Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200515312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Ngọc Long Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200515123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Quốc gia Xây dựng nông thôn mới và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 14:57:00 đến ngày 2020-05-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,454,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp III (bóc phong hóa 20cm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,55 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,36 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,36 | 100m3 |
| B | HỘI TRƯỜNG |
|||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,56 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 70,51 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 66,81 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 33,03 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,56 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,75 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 44,64 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 45,77 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 169,77 | m3 |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,23 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,23 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,23 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,28 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,88 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,83 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 246,57 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,92 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,21 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,54 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,29 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,85 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180cm)-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,47 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 46,44 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180cm)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,27 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180cm)-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 52,4 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 506,43 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 690,45 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 107,44 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 54,39 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,47 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,63 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,76 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,55 | m3 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 185,85 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,09 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,13 | m3 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 27,78 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 91,06 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 91,06 | 1m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 78,87 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,86 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,25 | tấn |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,25 | tấn |
| 48 | Cáp giằng xà gồ fi 10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | m |
| 49 | Cáp giằng vì kèo fi 20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 117 | m |
| 50 | Tăng đơ giằng kèo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 48 | cái |
| 51 | Bulông M24x500 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | cái |
| 52 | Bulông M20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | cái |
| 53 | Bulông M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 60 | cái |
| 54 | Bulông M14x60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 55 | Bulông M14x150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 492,09 | 1m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,56 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,05 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,96 | tấn |
| 60 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,47 | m3 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 104,68 | m2 |
| 62 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 104,68 | m2 |
| 63 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 104,68 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 406,13 | m2 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 59,76 | m3 |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,66 | m3 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,6 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 425,16 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn đá hoa cương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 27,12 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (120x300mm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,02 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch granite nhám-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 74,55 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,12 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (120x300) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,75 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 (300x300) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 85,32 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.233,3 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 372,7 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.099,57 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 506,43 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,51 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,4 | 100m2 |
| C | CẤP ĐIỆN |
|||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1x1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1x2,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (1x5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (20mm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm (32mm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (16A) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (30A) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt trần - quạt trần 80W-220V +Dimer điều chỉnh núm xoay 400VA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400x100, dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 45 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 pair fii 16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 35 | m |
| 20 | Cáp mạng Cat 5e | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 35 | m |
| 21 | Bộ chia internet | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại 4 dây (bao gồm hộp, cùm, mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại 8 dây (bao gồm hộp, cùm, mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | m |
| D | CẤP NƯỚC |
|||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối nhựa, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối nhựa, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối nhựa, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm nhựa, ĐK 34-27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê giảm nhựa, ĐK 42-34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt co giảm ren trong đồng, ĐK 27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối ống 1 đầu ren trong, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối ống 1 đầu ren trong, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cà rá 2 đầu ren ngoài, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt van đồng tay xoay, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt van đồng tay xoay, ĐK42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van đồng một chiều, ĐK42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc nhông đồng, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc nhông đồng, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối ống 2 đầu ren ngoài đồng, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối ống 2 đầu ren ngoài đồng, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối giảm trơn, ĐK 34-27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối giảm trơn, ĐK 42-34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC |
|||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt lơi nhựa, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt lơi nhựa, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt lơi nhựa, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt lơi nhựa, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông giảm, ĐK 90-60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông giảm, ĐK 114-90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông giảm, ĐK 60-34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối trơn nhựa, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối trơn nhựa, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối trơn nhựa, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối trơn nhựa, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối trơn nhựa, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thông dầm, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| F | THIẾT BỊ VỆ SINH |
|||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo + xi phông + vòi chậu + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương, kệ (7 món) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao, ĐK40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| G | CHỐNG SÉT |
|||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1,4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Gia công ụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | ck |
| 4 | Đai thu sét day xuống bằng thép mạ kẽm D10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét L50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cọc |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,2 | m |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 48,8 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| H | BỂ TỰ HOẠI+ GIẾNG THẤM |
|||
| 1 | Đào hầm tự hoại, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,09 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,36 | m3 |
| 4 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,96 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,72 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,96 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thông hơi, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa có khoan lỗ xung quanh, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống dẫn phân, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa thông hơi vượt qua mái, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 15 | Lớp than củi 30x50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 16 | Lớp sạn 10x30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,22 | m3 |
| 17 | Máng lọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,16 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,13 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,38 | m3 |
| 21 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,11 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Xếp đá khan không chít mạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,79 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi