Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp khuôn viên sân vườn Hội trường 400 chỗ thành phố Đồng Xoài

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200547529-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp khuôn viên sân vườn Hội trường 400 chỗ thành phố Đồng Xoài
Số hiệu KHLCNT 20200543950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 13:15:00 đến ngày 2020-05-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,369,049,123 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,0448 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,3316 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6622 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4986 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4986 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7709 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,779 100m3
B CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG BÓ BỒN, MƯƠNG NƯỚC
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5103 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,144 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,2 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,764 m3
C XÂY GẠCH, ỐP LÁT
1 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,339 m3
2 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3076 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,66 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,16 m2
D BÊ TÔNG, LÁT GẠCH SÂN
1 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.172 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 m3
3 Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
E ĐỔ ĐAN MƯƠNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,565 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,344 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1236 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0267 tấn
F CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9584 m2
2 Mài làm sạch, bóng bề mặt đá granit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,358 m2
3 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2238 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,95 m2
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1452 tấn
6 SX ray cổng sắt hình V50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,2 m
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,295 m2
G CẢI TẠO HÀNG RÀO XUNG QUANH
1 Vệ sinh tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 672,4969 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,9696 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 672,4969 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,9696 m2
H CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ HIỆU HỮU TẠI CỔNG SỐ 2
1 Vệ sinh tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,911 m2
2 Vệ sinh trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6725 m2
3 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,465 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,2473 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,465 m2
I XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ, CỔNG CHÍNH, BẢNG HIỆU CƠ QUAN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0588 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0163 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4737 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9188 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0396 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0073 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0656 tấn
10 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8645 m3
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m2
12 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,48 m
13 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,48 m
14 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,832 m2
15 lắp đặt đèn trang trí trên đầu trụ cổng kích thước: 45x45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
19 Lắp đặt ống nhựa D34 chờ tại đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
20 Sản xuất cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,94 m2
21 SXLD mô tơ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
22 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,055 m2
23 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,995 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,995 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m2
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1452 tấn
28 SX ray cổng sắt hình V50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,2 m
J BẢNG HIỆU CƠ QUAN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0443 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,519 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6579 m3
4 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1645 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2531 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,248 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0124 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0496 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0047 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0529 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0056 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0387 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0108 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0538 tấn
17 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8476 m3
18 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,181 m3
19 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0909 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,2 m
21 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,32 m
22 SXLD CHỮ TÊN BẢNG HIỆU CHỮ CAO 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Chữ
23 SXLD CHỮ TÊN BẢNG HIỆU CHỮ CAO 125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Chữ
24 SXLD CHỮ TÊN BẢNG HIỆU CHỮ CAO 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97 Chữ
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2473 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0305 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 100m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,995 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2473 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,995 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,2423 m2
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
K NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0806 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3609 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7196 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,961 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3158 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3926 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,644 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,444 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,544 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1344 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1088 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1764 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0294 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0093 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1058 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0123 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0396 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1278 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0086 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0721 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1365 tấn
25 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4246 m3
26 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6336 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,251 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,735 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,52 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,925 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,76 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,61 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,07 m2
34 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,5 m
36 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,251 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,08 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,685 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,03 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,64 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,61 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m2
43 SX cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m2
44 Lắp kính 5 ly TQ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3562 m2
45 SX cửa sổ khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,455 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,705 m2
47 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,192 m2
50 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2268 100m2
51 ngói nóc: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 viên
52 Ngói cuối nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 viên
53 Ngói đỉnh 4 nóc chạc 4: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 viên
54 LD khóa solex Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
55 Trừ li tô theo định mức Mô tả kỹ thuật theo Chương V -0,0685 m3
L HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
12 Bộ sứ 1 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Sắt V50*50*5, L=2M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cây
M DI DỜI , TRỒNG MỚI CÂY XANH
1 Bứng di dời kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 cây
2 Bứng di dời cây xanh cây loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cây
3 Bứng di dời cây xanh cây loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cây
4 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100 cây/ năm
5 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 100 cây/ lần
6 Vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí kích thước chậu >80cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 chậu
7 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 1 cây/ năm
8 Phóng hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 hố
9 Đào đất hố trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,208 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m3
11 Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m (Cây hồng lộc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cây
12 Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m (các cây khác) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cây
13 Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m (cây giáng hương Đk25cm, cao 6-8m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cây
14 Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m (cây vú sữa Đk30cm, cao 6-8m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
15 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa. Cây giống D = 2-3cm, H = 1,3-2m Cây hồng lộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100 cây
16 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa. Cây giống D = 2-3cm, H = 1,3-2m Cây thiên tuế thân 3 nhánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100 cây
17 Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cây
18 Trồng cây lá màu bồn kiểng cải tạo bồn kiểng, thảm hoa thiên điểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
19 Trồng cây lá màu bồn kiểng cải tạo bồn kiểng. Thảm cây là gấm tím Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m2
20 Trồng cây hàng rào (cây ác ó) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2096 100m2
21 Trồng cỏ nhung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,43 100m2
22 Vận chuyển đất trồng cây công viên kích thước hố 1x1x1x1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,352 m3
23 Vận chuyển đất trồng cây công viên kích thước hố 0.6x0.6x0.6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,776 m3
24 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372,528 100m2/ lần
25 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cây
26 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,99 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->