Gói thầu: xây dựng khu dân cư tập trung đội 9 xã Nghĩa Phong, huyện Nghĩa Hưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200547067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phong |
| Tên gói thầu | xây dựng khu dân cư tập trung đội 9 xã Nghĩa Phong, huyện Nghĩa Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200524633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 11:29:00 đến ngày 2020-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,178,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Vét bùn | Chương V của E-HSMT | 180,93 | m3 |
| 2 | Đào đất ruộng đất C1 | Chương V của E-HSMT | 530,93 | m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường đất C1 | Chương V của E-HSMT | 27,7 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất C2 | Chương V của E-HSMT | 27,9 | m3 |
| 5 | Đắp đất vỉa hè từ đất đào tận dụng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,8653 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát vỉa hè độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 25,3549 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 18,3192 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 5,1387 | 100m3 |
| 9 | Đá thải dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 347,9177 | m3 |
| 10 | Lớp móng đá thải dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 17,5716 | 100m2 |
| 11 | Móng đá 4x6 đầm chặt dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 17,5716 | 100m2 |
| 12 | Lớp đá dăm TC đầm chặt dày 12cm; | Chương V của E-HSMT | 17,7613 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 17,7613 | 100m2 |
| 14 | Vữa XM M50 dày 2cm đệm dưới bó vỉa; | Chương V của E-HSMT | 171 | m2 |
| 15 | BT lót viên vỉa M100 dày TB10cm | Chương V của E-HSMT | 17,1 | m3 |
| 16 | Ván khuôn BT đệm bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 1,14 | 100m2 |
| 17 | Mua bó vỉa KT: 30x22x100 | Chương V của E-HSMT | 570 | m |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa KT: 30x22x100 | Chương V của E-HSMT | 570 | m |
| 19 | Đá dăm đệm) | Chương V của E-HSMT | 14,92 | m3 |
| 20 | BT đan rãnh M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 8,95 | m3 |
| 21 | Lớp vữa XM M50 dày 2cm vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 1.850,38 | m2 |
| 22 | Gach Block lục lăng không màu | Chương V của E-HSMT | 1.850,38 | m2 |
| 23 | Lát gạch Block lục lăng | Chương V của E-HSMT | 1.850,38 | m2 |
| 24 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 25 | Bó hè xây gạch BT | Chương V của E-HSMT | 40,11 | m3 |
| 26 | Hố trồng cây xây gạch BT | Chương V của E-HSMT | 4,45 | m3 |
| 27 | Đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 10,16 | m3 |
| 28 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 10,16 | m3 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC + GA + BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 2 | BTXM M200 móng dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,1748 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch bê tông VXM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 16,39 | m3 |
| 5 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 76,97 | m2 |
| 6 | BT M200 mũ ga đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 4,15 | m3 |
| 7 | BTXM M200 tấm đan dày 10cm đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 3,07 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông mũ ga | Chương V của E-HSMT | 0,5059 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,4225 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ ga | Chương V của E-HSMT | 0,4247 | tấn |
| 11 | Sản xuất thép góc | Chương V của E-HSMT | 1,1498 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép góc | Chương V của E-HSMT | 1,1498 | tấn |
| 13 | Sơn chống gỉ 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 12,59 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan P=120kg/tấm | Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 15 | Mua ống cống BTCT D500 đúc sẵn tải trọng A: | Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 16 | Lắp đặt ống cống bằng cần trục | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 3,93 | m3 |
| 18 | BTXM M200 móng | Chương V của E-HSMT | 3,93 | m3 |
| 19 | Bê tông tường cống M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 20 | Bê tông M200# tấm đan ga | Chương V của E-HSMT | 2,29 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2588 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,1069 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tường cống | Chương V của E-HSMT | 0,1702 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1322 | 100m2 |
| 25 | Lắp tấm đan P=110kg | Chương V của E-HSMT | 53 | cái |
| 26 | Bộ thu nước vỉa hàm ếch mua sẵn | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bộ thu nước vỉa hàm ếch | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 71,02 | m3 |
| 29 | BTXM M200 móng | Chương V của E-HSMT | 71,02 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 1,246 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch bê tông VXM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 112,39 | m3 |
| 32 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 635,46 | m2 |
| 33 | BT M200 mũ tường cống đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 45,48 | m3 |
| 34 | BTXM M200 tấm đan dày 10cm đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 43,61 | m3 |
| 35 | Ván khuôn mũ tường | Chương V của E-HSMT | 4,984 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,1182 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tấm đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 3,495 | tấn |
| 38 | Lắp đặt tấm đan P=175kg/tấm | Chương V của E-HSMT | 623 | cái |
| 39 | Đóng cọc tre L=2m | Chương V của E-HSMT | 62,56 | 100m |
| 40 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 15,64 | m3 |
| 41 | BTXM M200 móng | Chương V của E-HSMT | 31,28 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch bê tông VXM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 25,05 | m3 |
| 44 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 110,4 | m2 |
| 45 | BT M200 mũ tường cống đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 17,25 | m3 |
| 46 | BTXM M200 tấm đan dày 10cm đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 13,8 | m3 |
| 47 | Ván khuôn mũ tường | Chương V của E-HSMT | 1,38 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,897 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép mũ cống D<=10 | Chương V của E-HSMT | 1,3503 | tấn |
| 50 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Chương V của E-HSMT | 1,2558 | tấn |
| 51 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương V của E-HSMT | 0,9384 | tấn |
| 52 | Lắp đặt tấm đan P=175kg/tấm | Chương V của E-HSMT | 230 | cái |
| 53 | Đóng cọc tre, dài =2,5m,đất C1 | Chương V của E-HSMT | 10,85 | 100m |
| 54 | BT lót móng M100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 55 | BTXM M200 móng | Chương V của E-HSMT | 3,88 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V của E-HSMT | 0,0442 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch bê tông VXM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,38 | m3 |
| 58 | Trát tường trong thành bể dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 48,99 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 33,16 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch BT XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 61 | Trát nắp bể, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 13,76 | m2 |
| 62 | BT giằng tường M200 | Chương V của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ giằng tường: | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép giằng thành bể, ĐK <=10mm, | Chương V của E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép giằng thành bể, ĐK >10mm, | Chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 66 | BTXM M200 tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 67 | Ván khuôn tấm đan: | Chương V của E-HSMT | 0,0586 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép tấm đan mặt bể ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 69 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 70 | Chèn sỏi | Chương V của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 71 | Làm lớp lọc nước bằng than xỉ (tính trọn gói): | Chương V của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 72 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt bậc thang INOX D20 (Trọn gói) | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 74 | Nắp đậy cửa bể bằng tôn tráng kẽm dày 2mm có khuy bản lề | Chương V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 75 | Đào đất móng cống đất C2 | Chương V của E-HSMT | 33,705 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90: | Chương V của E-HSMT | 0,1597 | 100m3 |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát san nền và hoàn trả khối lượng đất đào đắp bao, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 97,3057 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bao trong lô, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 4,0502 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp bao trong lô - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 4,0502 | 100m3 |
| D | ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/Xlpe (4 x 95)mm² - 0,6/1kV | Chương V của E-HSMT | 517 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp vặn xoắn lấy độ võng | Chương V của E-HSMT | 0,517 | km |
| 3 | Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây cáp vặn xoắn tiết diện cáp ≤ 95mm² | Chương V của E-HSMT | 3 | vị trí |
| 4 | Xà néo dây cáp vặn xoắn: XN - CVX | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Kẹp xiết cáp 4 x 95-120 | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Kẹp đỡ cáp 4 x 95-120 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Ốp cột Ф20 | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 8 | Đai thép không gỉ bằng Inox-20 x 0,7mm | Chương V của E-HSMT | 5 | kg |
| 9 | Khoá đai thép có răng | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 10 | Áptômát 3 pha dạng khối 3P-200A (Icu = 38KA) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm dùng cho cáp bọc <= 120mm² loại 2 răng GN-2 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt automas; khởi động từ dòng điện ≤ 200A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tiếp địa lặp lại đường dây 0,4kV: R ≤ 10Ω | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 120mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | đầu |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120mm² | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 150mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| E | B./ Xây dựng đường trục hạ thế 0,4kV đoạn từ cột số 16 đến các cột trong khu đất Quy hoạch xây dựng khu dân cư tập trung đội 9 xã Nghĩa Phong. | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC8,5-5,0 (D=190mm) | Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC8,5-4,3 (D=190mm) | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC10-5,0 (D=190mm) | Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm chiều cao <=10m | Chương V của E-HSMT | 15 | cột |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/Xlpe (4 x 95)mm² - 0,6/1kV | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp vặn xoắn lấy độ (dây tiết diện 4 x 95mm²) | Chương V của E-HSMT | 0,22 | km |
| 7 | Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây cáp vặn xoắn tiết diện cáp ≤ 95mm² | Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/Xlpe (4 x 50)mm² - 0,6/ | Chương V của E-HSMT | 169,4 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp vặn xoắn lấy độ võng (dây tiết diện 4 x 50mm²) | Chương V của E-HSMT | 0,169 | km |
| 10 | Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây cáp vặn xoắn tiết diện cáp ≤ 50mm² | Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 11 | Móng cột hạ thế 0,4kV: MT8,5-3 | Chương V của E-HSMT | 10 | móng |
| 12 | Móng cột hạ thế 0,4kV: MT10-3 | Chương V của E-HSMT | 5 | móng |
| 13 | Kẹp xiết cáp 4 x 95-120 | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 14 | Kẹp đỡ cáp 4 x 95-120 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Ốp cột Ф20 | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 16 | Đai thép không gỉ bằng Inox-20 x 0,7mm | Chương V của E-HSMT | 5 | kg |
| 17 | Khoá đai thép có răng | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 18 | Ghíp nhôm dùng cho cáp bọc <= 120mm² loại 2 răng GN-2 | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 19 | Tiếp địa cột Ly tâm: R ≤ 10Ω | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 20 | Tiếp địa lặp lại đường dây 0,4kV: R ≤ 10Ω | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 120mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | đầu |
| F | C./ Xây dựng đường dây chiếu sáng đèn đường khu dân cư tập trung đội 9 xã Nghĩa Phong | |||
| 1 | Bộ đèn Led L26 -2 công suất 100W/220V ánh sáng trắng gồm Chóa, bộ điện và bóng Led hợp bộ. | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chóa đèn cao áp lên cần đèn | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Chụp cần đèn cao áp: CĐ-1T | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cần đèn lên trên cột | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/Xlpe (4 x 16)mm² - 0,6/1kV | Chương V của E-HSMT | 302,5 | m |
| 6 | Dây súp đôi CU/Pvc/Pvc (2 x 2,5)-0,6/1kV | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 7 | Luồn dây Cu/Pvc/Pvc (2x2,5) từ cáp treo lên đèn | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp vặn xoắn lấy độ võng (dây tiết diện 4 x 16mm²) | Chương V của E-HSMT | 0,3025 | km |
| 9 | Kẹp xiết cáp 4 x 25-50 | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 10 | Kẹp đỡ cáp 4 x 25-50 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Ốp cột Ф16 | Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 12 | Đai thép không gỉ bằng Inox-20 x 0,7mm | Chương V của E-HSMT | 3 | kg |
| 13 | Khoá đai thép có răng | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 14 | Ghíp nhôm dùng cho cáp bọc <= 120mm² loại 2 răng GN-2 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 15 | Ghíp nhôm dùng cho cáp bọc <= 120mm² loại 1 răng GN-1 | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 16 | Tủ điện đóng cắt chiếu sáng bằng tay TĐ-0,4kV/50A | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha ≤ 1000V | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Băng dính điện loại cuộn to | Chương V của E-HSMT | 5 | cuộn |
| 19 | Vận chuyển đường dài: (Tính chung cho toàn bộ công trình) | Chương V của E-HSMT | 1 | công trình |
| G | Tháo dỡ đoạn đường dây không 22kV đoạn từ cột ĐDK.22kV số 1 đến cột ĐDK.22kV số 2 | |||
| 1 | Tháo hạ dây 3AC-70 | Chương V của E-HSMT | 0,372 | km |
| 2 | Tháo sỡ sứ đứng, sứ chuỗi đường dây 22KV | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 quả |
| 3 | Vận chuyển thu hồi dây dẫn cự ly 500m | Chương V của E-HSMT | 0,5 | km |
| H | Xây dựng đền bù đoạn đường dây không 22kV đoạn từ cột ĐDK.22kV số 1 đến cột ĐDK.22kV số 2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC16-13 (Gốc 6 + Ngọn 10; D=190mm) | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Sứ đứng Silicone 24kV+ ty mạ (kèm kẹp đỡ dây đỉnh sứ) | Chương V của E-HSMT | 13 | sứ |
| 3 | Chuỗi sứ Polymer 24kV néo dây dẫn & phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 5 | Xà khóa lệch 3 tầng: XKL3T-1T | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tiếp địa cột Ly tâm: R ≤ 10Ω | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Móng cột trung thế 0,4kV: MT16-3 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng trung thế 22kV đường dây | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 10 sứ |
| 9 | Lắp đặt chuỗi cách điện polymer néo đơn - h<20m | Chương V của E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 10 | Dây cáp 1 lõi ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC - 0,6/1kV - TCVN 5935 ký hiệu: AXV-70-0,6/1kV. | Chương V của E-HSMT | 396 | m |
| 11 | Căng dây lấy độ võng - dây AXV-70mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,396 | km |
| 12 | Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây tiết diện ≤ 95mm² | Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 13 | Ghíp nhôm3 bu lông A-150mm2 | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| I | NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 75mm, đoạn ống dài 40m | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Chương V của E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Chương V của E-HSMT | 1,72 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ gang cầu D200x75 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ gang cầu D200x63 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D75x32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE D75 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE D63 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D75x50 bằng PP hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x32 bằng PP hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D75x50 bằng PP hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi