Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200548405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200546602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 14:22:00 đến ngày 2020-05-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,073,412,257 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG MẦM NON HỌC MI LÀM MÁI CHE HỒ BƠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 22,022 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp thép ống phi 126 | Theo chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 7 | Cung cấp thép ống phi 90 | Theo chương V của E-HSMT | 30,19 | m |
| 8 | Cung cấp thép ống phi 60 | Theo chương V của E-HSMT | 418,85 | m |
| 9 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm 40x80x1,4 | Theo chương V của E-HSMT | 391 | m |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V của E-HSMT | 2,1 | tấn |
| 13 | Cung cấp lắp dựng bu lông | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 113,791 | m2 |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,002 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 3,51 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 2,975 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo chương V của E-HSMT | 2,975 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo chương V của E-HSMT | 16,1 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| B | TRƯỜNG MẦM NON HỌC MI SƠN NƯỚC MẶT TIỀN TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 645,841 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 645,841 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 645,841 | m2 |
| 4 | Cung cấp và dán kính cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| C | TRƯỜNG MẦM NON HỌC MI LÀM LAM CHE NẮNG CÁC LỚP HỌC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng lam nhôm che nắng các lớp học và hành lang | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 2 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm 30x60x1,4 | Theo chương V của E-HSMT | 55,445 | m |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 0,181 | 100m2 |
| D | TRƯỜNG MẦM NON HỌC MI THAY CÁC HỌNG BẾP GA CŨ | |||
| 1 | Cung cấp, tháo dỡ và lắp đặt các họng bếp ga cũ | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| E | TRƯỜNG MẦM NON HỌC MI THAY BỒN CẦU BỆT CHO CÁC LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| F | TRƯỜNG MẦM NON HỌC MI XỬ LÝ THẤM SÀN HÀNH LANG TRƯỚC NHÀ BẾP, HÀNH LANG MẶT TIỀN | |||
| 1 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <=0,04m2 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | lỗ |
| 2 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 2,0cm | Theo chương V của E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 1,5 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1,5 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V của E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 6 | Vệ sinh sàn mái | Theo chương V của E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 22,5 | 1m2 |
| G | TRƯỜNG MẦM NON HỌC MI KIỂM TRA MÁY BƠM | |||
| 1 | Kiểm tra hệ thống máy bơm PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| H | TRƯỜNG THCS NGUYỄN BÁ NGỌC LÀM MÁI CHE KHU RỬA TAY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp thép ống phi 90 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 7 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm 30x60x1,4 | Theo chương V của E-HSMT | 123,39 | m |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 0,434 | 100m2 |
| I | TRƯỜNG THCS NGUYỄN BÁ NGỌC BỒN INOX RỬA CHÉN KHU BẾP | |||
| 1 | Cung cấp bồn inox rửa chén | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Đấu nối đường ống cấp thoát nước | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp lắp dựng máy nước nóng năng lượng mặt trời | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| J | TRƯỜNG THCS NGUYỄN BÁ NGỌC THAY NỀN GẠCH TERRAZZO BỊ BONG RỘP SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 10 | 1m2 |
| K | TRƯỜNG THCS NGUYỄN BÁ NGỌC THAY TAY NẮM, SƠN KHUNG LAN CAN CẦU THANG BẰNG INOX | |||
| 1 | Tháo dỡ tay nắm lan can | Theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng tay nắm lan can inox phi 60 | Theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V của E-HSMT | 146,3 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 292,6 | m2 |
| L | TRƯỜNG THCS NGUYỄN BÁ NGỌC ỐP GẠCH CẦU THANG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 179,28 | m2 |
| 2 | Đục nhám bề mặt tường | Theo chương V của E-HSMT | 179,28 | 1m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600 | Theo chương V của E-HSMT | 179,28 | m2 |
| M | TRƯỜNG THCS NGUYỄN BÁ NGỌC LAM CHE NẮNG HÀNH LANG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt lam che nắng hành lang | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| N | TRƯỜNG THCS NGUYỄN BÁ NGỌC LÀM GỜ CHẶN NƯỚC SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,102 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 3,06 | m2 |
| O | TRƯỜNG THCS NGUYỄN BÁ NGỌC THAY BỆ LAVABOL BẰNG ĐÁ PHÒNG VỆ SINH (2 PHÒNG KHỐI 2) | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt khung thép đỡ lavabol | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2 | Theo chương V của E-HSMT | 3,602 | m2 |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Đấu nối đường ống cấp nước | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| P | TRƯỜNG THCS NGUYỄN BÁ NGỌC THAY NỀN GẠCH, TẠO ĐỘ DỐC, XỬ LÝ HỘP GAIN BỊ THẤM NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 134,52 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 67,26 | m2 |
| 3 | Vệ sinh sàn | Theo chương V của E-HSMT | 67,26 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 67,26 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 67,26 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Theo chương V của E-HSMT | 134,52 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 4,35 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| Q | TRƯỜNG THCS NGUYỄN BÁ NGỌC THÁO DỠ TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | Tháo dỡ trần (bằng diện tích lát gạch) | Theo chương V của E-HSMT | 134,52 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V của E-HSMT | 134,52 | m2 |
| R | TRƯỜNG THCS NGUYỄN BÁ NGỌC THAY QUẠT TRẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 100 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 100 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi