngang INOX Đại Thành) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | bể |
| 247 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt chậu rửa (tương đương Chậu Inax L-283V + vòi chậu gật gù nóng lạnh mã LFV-1402S) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | bộ |
| 249 | Lắp đặt vòi tăm hương sen giây mềm 2 chiều (tương đương sen nóng lạnh mã BFV-3003S-3CS hãng INAX) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | bộ |
| 250 | Lắp đặt Gương liên doanh 7 chi tiết (Tương đương phụ kiện hãng INAX) Gương chống tráng bạc KF-4560VA+Phụ kiện 6 món H-AC400V6) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 251 | dây điện CVMO 2x1,5mm (cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 110 | m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 110 | m |
| 253 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX, ĐK 150mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | cái |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 50mm dày 2,5mm (tương đương ống Đệ Nhất) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,24 | 100m |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa vuông D=50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê nhựa, D=50x50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | cái |
| 257 | Lắp đặt côn ren, D=50x32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 258 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 ly (tương đương ống SUNMAX-PPR) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,46 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,8 ly (tương đương ống SUNMAX-PPR) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,38 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 ly (tương đương ống SUNMAX-PPR) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,32 | 100m |
| 261 | Cút vuông các loại D32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | cái |
| 262 | Cút vuông các loại D25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 30 | cái |
| 263 | Cút vuông các loại D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 36 | cái |
| 264 | Tê thu D32x32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | cái |
| 265 | Tê thu D25x20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 24 | cái |
| 266 | Tê thu D25x25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | cái |
| 267 | Tê thu D20x20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 22 | cái |
| 268 | Côn thu D32x25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | cái |
| 269 | Côn thu D25x20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10 | cái |
| 270 | Van 2 chiều D25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | cái |
| 271 | Van 2 chiều D32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 272 | Lắp đặt vòi đồng tay quay D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | bộ |
| 273 | Van 2 chiều D50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 274 | Măng sông các loại D32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | cái |
| 275 | Măng sông các loại D25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 28 | cái |
| 276 | Măng sông các loại D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 30 | cái |
| 277 | Líp đồng ren 2 đầu D50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | cái |
| 278 | Líp đồng ren 2 đầu D32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16 | cái |
| 279 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 20 | cái |
| 280 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 28 | cái |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,32 | 100m |
| 282 | Cút vuông các loại D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 32 | cái |
| 283 | Tê D20x20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 284 | Măng sông ren các loại D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12 | cái |
| 285 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16 | cái |
| 286 | Hộp đựng bình 400x600x200 (Tương đương loại 1 Việt Nam) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | hộp |
| 287 | Bình chữa cháy ABC-MFZ4 (Tương đương loại 1 Việt Nam) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | bình |
| 288 | Bảng nội quy | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 289 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | cái |
| B | NHÀ ĂN TẬP THỂ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4284 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,6811 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7,0463 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8,8755 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3979 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3131 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4292 | tấn |
| 8 | Xây B lô 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 9,31 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,7613 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3572 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0974 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,502 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,233 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,5135 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4648 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3356 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3356 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3356 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3356 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3356 | 100m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,4227 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6367 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0718 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4013 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8,5142 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,0425 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1183 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,717 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1532 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10,2362 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,0236 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,078 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,2631 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2899 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2436 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0812 | tấn |
| 37 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8,6031 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5,311 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5,9387 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,1519 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch 6x9,5x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,462 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,0893 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,451 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,3998 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6928 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4739 | m3 |
| 47 | Cửa sổ hất kính an toàn 6,38mm màu xanh dương sử dụng lõi thép uPVC (tương đương sản phẩm cửa nhựa lõi thép uPVC Cty Phú Huy Nguyễn) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 9,24 | m2 |
| 48 | Bộ phụ kiện cửa đi hai cánh: khóa chốt đa điểm, lề 3D, clemon (Tương đương hãng GQ) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | bộ |
| 49 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 5,00mm (tương đương sản phẩm cửa nhựa lõi thép uPVC Cty Phú Huy Nguyễn | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,67 | m2 |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa chốt đơn điểm (Tương đương hãng GQ) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | bộ |
| 51 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính trắng cường lưc dày 5,00mm (tương đương sản phẩm cửa nhựa lõi thép uPVC Cty Phú Huy Nguyễn | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5,46 | m2 |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt hai cánh : khóa bán nguyệt hoặc khóa sập (Tương đương hãng GQ) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | bộ |
| 53 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, kính trắng cường lực dày 5,00mm (tương đương sản phẩm cửa nhựa lõi thép uPVC Cty Phú Huy Nguyễn | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,7 | m2 |
| 54 | Khóa cài cửa sổ mở hất (Tương đương hãng GQ) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | bộ |
| 55 | Vách kính cố định, kính trắng cường lực dày 5,00mm (tương đương sản phẩm cửa nhựa lõi thép uPVC Cty Phú Huy Nguyễn) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5 | m2 |
| 56 | Cửa nhựa PVC khung nhôm (bếp + soạn chia) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5,1155 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 32,186 | m2 |
| 58 | Hoa sắt cửa sổ 14x14x1,2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8,022 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8,022 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8,022 | m2 |
| 61 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 25cm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,28 | m2 |
| 62 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,8288 | m2 |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8,6024 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (500x500 (tương đương gạch Viglacera)) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 82,1873 | m2 |
| 65 | Lát gạchc gốm 400x400 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7,2618 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (120x500 (tương đương gạch Viglacera)) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,9794 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 500x860 (tương đương gạch Viglacera) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 17,544 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300 (tương đương gạch Viglacera)) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,7108 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 (tương đương gạch Viglacera) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 69,188 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8,1089 | m2 |
| 71 | Sản xuất bệ đỡ bàn đá bằng sắt vuông 50x50x5 dài 400 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,01 | tấn |
| 72 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,01 | tấn |
| 73 | Gia công thanh kèo thép hộp 40x80x1,8 ly | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1051 | tấn |
| 74 | Lắp dựngthanh kèo thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1051 | tấn |
| 75 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4 ly | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3719 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3719 | tấn |
| 77 | Gia công giằng mái thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0481 | tấn |
| 78 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0481 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 45,6666 | m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,4509 | 100m2 |
| 81 | Ke chống bão thép (5cái/md) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 705 | cái |
| 82 | Cầu cản rác + hộp thu + tê cút | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 9 | Bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa D76mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,405 | 100m |
| 84 | Tê cút | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn đường kính ống d=32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,012 | 100m |
| 86 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 67,572 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 130,9883 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 102,4 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12,69 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 46,6 | m |
| 91 | Ngâm chống thấm sàn sê nô | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 19,2016 | m2 |
| 92 | Láng sê nô mái tạo dốc có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 19,2016 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 19,2016 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 105,151 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 94,3075 | m2 |
| 96 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 11,412 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Xpaint- Cty CP MIZEN) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 359,3786 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Xpaint- Cty CP MIZEN) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 154,7824 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,337 | 100m2 |
| 100 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,49 | m3 |
| 101 | Lớp bạt ni lông | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 29,8 | m2 |
| 102 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,98 | m3 |
| 103 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0823 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M750, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,5361 | m3 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,612 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0205 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0206 | tấn |
| 108 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4937 | m3 |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0264 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1102 | tấn |
| 111 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,426 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0462 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0016 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0113 | tấn |
| 115 | Xây tường thẳng bằng B lô 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,82 | m3 |
| 116 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6x9,5x20cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4446 | m3 |
| 117 | Sỏi sạn đệm hố thấm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,8576 | m3 |
| 118 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12,24 | m2 |
| 119 | Trát tường trong lần 2, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12,24 | m2 |
| 120 | Láng đáy bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,22 | m2 |
| 121 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 15,46 | m2 |
| 122 | Trát chít mạch trên các tấm đan, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,685 | m2 |
| 123 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | cái |
| 124 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,05 | m3 |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2466 | m3 |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2466 | m3 |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3698 | m3 |
| 129 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0159 | 100m2 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0618 | m3 |
| 131 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6x9,5x20cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,8752 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5,56 | m2 |
| 133 | Láng bên trong hố bơm dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,374 | m2 |
| 134 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,374 | m2 |
| 135 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0914 | m3 |
| 136 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0046 | 100m2 |
| 137 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0077 | tấn |
| 138 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 139 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1184 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,014 | 100m2 |
| 141 | Lắp đặt đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt huỳnh quang 1,2mx36W/220 (tương đương đèn Rạng Đông) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt huỳnh quang 0,6mx18W/220 (tương đương đèn Rạng Đông) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-36W (tương đương Duhal mã SDFT218) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | bộ |
| 145 | Lắp đặt tủ điện tầng 1 đến tầng áp mái KT: 200x300x160 (sơn tỉnh điện LS) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | hộp |
| 146 | hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | hộp |
| 147 | công tắc 1 nút bấm (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 148 | công tắc 2 nút bấm (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 150 | công tắc 3 nút bấm (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m+ hãm quạt (tương đương quạt Mỹ Phong) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt quạt treo tường (tương đương ASIA L16019) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 40A (tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 25A (tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A (tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A (tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10 | hộp |
| 158 | Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | bộ |
| 159 | Thanh cái đồng 40x3mm2 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | bộ |
| 160 | Dây điện CVMO 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 15 | m |
| 161 | Dây điện CVMO 2x4mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 60 | m |
| 162 | Dây điện CVMO 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 82 | m |
| 163 | Dây điện CVMO 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 215 | m |
| 164 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | 1 bộ |
| 165 | Dây đồng trần M6 nối tiếp địa các tủ điện trong nhà | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 13 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn cáp điện D32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn cáp điện D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 240 | m |
| 168 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 100mm dày 3,5mm (tương đương ống Đệ Nhất) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,32 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 50mm dày 2,5mm (tương đương ống Đệ Nhất) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 32mm dày 2,1mm (tương đương ống Đệ Nhất) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,08 | 100m |
| 172 | Lắp đăt cút nhựa 135o, D =110mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 11 | cái |
| 173 | Lắp đăt cút nhựa 135o, D =50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16 | cái |
| 174 | Lắp đăt cút nhựa 135o, D =32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê xiên, D=110mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê xiên, D=50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn thu D110x50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn thu D50x32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa vuông, d=110mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa vuông, d=50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt van xả két nước trên mái, d=50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 1 khối mã C504 VWN hãng INAX vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (tương đương bồn ngang INOX Đại Thành) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | bể |
| 184 | Lắp đặt chậu rửa sứ 2 chiều (tương đương Chậu Inax L-283V + vòi chậu gật gù nóng lạnh mã LFV-1402S) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt Gương liên doanh 7 chi tiết (Tương đương phụ kiện hãng INAX) Gương chống tráng bạc KF-4560VA+Phụ kiện 6 món H-AC400V6) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương tiểu treo nam hãng Ceasar UO221;Vòi BF412G) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | bộ |
| 187 | Lắp đặt chậu rửa đôi INOX (tương đương chậu Tân Á 2 hố không bàn TP41+ Vòi chậu SFV-802S) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | bộ |
| 188 | Máy bơm tăng áp có khởi động từ P=1JP/740W, H=25m, Q=100L/P | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | bộ |
| 189 | dây điện CVMO 2x1,5mm (cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 50 | m |
| 190 | Lắp đặt ống ruột gà, ĐK 16mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 50 | m |
| 191 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX, ĐK 150mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 50mm dày 2,5mm (tương đương ống Đệ Nhất) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 ly (tương đương ống SUNMAX-PPR) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,08 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,8 ly (tương đương ống SUNMAX-PPR) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 ly (tương đương ống SUNMAX-PPR) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,08 | 100m |
| 196 | Cút vuông các loại D32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | cái |
| 197 | Cút vuông các loại D25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16 | cái |
| 198 | Cút vuông các loại D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | cái |
| 199 | Tê thu D32x25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 200 | Tê thu D25x20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5 | cái |
| 201 | Tê thu D20x20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 202 | Côn thu D32x25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 203 | Côn thu D25x20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | cái |
| 204 | Van 2 chiều D32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 205 | Van 2 chiều D25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 206 | Lắp van nhựa 2 chiều uPVC D50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt vòi đồng tay quay D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | bộ |
| 208 | Lắp đặt van phao điện D25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 209 | Măng sông các loại D32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 210 | Măng sông các loại D25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10 | cái |
| 211 | Măng sông các loại D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16 | cái |
| 212 | Líp đồng ren 2 đầu D32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | cái |
| 213 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 18 | cái |
| 214 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 27 | cái |
| 215 | Hộp đựng bình 400x600x200 (Tương đương loại 1 Việt Nam | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | bình |
| 216 | Bình chữa cháy ABC-MFZ4 (Tương đương loại 1 Việt Nam | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | hộp |
| 217 | Bảng nội quy | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 218 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| C | CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4465 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,896 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,3008 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6668 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0512 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0669 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1092 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,707 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,9352 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3834 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 14,9 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,896 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,128 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0569 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0725 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,8928 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 45,44 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 66,514 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Xpaint- Cty CP MIZEN) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 111,954 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16 | m2 |
| 22 | Bảng hiệu công an tỉnh Quảng Trị đồn công an PCCC (Chi tiết theo thiết kế) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | bộ |
| 23 | Gia công cổng sắt | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3387 | tấn |
| 24 | Tay nắm inox | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | bộ |
| 25 | Khóa cổng sắt | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | bộ |
| 26 | Chốt cổng, bản lề | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | bộ |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 13,2 | m2 |
| 28 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0889 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,8 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 32,0916 | 1m2 |
| 31 | Thép liên kết thép gai vào trụ bê tông | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 15,096 | kg |
| 32 | Hàng rào thép gai (Tương đương kẽm gai đường kính sợi 3,0mm, trọng lượng 5,5md/1kg) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 610,3855 | kg |
| 33 | Lắp dựng hàng rào thép gai | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 312 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,564 | 100m2 |
| D | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng bằng thủ công | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12,9 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 64,5 | m3 |
| 3 | Lớp bạt ni lông | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1.290 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 232,2 | m3 |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,7533 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa , ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,7533 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 63,7222 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 63,7222 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 63,7222 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 63,7222 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 57,9291 | 100m3 |
| F | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,5357 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất chân kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6373 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 22,9895 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,28 | 100m2 |
| 5 | Xây kè đá hộc, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 304,3094 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 35,8781 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng kè | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,9951 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,4414 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,158 | 100m |
| 10 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 bố trí 1,5m/cái | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,068 | 100m3 |
| 11 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0293 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,48 | 100m2 |
| 13 | Lưới thép chắn rác | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 100 | cái |
| 14 | Đắp cát móng khe lún | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,7 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum khe lún | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 19,441 | m2 |
| G | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3675 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh cáp bằng thủ công | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 24,2 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm ( tương đương PE 80 thiếu niên Tiền Phong dày 3,7mm PN10) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,75 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,8 ly (tương đương ống SUNMAX-PPR) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D=50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5 | cái |
| 7 | Cút vuông các loại D25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông, ĐK 50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 17 | cái |
| 9 | Măng sông các loại D25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | cái |
| 10 | Tê thu các loại D50x25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 11 | Tê các loại D50x50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 12 | Líp đồng D50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 13 | Líp đồng D25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt D= 50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,75 | 100m |
| 16 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK <200mm - Đất | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm (tương đương ống Đệ Nhất D110. dày 3,5 ly) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm (tương đương ống Đệ Nhất D42, dày 2,1 ly) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,8 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK42mm (tương đương van Minh Hòa) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK42mm (tương đương van Minh Hòa) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 21 | Dây cáp giữ máy bơm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 62 | m |
| 22 | Máy bơm nước tăng áp có khởi động từ P=1JP/740W, H=25m, Q=100L/P | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,0287 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100. đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,738 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250. đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,99 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,065 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 45,5994 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,5734 | 100m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250. đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,52 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2784 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250. đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10,082 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch 6x9,5x20cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6028 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,7609 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,409 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200. đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,0897 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,101 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2058 | tấn |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 30 | cái |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 80,66 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 2) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 80,66 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 13,49 | m2 |
| 42 | Trát tấm đan mặt dưới, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,71 | m2 |
| 43 | Láng đáy bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 35,4 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 95,66 | m2 |
| 45 | Băng cản nước bằng PVC V32 chạy quanh tường bể (Tương đương Băng cản nước bằng PVC V32 Việt Nam) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 19 | m |
| H | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,8521 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200. đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,556 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0384 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 20,315 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 64,329 | m3 |
| 6 | Xếp gạch chỉ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1.195 | viên |
| 7 | Khung bu long móng M16x240x240x500 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m (Vật liệu: Cột đèn 8m, dày 3mm tương đương Slighting) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | 1cột |
| 9 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | 1cột |
| 10 | Lắp cần đèn chiều dài cần đèn ≤2,8m (Vật liệu: tay bắt cần đèn CD-01 cao 2m, vuơn 1,5m tương đương Slighting) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | 1 cần đèn |
| 11 | Lắp bóng đèn led 80w (Vật liệu: Đèn tương đương Slighting) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | bộ |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | 1 bộ |
| 13 | Đấu nối cửa trụ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | bộ |
| 14 | Dây đồng trần D6 (Nối tiếp đất liên hoàn) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D105/80(4x70) (Tương đương ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Thăng Long) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,16 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D40/30(2x4,2x10) (Tương đương ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Thăng Long) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,14 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/40( 4x25) (Tương đương ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Thăng Long) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6 | 100 m |
| 18 | Cáp CXV/DSTA 4x70 (Tương đương Cadivi) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16 | m |
| 19 | Cáp CXV/DSTA 4x25 (Tương đương Cadivi) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 60 | m |
| 20 | Cáp CXV/DSTA 2x10 (Tương đương Cadivi) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 60 | m |
| 21 | Cáp CXV/DSTA 2x4 (Tương đương Cadivi) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 154 | m |
| 22 | Dây điện từ cửa cột lên đèn cao áp M2x1,5 (tương đương cadivi) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 24 | m |
| 23 | Đầu cos đồng M50 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 24 | Đầu cos đồng M16 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | cái |
| 25 | Thanh cái đồng mạ thiếc 40x5 mm2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | thanh |
| 26 | Aptomat 3P-310A; Icu=42KA (tương đương MCB, MCCB) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 27 | Aptomat 3P-125A; Icu=42KA (tương đương MCB, MCCB) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 28 | Aptomat 1P-40A (tương đương MCB, MCCB) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 29 | Tủ điện tổng 3 pha đặt ngoài trời KT1200x800x400 sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | 1 tủ |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,872 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,436 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200. đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,372 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0264 | 100m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,64 | m2 |
| 35 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,013 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50. đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,144 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200. đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,7046 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0368 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0106 | tấn |
| 40 | Rải căng dây nhôm AL/XLPE-4x70 (Tương đương Cadivi LV-ABC-4x70-06/1kv) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3 | 100m |
| 41 | Dựng cột điện BTLT NPC.I-8,5-160-2,5 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | 1 cột |
| 42 | Bách đa năng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 43 | Khóa néo hãm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 44 | Đai thép không rỉ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 45 | Kẹp răng hạ thế 2 đinh | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | cái |
| 46 | Xuyên tâm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 47 | PHÁ DỠ HÀNG RÀO CAO 1,8M | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 178 | M |
| 48 | CHI PHÍ ĐẤU NỐI NGUỒN NƯỚC | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Trọn bộ |
| 49 | CHI PHÍ ĐẤU NỐI NGUỒN ĐIỆN | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Trọn bộ |
| I | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc CBCS (Bàn làm bằng gỗ sồi; Bàn chữ nhật 4 chân Kích thước: W1600xD800xH750) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | bộ |
| 2 | Ghế làm việc | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16 | bộ |
| 3 | Tủ tài liệu (Tủ sắt 4 ngănKích thước: W1000xD450xH1830) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | bộ |
| 4 | Giường đơn (Gỗ sồi KT: 200x2000mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 15 | bộ |
| 5 | Bộ bàn ghế phòng ăn (01 bàn + 10 ghế) INOX: Bàn INOX: Bàn ăn chân gấp INOX, toàn bộ chân bàn D25,4mm, mặt bàn bằng INOX cao cấp. Chân bàn có thể gấp lại tiện dụng D1000xH750mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | bộ |
| 6 | Bếp ga | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | bộ |
| 7 | Tủ lạnh | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | bộ |
| 8 | Mắc áo đứng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5 | bộ |
| 9 | Xoong, nồi, chén bát, đũa ... (2 nồi cơm điện; 5 nồi Kim Hằng; 1 chảo Kim Hằng; 20 chén Long Phương; 10 dĩa; 10 tô, đũa, 10 thìa) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi