Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công nhà văn hóa các ấp: Sơn Trắng, Dừa Đỏ 3, Hiệp Phú, Thạnh Hiệp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200533985-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thương mại dịch vụ tư vấn xây dựng Minh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công nhà văn hóa các ấp: Sơn Trắng, Dừa Đỏ 3, Hiệp Phú, Thạnh Hiệp
Số hiệu KHLCNT 20200533022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và Vốn xổ số kiết thiết
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 15:14:00 đến ngày 2020-05-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,398,949,558 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà văn hóa ấp Dừa Đỏ 3
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 28,629 M3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 2,375 M3
3 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I 9,1 100M
4 Đắp cát nền móng công trình 1,573 M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) 1,573 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 3,172 M3
7 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 22,311 M3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm 0,012 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,151 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm 0,032 Tấn
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,161 100M2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 2,446 M3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,3 100M2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,064 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,193 Tấn
16 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 1,551 M3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn 0,034 100M2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,378 100M2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,09 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,132 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,07 Tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 1,218 M3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,172 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,039 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 0,115 Tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 1,83 M3
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,341 100M2
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,053 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,028 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,099 Tấn
31 Đắp cát nền móng công trình 55,382 M3
32 Lót ni lông làm nền 2,22 100M2
33 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) 16,781 M3
34 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 4,2 M3
35 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,264 M3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 2,699 M3
37 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 0,328 M3
38 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 14,914 M3
39 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 75x200mm 5,929 M2
40 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 206,76 M2
41 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 110,13 M2
42 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 47,53 M2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 25,04 M2
44 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 13,345 M2
45 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 14,848 M2
46 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 78,124 Mét
47 Kẻ ron 12,85 M2
48 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 gạch Ceramic 40x40cm 112,835 M2
49 Lát bậc tam cấp gạch Ceramic nhám 30x30 vữa mác 75 13,418 M2
50 Lát gạch Terrazo 40x40x3cm vữa mác 75 83,84 M2
51 Sản xuất xà gồ thép 0,349 Tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép 0,349 Tấn
53 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m 0,084 Tấn
54 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m 0,084 Tấn
55 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính 14,04 M2
56 Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính 14,25 M2
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước 92,652 M2
58 Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm 1,06 100M2
59 Đóng trần bằng tấm Smart Board khung thép 100,733 M2
60 Lắp máng xối tôn 12,7 M
61 Sơn dầm, trần, tường, cột trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 120,476 M2
62 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 243,718 M2
63 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60x2,8mm 0,07 100M
64 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x5,0mm 0,184 100M
65 Lắp máng đèn batten Led tube 2x18W-1,2m + bóng led 2x18W 12 Bộ
66 Lắp máng đèn batten Led tube 1x18W-1,2m + bóng led 1x18W 1 Bộ
67 Lắp đặt quạt trần 3 cánh, sái cánh 1,4m, công suất <=77W 6 Cái
68 Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 chấu 250V-10A, có màn che 4 Cái
69 Lắp công tắc điện loại 1 chiều 250V-10A 7 Cái
70 Lắp cầu chì 250V-10A 8 Cái
71 Lắp đặt đế+ mặt 2 4 Cái
72 Lắp đặt đế+ mặt 3 7 Cái
73 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 300x200x150mm (loại lắp âm) + phụ kiện 1 Cái
74 Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 20A-4,5kA 1 Cái
75 Lắp đặt linh kiện chống dòng rò RCCB 2p-20A-30mA 1 Cái
76 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 250 Mét
77 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 100 Mét
78 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 30 Mét
79 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Þ16mm 200 Mét
80 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m + kẹp 2 Bộ
81 Kéo rải cáp đồng trần 10mm² 5 Mét
82 Lắp đặt hộp nối dây 3 Cái
83 Lắp đặt cầu đấu dây đomino 4P-20A 3 Cái
84 Lắp điện kế 1 Cái
85 Lắp bình chữa cháy MT5-5kg 2 Bình
86 Lắp bình chữa cháy MFZ8-8kg 2 Bình
87 Lắp kệ để bình chữa cháy có chân (loại 02 bình) 2 Cái
88 Lắp bảng nội quy tiêu lệnh PCCC 2 Cái
89 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I 5,054 M3
90 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I 1,792 100M
91 Đắp cát nền móng công trình 0,324 M3
92 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 0,324 M3
93 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 0,664 M3
94 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 3,742 M3
95 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 0,043 M3
96 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 0,247 M3
97 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 0,218 M3
98 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 0,121 M3
99 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 0,05 M3
100 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,041 100M2
101 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,034 100M2
102 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,058 100M2
103 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,023 100M2
104 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,01 100M2
105 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm 0,003 Tấn
106 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm 0,023 Tấn
107 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,006 Tấn
108 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,007 Tấn
109 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,019 Tấn
110 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,013 Tấn
111 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,015 Tấn
112 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,003 Tấn
113 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,006 Tấn
114 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,002 Tấn
115 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,003 Tấn
116 Đắp cát nền móng công trình 0,512 M3
117 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) 0,194 M3
118 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 8x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 0,08 M3
119 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,164 M3
120 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,9 M3
121 Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa xi măng Mác 75 0,48 M2
122 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 13,21 M2
123 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 11,25 M2
124 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 3,88 M2
125 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 3,996 M2
126 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 0,984 M2
127 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 4,061 M2
128 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 4,85 Mét
129 Sản xuất xà gồ thép 0,014 Tấn
130 Lắp dựng xà gồ thép 0,014 Tấn
131 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm 0,037 100M2
132 Sơn sắt thép các loại 3 nước 2,94 M2
133 Lắp dựng cửa đi khung sắt bọc tôn 1,47 M2
134 Sơn dầm, trần, tường, cột trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 17,148 M2
135 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 16,172 M2
136 Lắp đặt giếng thấm Þ1000mm 2 Cái
137 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34x2,0mm 0,04 100M
138 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114x7,0mm 0,004 100M
139 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 220V-36W-0,6m 1 Bộ
140 Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A 1 Cái
141 Lắp đặt hộp nhựa đơn + mặt nạ 1 1 Cái
142 Lắp đặt hộp nhựa đơn + mặt MCB 1 Cái
143 Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 6A 1 Cái
144 Dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 20 Mét
145 Lắp đặt nẹp nhựa 20mm 20 Mét
146 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x5,0mm 0,08 100M
147 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60x2,8mm 0,03 100M
148 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21x1,6mm 0,128 100M
149 Co lệch PVC Þ90 2 Cái
150 Co PVC Þ60 2 Cái
151 Co PVC Þ21 2 Cái
152 Co răng trong PVC Þ21 1 Cái
153 Côn 90-42 1 Cái
154 Van 2 chiều 27 thau 1 Cái
155 Lắp đặt chậu xí bệt 1 Bộ
156 Lắp đặt Lavabo sứ + 1 vòi rửa 1 Bộ
157 Lắp đặt chậu tiểu nam 1 Bộ
158 Lắp đặt vòi rửa 21mm 1 Cái
159 Lắp đặt phểu thu nước sàn inox 90 1 Cái
B Nhà văn hóa ấp Hiệp Phú
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 25,384 M3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 0,979 M3
3 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I 9,1 100M
4 Đắp cát nền móng công trình 1,503 M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) 1,503 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 3,453 M3
7 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 18,925 M3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm 0,016 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,224 Tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,194 100M2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 2,57 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,227 100M2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,058 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,161 Tấn
15 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 2,916 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn 0,048 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,535 100M2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,144 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,182 Tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 0,676 M3
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,143 100M2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,027 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 0,099 Tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 1,892 M3
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,33 100M2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,06 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,099 Tấn
28 Đắp cát nền móng công trình 37,778 M3
29 Lót ni lông làm nền 1,248 100M2
30 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) 9,299 M3
31 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 4,388 M3
32 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,816 M3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 1,268 M3
34 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 0,243 M3
35 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 9,088 M3
36 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 3,746 M3
37 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 70x200mm 7,35 M2
38 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 192,93 M2
39 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 86,76 M2
40 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 39,705 M2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 40,84 M2
42 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 14,3 M2
43 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 6,212 M2
44 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 5,024 Mét
45 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 gạch Ceramic 40x40cm 63,62 M2
46 Lát bậc tam cấp gạch Ceramic nhám 300x300 vữa mác 75 6,13 M2
47 Lát gạch Terrazo 40x40x3cm vữa mác 75 55,79 M2
48 Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm 0,221 Tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm 0,221 Tấn
50 Sản xuất vì kèo thép hình tráng kẽm khẩu độ nhỏ <=9m 0,065 Tấn
51 Lắp dựng vì kèo thép tráng kẽm Khẩu độ <=18m 0,065 Tấn
52 Bu lon Þ12 L=300 8 Cái
53 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính 11,31 M2
54 Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính 14,25 M2
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước 51,12 M2
56 Lợp mái bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mm 0,649 100M2
57 Đóng trần bằng tấm Smart Board khung thép 61,88 M2
58 Lắp máng xối tôn 5,2 M
59 Sơn dầm, trần, tường, cột trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 100,648 M2
60 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 240,394 M2
61 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60x2,8mm 0,076 100M
62 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x5,0mm 0,104 100M
63 Lắp đặt cầu chắn rác inox 4 Cái
64 Lắp máng đèn batten Led tube 2x18W-1,2m + bóng led 2x18W 4 Bộ
65 Lắp máng đèn batten Led tube 1x18W-1,2m + bóng led 1x18W 1 Bộ
66 Lắp đặt quạt trần 3 cánh, sái cánh 1,4m, công suất <=77W 3 Cái
67 Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 chấu 250V-10A, có màn che 3 Cái
68 Lắp công tắc điện loại 1 chiều 250V-10A 6 Cái
69 Lắp cầu chì 250V-10A 7 Cái
70 Lắp đặt đế+ mặt 2 2 Cái
71 Lắp đặt đế+ mặt 3 3 Cái
72 Lắp đặt đế+ mặt 4 1 Cái
73 Lắp đặt đế+ mặt 5 1 Cái
74 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 300x200x150mm (loại lắp âm) + phụ kiện 1 Cái
75 Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 20A-4,5kA 1 Cái
76 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 200 M
77 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 100 M
78 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 30 M
79 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Þ16mm 150 M
80 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m + kẹp 2 Bộ
81 Kéo rải cáp đồng trần 10mm² 5 M
82 Lắp đặt hộp nối dây 3 Cái
83 Lắp đặt cầu đấu dây đomino 4P-20A 3 Cái
84 Lắp điện kế 1 Cái
85 Lắp bình chữa cháy MT5-5kg 2 Bình
86 Lắp bình chữa cháy MFZ8-8kg 2 Bình
87 Lắp kệ để bình chữa cháy có chân (loại 02 bình) 2 Cái
88 Lắp bảng nội quy tiêu lệnh PCCC 1 Cái
89 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I 5,054 M3
90 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I 1,792 100M
91 Đắp cát nền móng công trình 0,324 M3
92 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 0,324 M3
93 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 0,664 M3
94 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 3,742 M3
95 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 0,043 M3
96 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 0,247 M3
97 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 0,218 M3
98 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 0,121 M3
99 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 0,05 M3
100 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,041 100M2
101 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,034 100M2
102 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,058 100M2
103 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,023 100M2
104 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,01 100M2
105 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm 0,003 Tấn
106 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm 0,023 Tấn
107 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,006 Tấn
108 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,007 Tấn
109 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,019 Tấn
110 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,013 Tấn
111 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,015 Tấn
112 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,003 Tấn
113 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,006 Tấn
114 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,002 Tấn
115 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,003 Tấn
116 Đắp cát nền móng công trình 0,512 M3
117 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) 0,194 M3
118 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 8x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 0,08 M3
119 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,164 M3
120 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,9 M3
121 Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa xi măng Mác 75 0,48 M2
122 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 13,21 M2
123 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 11,25 M2
124 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 3,88 M2
125 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 3,996 M2
126 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 0,984 M2
127 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 4,061 M2
128 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 4,85 Mét
129 Sản xuất xà gồ thép 0,014 Tấn
130 Lắp dựng xà gồ thép 0,014 Tấn
131 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm 0,037 100M2
132 Sơn sắt thép các loại 3 nước 2,94 M2
133 Lắp dựng cửa đi khung sắt bọc tôn 1,47 M2
134 Sơn dầm, trần, tường, cột trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 17,148 M2
135 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 16,172 M2
136 Lắp đặt giếng thấm Þ1000mm 2 Cái
137 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34x2,0mm 0,04 100M
138 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114x7,0mm 0,004 100M
139 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 220V-36W-0,6m 1 Bộ
140 Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A 1 Cái
141 Lắp đặt hộp nhựa đơn + mặt nạ 1 1 Cái
142 Lắp đặt hộp nhựa đơn + mặt MCB 1 Cái
143 Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 6A 1 Cái
144 Dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 20 Mét
145 Lắp đặt nẹp nhựa 20mm 20 Mét
146 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x5,0mm 0,08 100M
147 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60x2,8mm 0,03 100M
148 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21x1,6mm 0,128 100M
149 Co lệch PVC Þ90 2 Cái
150 Co PVC Þ60 2 Cái
151 Co PVC Þ21 2 Cái
152 Co răng trong PVC Þ21 1 Cái
153 Côn 90-42 1 Cái
154 Van 2 chiều 27 thau 1 Cái
155 Lắp đặt chậu xí bệt 1 Bộ
156 Lắp đặt Lavabo sứ + 1 vòi rửa 1 Bộ
157 Lắp đặt chậu tiểu nam 1 Bộ
158 Lắp đặt vòi rửa 21mm 1 Cái
159 Lắp đặt phểu thu nước sàn inox 90 1 Cái
C Nhà văn hóa ấp Sơn Trắng
1 Tháo dỡ tấm lợp, tấm che tường tấm lợp tôn 0,703 100M2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 4 m 0,215 M3
3 Tháo dỡ kết cấu thép vì kèo, xà gồ 0,088 Tấn
4 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép 0,315 M3
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép 0,113 M3
6 Đục mở tường làm cửa tường bê tông, chiều dày tường <=11cm 11,12 M2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm 2,007 M3
8 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép 0,885 M3
9 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép 0,306 M3
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 44,145 M2
11 Tháo dỡ cửa 8,6 M2
12 Cạo sơ, chà nhám lớp sơn cũ trên tường, cột ngoài nhà 73,64 M2
13 Cạo sơ, chà nhám lớp sơn cũ trên tường, cột trong nhá 71,39 M2
14 Cạo sơ, chà nhám lớp sơn cũ trên kim loại 2,52 M2
15 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I 4,404 M3
16 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp I 1,31 M3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I 0,902 M3
18 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I 1,75 100M
19 Đắp cát nền móng công trình 0,314 M3
20 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) 0,314 M3
21 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 0,666 M3
22 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 4,42 M3
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm 0,003 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,028 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm 0,016 Tấn
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,044 100M2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 0,34 M3
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,045 100M2
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,009 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,03 Tấn
31 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 0,644 M3
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,172 100M2
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,034 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,042 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,039 Tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 0,657 M3
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,118 100M2
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,021 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,02 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,037 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 0,053 Tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 1,077 M3
43 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,187 100M2
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,035 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,013 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,065 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 0,015 Tấn
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,403 100M3
49 Lót ni lông làm nền 0,598 100M2
50 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) 4,689 M3
51 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 1,581 M3
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 2,936 M3
53 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 0,472 M3
54 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 3,325 M3
55 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 70x200mm 8,335 M2
56 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 51,06 M2
57 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 33,585 M2
58 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 10,935 M2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 6,4 M2
60 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 11,8 M2
61 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 9,309 M2
62 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 gạch Ceramic 40x40cm 50 M2
63 Lát bậc tam cấp gạch Ceramic nhám 30x30 vữa mác 75 10,74 M2
64 Sản xuất xà gồ thép 0,353 Tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép 0,353 Tấn
66 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m 0,107 Tấn
67 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m 0,107 Tấn
68 Bu lon Þ12 L=700 24 Cái
69 Lắp dựng cửa sắt xếp 8,4 M2
70 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính 2,16 M2
71 Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính 11,76 M2
72 Sơn sắt thép các loại 3 nước 30,63 M2
73 Lợp mái bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mm 0,81 100M2
74 Đóng trần bằng tấm Smart Board khung thép 50 M2
75 Lắp bảng tên bằng chữ mica 1 Bộ
76 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 22,6 Mét
77 Sơn dầm, trần, tường, cột trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 109,895 M2
78 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 147,289 M2
79 Lắp đèn led tube đôi 1,2m - 2x18W 4 Bộ
80 Lắp đèn led tube đơn 1,2m - 1x18W 1 Bộ
81 Lắp đèn led tube đơn 0,6m - 1x9W 1 Bộ
82 Lắp đặt quạt đảo trần 47W 3 Cái
83 Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 Cái
84 Lắp công tắc điện loại 1 chiều 6 Cái
85 Lắp cầu chì 7 Cái
86 Lắp đặt đế + mặt 2 2 Cái
87 Lắp đặt đế + mặt 3 3 Cái
88 Lắp đặt đế + mặt 4 1 Cái
89 Lắp đặt đế + mặt 5 1 Cái
90 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x200x150mm (loại trong nhà) 1 Cái
91 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-4,5kA 1 Cái
92 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x1,5mm2 115 Mét
93 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x2,5mm2 50 Mét
94 Lắp đặt nẹp nhựa 2p 4 Mét
95 Lắp đặt nẹp nhựa 2,5p 6 Mét
96 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 80 Mét
97 Bình chữa cháy CO2 MT5-5Kg 1 Bình
98 Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg 1 Bình
99 Kệ bình chữa cháy có chân (loại 02 bình) 1 Cái
100 Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC 1 Cái
D Nhà văn hóa Thạnh Hiệp
1 Tháo dỡ tấm lợp fibrô xi măng 0,951 100M2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 4m 0,355 M3
3 Tháo dỡ trần 69,6 M2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11cm 11,183 M3
5 Tháo dỡ cửa 10,16 M2
6 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép 1,872 M3
7 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép 0,937 M3
8 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép 0,193 M3
9 Tháo dỡ gạch ốp tường, cột 9,76 M2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 72,15 M2
11 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 12,612 M3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 1,168 M3
13 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I 4,2 100M
14 Đắp cát nền móng công trình 0,693 M3
15 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) 0,693 M3
16 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 1,594 M3
17 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 9,632 M3
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm 0,007 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,1 Tấn
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,084 100M2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 1,068 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,107 100M2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,025 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 0,121 Tấn
25 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 2,255 M3
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,492 100M2
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,086 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,165 Tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 0,918 M3
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,111 100M2
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,022 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 0,167 Tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 3,111 M3
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,563 100M2
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,075 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,024 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,171 Tấn
38 Lam xiên BTXM đúc sẳn 700x130x30 B7.5 60 Cái
39 Đắp cát nền móng công trình 41,237 M3
40 Lót ni lông làm nền 1,106 100M2
41 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) 11,064 M3
42 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 3,314 M3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 1,998 M3
44 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 11,458 M3
45 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 5,262 M3
46 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 70x200mm 2,065 M2
47 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 189,355 M2
48 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 115,34 M2
49 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 58,465 M2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 30,99 M2
51 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 11,1 M2
52 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 20,071 M2
53 Đắp vữa xi măng M75 0,192 M3
54 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 9,64 M2
55 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 9,64 M2
56 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 gạch Ceramic 40x40cm 103,32 M2
57 Lát bậc tam cấp gạch Ceramic nhám 50x60cm vữa mác 75 11,1 M2
58 Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm 0,329 Tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm 0,329 Tấn
60 Sản xuất vì kèo thép hình tráng kẽm khẩu độ nhỏ <=9m 0,065 Tấn
61 Lắp dựng vì kèo thép tráng kẽm Khẩu độ <=18m 0,065 Tấn
62 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính 9,36 M2
63 Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính 19,6 M2
64 Sơn sắt thép các loại 3 nước 57,92 M2
65 Lợp mái bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mm 1,168 100M2
66 Đóng trần bằng tấm Smart Board khung thép 103,385 M2
67 Sơn dầm, trần, tường, cột trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 129,956 M2
68 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 234,835 M2
69 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60x2,8mm 0,08 100M
70 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x5,0mm 0,04 100M
71 Lắp đặt cầu chắn rác inox 3 Cái
72 Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m 8 Bộ
73 Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m 1 Bộ
74 Lắp đặt quạt đảo trần 47W 6 Cái
75 Lắp ổ cắm điện loại đôi 4 Cái
76 Lắp công tắc điện loại 1 chiều 5 Cái
77 Lắp cầu chì 8 Cái
78 Lắp đặt đế + mặt 2 1 Cái
79 Lắp đặt đế + mặt 3 4 Cái
80 Lắp đặt đế + mặt 4 2 Cái
81 Lắp đặt đế + mặt 5 1 Cái
82 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x200x150mm (loại trong nhà) 1 Cái
83 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 06A-4,5kA 1 Cái
84 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4,5kA 1 Cái
85 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA 1 Cái
86 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-4,5kA 1 Cái
87 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x1,5mm2 180 Mét
88 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x2,5mm2 90 Mét
89 Kéo rải cáp Duplex Du-CV 2x6mm2 15 Mét
90 Lắp đặt nẹp nhựa 2p 8 Mét
91 Lắp đặt nẹp nhựa 3p 8 Mét
92 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 60 Mét
93 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ27 50 Mét
94 Lắp bình chữa cháy MT5-5kg 2 Bình
95 Lắp bình chữa cháy MFZ8-8kg 2 Bình
96 Lắp kệ để bình chữa cháy có chân (loại 02 bình) 2 Cái
97 Lắp bảng nội quy tiêu lệnh PCCC 1 Cái
98 Tháo dỡ tấm lợp fibrô xi măng 0,067 100M2
99 Lợp mái bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mm 0,067 100M2
100 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 1,792 M2
101 Sơn sắt thép các loại 3 nước 1,792 M2
102 Tháo dỡ cửa 3,6 M2
103 Lắp dựng cửa đi khung nhôm 3,6 M2
104 Cạo sơ, chà nhám lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ 21,76 M2
105 Cạo sơ, chà nhám lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ 6,18 M2
106 Cạo sơ, chà nhám lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần 2,8 M2
107 Sơn dầm, trần, tường, cột trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 6,18 M2
108 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 24,56 M2
109 Lắp đặt đèn led buld 7W + đuôi E27 loại bắt tường 2 Bộ
110 Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A 2 Cái
111 Lắp cầu chì 1 Cái
112 Lắp đặt đế + mặt 3 1 Cái
113 Dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 10 Mét
114 Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 25 Mét
115 Lắp đặt nẹp nhựa 20mm 5 Mét
116 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 25 Mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->