Gói thầu: Sửa chữa lớn công trình vật kiến trúc tại phân xưởng NKNMT, Nguyên liệu, Nhiệt điện, Mỏ tuyển, Khí hóa than, Lắng rửa, Trạm mạng và phòng Vật tư (Phần chống thấm)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200545358-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
Tên gói thầu Sửa chữa lớn công trình vật kiến trúc tại phân xưởng NKNMT, Nguyên liệu, Nhiệt điện, Mỏ tuyển, Khí hóa than, Lắng rửa, Trạm mạng và phòng Vật tư (Phần chống thấm)
Số hiệu KHLCNT 20200529063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí Sửa chữa lớn Công trình vật kiến trúc năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 16:15:00 đến ngày 2020-05-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,490,935,336 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phân xưởng Nước Khí Nén & Môi Trường
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 27,2 m3
2 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 51 m2
3 Quét nước xi măng tạo phẳng và dính bám cho nền sàn mái (phụ gia tương đương Sikalatex TH) Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 51 m2
4 Quét 3 lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng gốc polyurea tương đương Polytop 200 Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 51 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 51 m2
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III dọc mương cáp Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 27,2 m3
B Phân xưởng Nguyên Liệu
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bảo vệ dày trung bình 2cm cho sàn mái Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 537,9 m2
2 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 537,9 m2
3 Quét lớp hồ dầu tạo phẳng và dính bám cho nền sàn mái (phụ gia tương đương Sikalatex TH) Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 537,9 m2
4 Quét 3 lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng gốc polyurea tương đương Polytop 200 Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 537,9 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 537,9 m2
6 Vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng(Vận chuyển vữa, xà bần lên cao cos 22.5) Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 21,516 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 21,516 m3
C Phân xưởng Nhiệt điện
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 1,008 100 m2
2 Vệ sinh bề mặt tường bê tông Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 58,8 m2
3 Quét nước xi măng kết nối có sử dụng phụ gia tương đương SikaLatex TH Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 58,8 m2
4 Quét 3 lớp dung dịch chống thấm tường bằng vật liệu gốc Polyurea tương đương Polytop 200 Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 58,8 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 0,94 100 m2
6 Vệ sinh bề mặt tường bê tông Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 52 m2
7 Quét nước xi măng kết nối có sử dụng phụ gia tương đương SikaLatex TH Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 52 m2
8 Quét 3 lớp dung dịch chống thấm tường bằng vật liệu gốc Polyurea tương đương Polytop 200 Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 52 m2
D PHÂN XƯỞNG MỎ TUYỂN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 2,1 100m2
2 Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ trên cạn (hut bùn bể nước tuần hoàn) Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 200 m3
3 Vệ sinh bề mặt tường bê tông bể Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 210 m2
4 Quét nước xi măng kết nối có sử dụng phụ gia tương đương Sika Latex TH Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 210 m2
5 Quét 3 lớp dung dịch chống thấm tường bằng vật liệu gốc Polyurea tương đương Polytop 200 Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 210 m2
E Phân xưởng Khí hóa than
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 0,208 100 m2
2 Phá dỡ các kết cấu Xi măng láng trên mái Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 110,65 m2
3 Vệ sinh bề mặt sàn mái bê tông Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 110,65 m2
4 Quét nước xi măng, kết nối có sử dụng phụ gia tương đương SikaLatex TH Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 110,65 m2
5 Quét 3 lớp dung dịch chống thấm mái bằng vật liệu gốc Polyurea tương đương Polytop 200 Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 110,65 m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 bảo vệ lớp chống thấm Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 110,65 m2
7 Vận chuyển trên cao xuống cos 0.0, xà bần các loại bằng vận thăng lồng Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 4,426 m3
8 Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn đi đổ thải đúng nơi quy định Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 4,426 m3
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 4,05 100m2
10 Phá dỡ các kết cấu Xi măng láng trên mái Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 405 m2
11 Quét nước xi măng, kết nối có sử dụng phụ gia tương đương Sika Latex TH Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 417 m2
12 Quét 3 lớp dung dịch chống thấm mái bằng vật liệu gốc Polyurea tương đương Polytop 200 Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 417 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 bảo vệ lớp chống thấm Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 417 m2
14 Vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng (Vận chuyển trên cao xuống cos 0.0, xà bần các loại bằng vận thăng lồng) Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 12,15 m3
15 Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn đi đổ thải đúng nơi quy định Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 12,15 m3
16 Vệ sinh bề mặt tường bê tông Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 50 m2
17 Quét nước xi măng kết nối có sử dụng phụ gia tương đương SikaLatex TH Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 50 m2
18 Quét 3 lớp dung dịch chống thấm tường bằng vật liệu gốc Polyurea tương đương Polytop 200 Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 50 m2
F Phân xưởng Lắng rửa
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 0,26 100 m2
2 Phá dỡ các kết cấu Xi măng láng trên mái Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 98,75 m2
3 Vệ sinh bê mặt sàn bê tông Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 98,75 m2
4 Quét nước xi măng, kết nối có sử dụng phụ gia tương đương SikaLatex TH Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 98,75 m2
5 Quét 3 lớp dung dịch chống thấm mái bằng vật liệu gốc Polyurea tương đương Polytop 200 Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 98,75 m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 bảo vệ lớp chống thấm Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 98,75 m2
7 Vận chuyển trên cao xuống cos 0.0, xà bần các loại bằng vận thăng lồng Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 1,975 m3
8 Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn đi đổ thải đúng nơi quy định Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 1,975 m3
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 0,905 100 m2
10 Phá dỡ các kết cấu Xi măng láng trên mái Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 394,83 m2
11 Quét nước xi măng kết nối có sử dụng phụ gia tương đương SikaLatex TH Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 528,03 m2
12 Quét 3 lớp dung dịch chống thấm mái bằng vật liệu gốc Polyurea tương đương Polytop 200 Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 528,03 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 bảo vệ lớp chống thấm Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 528,03 m2
14 Vận chuyển trên cao xuống cos 0.0, xà bần các loại bằng vận thăng lồng Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 11,845 m3
15 Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn đi đổ thải đúng nơi quy định Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 11,845 m3
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 0,13 100 m2
17 Phá dỡ các kết cấu Xi măng láng trên mái Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 21 m2
18 Vệ sinh bề mặt sàn bê tông Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 21 m2
19 Quét nước xi măng, kết nối có sử dụng phụ gia tương đương SikaLatex TH Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 21 m2
20 Quét 3 lớp dung dịch chống thấm mái bằng vật liệu gốc Polyurea tương đương Polytop 200 Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 21 m2
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 bảo vệ lớp chống thấm Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 21 m2
22 Vận chuyển trên cao xuống cos 0.0, xà bần các loại bằng vận thăng lồng Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 1,26 m3
23 Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn đi đổ thải đúng nơi quy định Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 0,63 m3
G Phòng Vật Tư
1 Phá dỡ các kết cấu Xi măng láng trên mái Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 24 m2
2 Vệ sinh bề mặt sàn bê tông Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 24 m2
3 Quét nước xi măng, kết nối có sử dụng phụ gia tương đương SikaLatex TH Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 24 m2
4 Quét 3 lớp dung dịch chống thấm mái bằng vật liệu gốc Polyurea tương đương Polytop 200 Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 24 m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 bảo vệ lớp chống thấm Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 24 m2
6 Vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng (Vận chuyển trên cao xuống cos 0.0, xà bần các loại bằng vận thăng lồng) Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 1,2 m3
7 Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn đi đổ thải đúng nơi quy định Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 0,6 m3
8 Lợp thay thế mái tấm tôn mạ màu dày 0,45mm tương đương Colorbond , tháy móc sắt bằng vít mạ kẽm B3-TEK141465 D6.3x65mm kèm long đen phẳng inox 304 D45x2mm, gioăng cao su D21mm Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 12,8 m2
H Phân xưởng Trạm Mạng
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 0,216 100 m2
2 Phá dỡ các kết cấu Xi măng láng trên mái Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 84,04 m2
3 Vệ sinh bề mặt sàn bê tông Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 84,04 m2
4 Quét nước xi măng, kết nối có sử dụng phụ gia tương đương SikaLatex TH Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 84,04 m2
5 Quét 3 lớp dung dịch chống thấm mái bằng vật liệu gốc Polyurea tương đương Polytop 200 Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 84,04 m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 bảo vệ lớp chống thấm Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 84,04 m2
7 Vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng (Vận chuyển trên cao xuống cos 0.0, xà bần các loại bằng vận thăng lồng) Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 3,362 m3
8 Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn đi đổ thải đúng nơi quy định Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 1,681 m3
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống uPVC D114x4,9mm tương đương Bình Minh, đai cụm ống 20x2mm inox 304 D114 (một đai cụm phải lắp 02 cái bulong nở M8x95mm một mét ống một cái) Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 0,216 100 m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo nối trơn uPVC D114, 9 bar tương đương Bình Minh Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 4 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, co 45 uPVC D114, 9 bar tương đương Bình Minh Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 4 cái
12 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 12mm, chiều sâu khoan ≤ 10cm Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 763/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 42 lỗ khoan
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->