Gói thầu: Thi công nền và mặt đường (đoạn từ Km 0 ÷ Km2+605,55)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200523411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông |
| Tên gói thầu | Thi công nền và mặt đường (đoạn từ Km 0 ÷ Km2+605,55) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200513365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 14:05:00 đến ngày 2020-05-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,267,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 2: Phần xây lắp | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,83 | 100m2 |
| 2 | Chuẩn bị mặt bằng thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,123 | 100m2 |
| 3 | Đào nền đường hiện hữu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,338 | 100M3 |
| 4 | Đào taluy nền hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,544 | 100M3 |
| 5 | Đào khai thác đất để đắp taluy, gia cố lề, sau lưng cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2585 | 100M3 |
| 6 | Đắp taluy bằng đất dính, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,538 | 100M3 |
| 7 | Đắp đất sau lưng cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0723 | 100M3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,5 Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,1515 | 100 M3 |
| 9 | Cung cấp cát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.168,483 | M3 |
| 10 | Đóng cừ tràm đ.k gốc (8-10)cm, đ.kính ngọn >3,5cm (phần ngập đất 3,7m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6682 | 100M |
| 11 | Cung cấp cừ tràm đ.kính gốc (8-10)cm, đ.kính ngọn >3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.962,161 | M |
| 12 | Thép neo đầu cừ D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,745 | Tấn |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường, K=0,95 (dày 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4229 | 100M3 |
| 2 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,231 | 100M3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,0764 | 100M2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,0764 | 100M2 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật phân nền 25KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,973 | 100M2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | M3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,897 | M3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Biển |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ bảng lưu thông, loại trụ sắt D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Trụ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu đường đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi