Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công nhà văn hóa các ấp: Sơn Trắng, Dừa Đỏ 3, Hiệp Phú, Thạnh Hiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200533985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thương mại dịch vụ tư vấn xây dựng Minh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công nhà văn hóa các ấp: Sơn Trắng, Dừa Đỏ 3, Hiệp Phú, Thạnh Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200533022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và Vốn xổ số kiết thiết |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 15:14:00 đến ngày 2020-05-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,398,949,558 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà văn hóa ấp Dừa Đỏ 3 | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 28,629 | M3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 2,375 | M3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | 9,1 | 100M | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 1,573 | M3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | 1,573 | M3 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 3,172 | M3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 22,311 | M3 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,012 | Tấn | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,151 | Tấn | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,032 | Tấn | |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,161 | 100M2 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 2,446 | M3 | |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,3 | 100M2 | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,064 | Tấn | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,193 | Tấn | |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 1,551 | M3 | |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn | 0,034 | 100M2 | |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,378 | 100M2 | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,09 | Tấn | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,132 | Tấn | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,07 | Tấn | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 1,218 | M3 | |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,172 | 100M2 | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,039 | Tấn | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,115 | Tấn | |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 1,83 | M3 | |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,341 | 100M2 | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,053 | Tấn | |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,028 | Tấn | |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,099 | Tấn | |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | 55,382 | M3 | |
| 32 | Lót ni lông làm nền | 2,22 | 100M2 | |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | 16,781 | M3 | |
| 34 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 4,2 | M3 | |
| 35 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,264 | M3 | |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 2,699 | M3 | |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,328 | M3 | |
| 38 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 14,914 | M3 | |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 75x200mm | 5,929 | M2 | |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | 206,76 | M2 | |
| 41 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | 110,13 | M2 | |
| 42 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | 47,53 | M2 | |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 25,04 | M2 | |
| 44 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | 13,345 | M2 | |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | 14,848 | M2 | |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | 78,124 | Mét | |
| 47 | Kẻ ron | 12,85 | M2 | |
| 48 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 gạch Ceramic 40x40cm | 112,835 | M2 | |
| 49 | Lát bậc tam cấp gạch Ceramic nhám 30x30 vữa mác 75 | 13,418 | M2 | |
| 50 | Lát gạch Terrazo 40x40x3cm vữa mác 75 | 83,84 | M2 | |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép | 0,349 | Tấn | |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,349 | Tấn | |
| 53 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | 0,084 | Tấn | |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | 0,084 | Tấn | |
| 55 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | 14,04 | M2 | |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | 14,25 | M2 | |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 92,652 | M2 | |
| 58 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | 1,06 | 100M2 | |
| 59 | Đóng trần bằng tấm Smart Board khung thép | 100,733 | M2 | |
| 60 | Lắp máng xối tôn | 12,7 | M | |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường, cột trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 120,476 | M2 | |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 243,718 | M2 | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60x2,8mm | 0,07 | 100M | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x5,0mm | 0,184 | 100M | |
| 65 | Lắp máng đèn batten Led tube 2x18W-1,2m + bóng led 2x18W | 12 | Bộ | |
| 66 | Lắp máng đèn batten Led tube 1x18W-1,2m + bóng led 1x18W | 1 | Bộ | |
| 67 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh, sái cánh 1,4m, công suất <=77W | 6 | Cái | |
| 68 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 chấu 250V-10A, có màn che | 4 | Cái | |
| 69 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều 250V-10A | 7 | Cái | |
| 70 | Lắp cầu chì 250V-10A | 8 | Cái | |
| 71 | Lắp đặt đế+ mặt 2 | 4 | Cái | |
| 72 | Lắp đặt đế+ mặt 3 | 7 | Cái | |
| 73 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 300x200x150mm (loại lắp âm) + phụ kiện | 1 | Cái | |
| 74 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 20A-4,5kA | 1 | Cái | |
| 75 | Lắp đặt linh kiện chống dòng rò RCCB 2p-20A-30mA | 1 | Cái | |
| 76 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 250 | Mét | |
| 77 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 100 | Mét | |
| 78 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | 30 | Mét | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Þ16mm | 200 | Mét | |
| 80 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m + kẹp | 2 | Bộ | |
| 81 | Kéo rải cáp đồng trần 10mm² | 5 | Mét | |
| 82 | Lắp đặt hộp nối dây | 3 | Cái | |
| 83 | Lắp đặt cầu đấu dây đomino 4P-20A | 3 | Cái | |
| 84 | Lắp điện kế | 1 | Cái | |
| 85 | Lắp bình chữa cháy MT5-5kg | 2 | Bình | |
| 86 | Lắp bình chữa cháy MFZ8-8kg | 2 | Bình | |
| 87 | Lắp kệ để bình chữa cháy có chân (loại 02 bình) | 2 | Cái | |
| 88 | Lắp bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | 2 | Cái | |
| 89 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | 5,054 | M3 | |
| 90 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | 1,792 | 100M | |
| 91 | Đắp cát nền móng công trình | 0,324 | M3 | |
| 92 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,324 | M3 | |
| 93 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 0,664 | M3 | |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,742 | M3 | |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 0,043 | M3 | |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 0,247 | M3 | |
| 97 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 0,218 | M3 | |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 0,121 | M3 | |
| 99 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 0,05 | M3 | |
| 100 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,041 | 100M2 | |
| 101 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,034 | 100M2 | |
| 102 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,058 | 100M2 | |
| 103 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,023 | 100M2 | |
| 104 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,01 | 100M2 | |
| 105 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,003 | Tấn | |
| 106 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | 0,023 | Tấn | |
| 107 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,006 | Tấn | |
| 108 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,007 | Tấn | |
| 109 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,019 | Tấn | |
| 110 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,013 | Tấn | |
| 111 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,015 | Tấn | |
| 112 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,003 | Tấn | |
| 113 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,006 | Tấn | |
| 114 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,002 | Tấn | |
| 115 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,003 | Tấn | |
| 116 | Đắp cát nền móng công trình | 0,512 | M3 | |
| 117 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | 0,194 | M3 | |
| 118 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 8x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,08 | M3 | |
| 119 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,164 | M3 | |
| 120 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,9 | M3 | |
| 121 | Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa xi măng Mác 75 | 0,48 | M2 | |
| 122 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | 13,21 | M2 | |
| 123 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | 11,25 | M2 | |
| 124 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 3,88 | M2 | |
| 125 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | 3,996 | M2 | |
| 126 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | 0,984 | M2 | |
| 127 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 4,061 | M2 | |
| 128 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | 4,85 | Mét | |
| 129 | Sản xuất xà gồ thép | 0,014 | Tấn | |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,014 | Tấn | |
| 131 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | 0,037 | 100M2 | |
| 132 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 2,94 | M2 | |
| 133 | Lắp dựng cửa đi khung sắt bọc tôn | 1,47 | M2 | |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường, cột trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,148 | M2 | |
| 135 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,172 | M2 | |
| 136 | Lắp đặt giếng thấm Þ1000mm | 2 | Cái | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34x2,0mm | 0,04 | 100M | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114x7,0mm | 0,004 | 100M | |
| 139 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 220V-36W-0,6m | 1 | Bộ | |
| 140 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A | 1 | Cái | |
| 141 | Lắp đặt hộp nhựa đơn + mặt nạ 1 | 1 | Cái | |
| 142 | Lắp đặt hộp nhựa đơn + mặt MCB | 1 | Cái | |
| 143 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 6A | 1 | Cái | |
| 144 | Dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | 20 | Mét | |
| 145 | Lắp đặt nẹp nhựa 20mm | 20 | Mét | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x5,0mm | 0,08 | 100M | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60x2,8mm | 0,03 | 100M | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21x1,6mm | 0,128 | 100M | |
| 149 | Co lệch PVC Þ90 | 2 | Cái | |
| 150 | Co PVC Þ60 | 2 | Cái | |
| 151 | Co PVC Þ21 | 2 | Cái | |
| 152 | Co răng trong PVC Þ21 | 1 | Cái | |
| 153 | Côn 90-42 | 1 | Cái | |
| 154 | Van 2 chiều 27 thau | 1 | Cái | |
| 155 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | Bộ | |
| 156 | Lắp đặt Lavabo sứ + 1 vòi rửa | 1 | Bộ | |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | Bộ | |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa 21mm | 1 | Cái | |
| 159 | Lắp đặt phểu thu nước sàn inox 90 | 1 | Cái | |
| B | Nhà văn hóa ấp Hiệp Phú | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 25,384 | M3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 0,979 | M3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | 9,1 | 100M | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 1,503 | M3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | 1,503 | M3 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 3,453 | M3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 18,925 | M3 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,016 | Tấn | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,224 | Tấn | |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,194 | 100M2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 2,57 | M3 | |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,227 | 100M2 | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,058 | Tấn | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,161 | Tấn | |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 2,916 | M3 | |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn | 0,048 | 100M2 | |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,535 | 100M2 | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,144 | Tấn | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,182 | Tấn | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 0,676 | M3 | |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,143 | 100M2 | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,027 | Tấn | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,099 | Tấn | |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 1,892 | M3 | |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,33 | 100M2 | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,06 | Tấn | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,099 | Tấn | |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | 37,778 | M3 | |
| 29 | Lót ni lông làm nền | 1,248 | 100M2 | |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | 9,299 | M3 | |
| 31 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 4,388 | M3 | |
| 32 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,816 | M3 | |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,268 | M3 | |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,243 | M3 | |
| 35 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 9,088 | M3 | |
| 36 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 3,746 | M3 | |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 70x200mm | 7,35 | M2 | |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | 192,93 | M2 | |
| 39 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | 86,76 | M2 | |
| 40 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | 39,705 | M2 | |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 40,84 | M2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | 14,3 | M2 | |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | 6,212 | M2 | |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | 5,024 | Mét | |
| 45 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 gạch Ceramic 40x40cm | 63,62 | M2 | |
| 46 | Lát bậc tam cấp gạch Ceramic nhám 300x300 vữa mác 75 | 6,13 | M2 | |
| 47 | Lát gạch Terrazo 40x40x3cm vữa mác 75 | 55,79 | M2 | |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | 0,221 | Tấn | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | 0,221 | Tấn | |
| 50 | Sản xuất vì kèo thép hình tráng kẽm khẩu độ nhỏ <=9m | 0,065 | Tấn | |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép tráng kẽm Khẩu độ <=18m | 0,065 | Tấn | |
| 52 | Bu lon Þ12 L=300 | 8 | Cái | |
| 53 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | 11,31 | M2 | |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | 14,25 | M2 | |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 51,12 | M2 | |
| 56 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mm | 0,649 | 100M2 | |
| 57 | Đóng trần bằng tấm Smart Board khung thép | 61,88 | M2 | |
| 58 | Lắp máng xối tôn | 5,2 | M | |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường, cột trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 100,648 | M2 | |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 240,394 | M2 | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60x2,8mm | 0,076 | 100M | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x5,0mm | 0,104 | 100M | |
| 63 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | 4 | Cái | |
| 64 | Lắp máng đèn batten Led tube 2x18W-1,2m + bóng led 2x18W | 4 | Bộ | |
| 65 | Lắp máng đèn batten Led tube 1x18W-1,2m + bóng led 1x18W | 1 | Bộ | |
| 66 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh, sái cánh 1,4m, công suất <=77W | 3 | Cái | |
| 67 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 chấu 250V-10A, có màn che | 3 | Cái | |
| 68 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều 250V-10A | 6 | Cái | |
| 69 | Lắp cầu chì 250V-10A | 7 | Cái | |
| 70 | Lắp đặt đế+ mặt 2 | 2 | Cái | |
| 71 | Lắp đặt đế+ mặt 3 | 3 | Cái | |
| 72 | Lắp đặt đế+ mặt 4 | 1 | Cái | |
| 73 | Lắp đặt đế+ mặt 5 | 1 | Cái | |
| 74 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 300x200x150mm (loại lắp âm) + phụ kiện | 1 | Cái | |
| 75 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 20A-4,5kA | 1 | Cái | |
| 76 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 200 | M | |
| 77 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 100 | M | |
| 78 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | 30 | M | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Þ16mm | 150 | M | |
| 80 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m + kẹp | 2 | Bộ | |
| 81 | Kéo rải cáp đồng trần 10mm² | 5 | M | |
| 82 | Lắp đặt hộp nối dây | 3 | Cái | |
| 83 | Lắp đặt cầu đấu dây đomino 4P-20A | 3 | Cái | |
| 84 | Lắp điện kế | 1 | Cái | |
| 85 | Lắp bình chữa cháy MT5-5kg | 2 | Bình | |
| 86 | Lắp bình chữa cháy MFZ8-8kg | 2 | Bình | |
| 87 | Lắp kệ để bình chữa cháy có chân (loại 02 bình) | 2 | Cái | |
| 88 | Lắp bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | 1 | Cái | |
| 89 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | 5,054 | M3 | |
| 90 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | 1,792 | 100M | |
| 91 | Đắp cát nền móng công trình | 0,324 | M3 | |
| 92 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,324 | M3 | |
| 93 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 0,664 | M3 | |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,742 | M3 | |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 0,043 | M3 | |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 0,247 | M3 | |
| 97 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 0,218 | M3 | |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 0,121 | M3 | |
| 99 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 0,05 | M3 | |
| 100 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,041 | 100M2 | |
| 101 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,034 | 100M2 | |
| 102 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,058 | 100M2 | |
| 103 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,023 | 100M2 | |
| 104 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,01 | 100M2 | |
| 105 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,003 | Tấn | |
| 106 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | 0,023 | Tấn | |
| 107 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,006 | Tấn | |
| 108 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,007 | Tấn | |
| 109 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,019 | Tấn | |
| 110 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,013 | Tấn | |
| 111 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,015 | Tấn | |
| 112 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,003 | Tấn | |
| 113 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,006 | Tấn | |
| 114 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,002 | Tấn | |
| 115 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,003 | Tấn | |
| 116 | Đắp cát nền móng công trình | 0,512 | M3 | |
| 117 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | 0,194 | M3 | |
| 118 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 8x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,08 | M3 | |
| 119 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,164 | M3 | |
| 120 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,9 | M3 | |
| 121 | Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa xi măng Mác 75 | 0,48 | M2 | |
| 122 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | 13,21 | M2 | |
| 123 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | 11,25 | M2 | |
| 124 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 3,88 | M2 | |
| 125 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | 3,996 | M2 | |
| 126 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | 0,984 | M2 | |
| 127 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 4,061 | M2 | |
| 128 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | 4,85 | Mét | |
| 129 | Sản xuất xà gồ thép | 0,014 | Tấn | |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,014 | Tấn | |
| 131 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 0,037 | 100M2 | |
| 132 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 2,94 | M2 | |
| 133 | Lắp dựng cửa đi khung sắt bọc tôn | 1,47 | M2 | |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường, cột trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,148 | M2 | |
| 135 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,172 | M2 | |
| 136 | Lắp đặt giếng thấm Þ1000mm | 2 | Cái | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34x2,0mm | 0,04 | 100M | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114x7,0mm | 0,004 | 100M | |
| 139 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 220V-36W-0,6m | 1 | Bộ | |
| 140 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A | 1 | Cái | |
| 141 | Lắp đặt hộp nhựa đơn + mặt nạ 1 | 1 | Cái | |
| 142 | Lắp đặt hộp nhựa đơn + mặt MCB | 1 | Cái | |
| 143 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 6A | 1 | Cái | |
| 144 | Dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | 20 | Mét | |
| 145 | Lắp đặt nẹp nhựa 20mm | 20 | Mét | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x5,0mm | 0,08 | 100M | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60x2,8mm | 0,03 | 100M | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21x1,6mm | 0,128 | 100M | |
| 149 | Co lệch PVC Þ90 | 2 | Cái | |
| 150 | Co PVC Þ60 | 2 | Cái | |
| 151 | Co PVC Þ21 | 2 | Cái | |
| 152 | Co răng trong PVC Þ21 | 1 | Cái | |
| 153 | Côn 90-42 | 1 | Cái | |
| 154 | Van 2 chiều 27 thau | 1 | Cái | |
| 155 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | Bộ | |
| 156 | Lắp đặt Lavabo sứ + 1 vòi rửa | 1 | Bộ | |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | Bộ | |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa 21mm | 1 | Cái | |
| 159 | Lắp đặt phểu thu nước sàn inox 90 | 1 | Cái | |
| C | Nhà văn hóa ấp Sơn Trắng | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm che tường tấm lợp tôn | 0,703 | 100M2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 4 m | 0,215 | M3 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép vì kèo, xà gồ | 0,088 | Tấn | |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | 0,315 | M3 | |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,113 | M3 | |
| 6 | Đục mở tường làm cửa tường bê tông, chiều dày tường <=11cm | 11,12 | M2 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | 2,007 | M3 | |
| 8 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | 0,885 | M3 | |
| 9 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | 0,306 | M3 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 44,145 | M2 | |
| 11 | Tháo dỡ cửa | 8,6 | M2 | |
| 12 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn cũ trên tường, cột ngoài nhà | 73,64 | M2 | |
| 13 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn cũ trên tường, cột trong nhá | 71,39 | M2 | |
| 14 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn cũ trên kim loại | 2,52 | M2 | |
| 15 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | 4,404 | M3 | |
| 16 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp I | 1,31 | M3 | |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | 0,902 | M3 | |
| 18 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | 1,75 | 100M | |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | 0,314 | M3 | |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | 0,314 | M3 | |
| 21 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 0,666 | M3 | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,42 | M3 | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,003 | Tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,028 | Tấn | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,016 | Tấn | |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,044 | 100M2 | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 0,34 | M3 | |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,045 | 100M2 | |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,009 | Tấn | |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,03 | Tấn | |
| 31 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 0,644 | M3 | |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,172 | 100M2 | |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,034 | Tấn | |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,042 | Tấn | |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,039 | Tấn | |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 0,657 | M3 | |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,118 | 100M2 | |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,021 | Tấn | |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,02 | Tấn | |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,037 | Tấn | |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,053 | Tấn | |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 1,077 | M3 | |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,187 | 100M2 | |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,035 | Tấn | |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,013 | Tấn | |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,065 | Tấn | |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,015 | Tấn | |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,403 | 100M3 | |
| 49 | Lót ni lông làm nền | 0,598 | 100M2 | |
| 50 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | 4,689 | M3 | |
| 51 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,581 | M3 | |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 2,936 | M3 | |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,472 | M3 | |
| 54 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 3,325 | M3 | |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 70x200mm | 8,335 | M2 | |
| 56 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | 51,06 | M2 | |
| 57 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | 33,585 | M2 | |
| 58 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | 10,935 | M2 | |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 6,4 | M2 | |
| 60 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | 11,8 | M2 | |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | 9,309 | M2 | |
| 62 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 gạch Ceramic 40x40cm | 50 | M2 | |
| 63 | Lát bậc tam cấp gạch Ceramic nhám 30x30 vữa mác 75 | 10,74 | M2 | |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép | 0,353 | Tấn | |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,353 | Tấn | |
| 66 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | 0,107 | Tấn | |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | 0,107 | Tấn | |
| 68 | Bu lon Þ12 L=700 | 24 | Cái | |
| 69 | Lắp dựng cửa sắt xếp | 8,4 | M2 | |
| 70 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | 2,16 | M2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | 11,76 | M2 | |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 30,63 | M2 | |
| 73 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mm | 0,81 | 100M2 | |
| 74 | Đóng trần bằng tấm Smart Board khung thép | 50 | M2 | |
| 75 | Lắp bảng tên bằng chữ mica | 1 | Bộ | |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | 22,6 | Mét | |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường, cột trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 109,895 | M2 | |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 147,289 | M2 | |
| 79 | Lắp đèn led tube đôi 1,2m - 2x18W | 4 | Bộ | |
| 80 | Lắp đèn led tube đơn 1,2m - 1x18W | 1 | Bộ | |
| 81 | Lắp đèn led tube đơn 0,6m - 1x9W | 1 | Bộ | |
| 82 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | 3 | Cái | |
| 83 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | 3 | Cái | |
| 84 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | 6 | Cái | |
| 85 | Lắp cầu chì | 7 | Cái | |
| 86 | Lắp đặt đế + mặt 2 | 2 | Cái | |
| 87 | Lắp đặt đế + mặt 3 | 3 | Cái | |
| 88 | Lắp đặt đế + mặt 4 | 1 | Cái | |
| 89 | Lắp đặt đế + mặt 5 | 1 | Cái | |
| 90 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x200x150mm (loại trong nhà) | 1 | Cái | |
| 91 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-4,5kA | 1 | Cái | |
| 92 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | 115 | Mét | |
| 93 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | 50 | Mét | |
| 94 | Lắp đặt nẹp nhựa 2p | 4 | Mét | |
| 95 | Lắp đặt nẹp nhựa 2,5p | 6 | Mét | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | 80 | Mét | |
| 97 | Bình chữa cháy CO2 MT5-5Kg | 1 | Bình | |
| 98 | Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg | 1 | Bình | |
| 99 | Kệ bình chữa cháy có chân (loại 02 bình) | 1 | Cái | |
| 100 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 1 | Cái | |
| D | Nhà văn hóa Thạnh Hiệp | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp fibrô xi măng | 0,951 | 100M2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 4m | 0,355 | M3 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 69,6 | M2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11cm | 11,183 | M3 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa | 10,16 | M2 | |
| 6 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | 1,872 | M3 | |
| 7 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | 0,937 | M3 | |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,193 | M3 | |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường, cột | 9,76 | M2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 72,15 | M2 | |
| 11 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 12,612 | M3 | |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 1,168 | M3 | |
| 13 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | 4,2 | 100M | |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | 0,693 | M3 | |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | 0,693 | M3 | |
| 16 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 1,594 | M3 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,632 | M3 | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,007 | Tấn | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,1 | Tấn | |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,084 | 100M2 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 1,068 | M3 | |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,107 | 100M2 | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,025 | Tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,121 | Tấn | |
| 25 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 2,255 | M3 | |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,492 | 100M2 | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,086 | Tấn | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,165 | Tấn | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 0,918 | M3 | |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,111 | 100M2 | |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,022 | Tấn | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,167 | Tấn | |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 3,111 | M3 | |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,563 | 100M2 | |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,075 | Tấn | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,024 | Tấn | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,171 | Tấn | |
| 38 | Lam xiên BTXM đúc sẳn 700x130x30 B7.5 | 60 | Cái | |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | 41,237 | M3 | |
| 40 | Lót ni lông làm nền | 1,106 | 100M2 | |
| 41 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | 11,064 | M3 | |
| 42 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 3,314 | M3 | |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,998 | M3 | |
| 44 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 11,458 | M3 | |
| 45 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 5,262 | M3 | |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 70x200mm | 2,065 | M2 | |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | 189,355 | M2 | |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | 115,34 | M2 | |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | 58,465 | M2 | |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 30,99 | M2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | 11,1 | M2 | |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | 20,071 | M2 | |
| 53 | Đắp vữa xi măng M75 | 0,192 | M3 | |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 9,64 | M2 | |
| 55 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 9,64 | M2 | |
| 56 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 gạch Ceramic 40x40cm | 103,32 | M2 | |
| 57 | Lát bậc tam cấp gạch Ceramic nhám 50x60cm vữa mác 75 | 11,1 | M2 | |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | 0,329 | Tấn | |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | 0,329 | Tấn | |
| 60 | Sản xuất vì kèo thép hình tráng kẽm khẩu độ nhỏ <=9m | 0,065 | Tấn | |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép tráng kẽm Khẩu độ <=18m | 0,065 | Tấn | |
| 62 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | 9,36 | M2 | |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | 19,6 | M2 | |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 57,92 | M2 | |
| 65 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mm | 1,168 | 100M2 | |
| 66 | Đóng trần bằng tấm Smart Board khung thép | 103,385 | M2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường, cột trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 129,956 | M2 | |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 234,835 | M2 | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60x2,8mm | 0,08 | 100M | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x5,0mm | 0,04 | 100M | |
| 71 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | 3 | Cái | |
| 72 | Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m | 8 | Bộ | |
| 73 | Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m | 1 | Bộ | |
| 74 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | 6 | Cái | |
| 75 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | 4 | Cái | |
| 76 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | 5 | Cái | |
| 77 | Lắp cầu chì | 8 | Cái | |
| 78 | Lắp đặt đế + mặt 2 | 1 | Cái | |
| 79 | Lắp đặt đế + mặt 3 | 4 | Cái | |
| 80 | Lắp đặt đế + mặt 4 | 2 | Cái | |
| 81 | Lắp đặt đế + mặt 5 | 1 | Cái | |
| 82 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x200x150mm (loại trong nhà) | 1 | Cái | |
| 83 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 06A-4,5kA | 1 | Cái | |
| 84 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4,5kA | 1 | Cái | |
| 85 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA | 1 | Cái | |
| 86 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-4,5kA | 1 | Cái | |
| 87 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | 180 | Mét | |
| 88 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | 90 | Mét | |
| 89 | Kéo rải cáp Duplex Du-CV 2x6mm2 | 15 | Mét | |
| 90 | Lắp đặt nẹp nhựa 2p | 8 | Mét | |
| 91 | Lắp đặt nẹp nhựa 3p | 8 | Mét | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | 60 | Mét | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ27 | 50 | Mét | |
| 94 | Lắp bình chữa cháy MT5-5kg | 2 | Bình | |
| 95 | Lắp bình chữa cháy MFZ8-8kg | 2 | Bình | |
| 96 | Lắp kệ để bình chữa cháy có chân (loại 02 bình) | 2 | Cái | |
| 97 | Lắp bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | 1 | Cái | |
| 98 | Tháo dỡ tấm lợp fibrô xi măng | 0,067 | 100M2 | |
| 99 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mm | 0,067 | 100M2 | |
| 100 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 1,792 | M2 | |
| 101 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 1,792 | M2 | |
| 102 | Tháo dỡ cửa | 3,6 | M2 | |
| 103 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 3,6 | M2 | |
| 104 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | 21,76 | M2 | |
| 105 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | 6,18 | M2 | |
| 106 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | 2,8 | M2 | |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường, cột trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,18 | M2 | |
| 108 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,56 | M2 | |
| 109 | Lắp đặt đèn led buld 7W + đuôi E27 loại bắt tường | 2 | Bộ | |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A | 2 | Cái | |
| 111 | Lắp cầu chì | 1 | Cái | |
| 112 | Lắp đặt đế + mặt 3 | 1 | Cái | |
| 113 | Dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | 10 | Mét | |
| 114 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 25 | Mét | |
| 115 | Lắp đặt nẹp nhựa 20mm | 5 | Mét | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | 25 | Mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi