Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình Sữa chữa, nâng cấp Vỉa hè Lê Văn Tám (đoạn Quang Trung- Bùi Thị Xuân), thị trấn Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200548777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp công trình Sữa chữa, nâng cấp Vỉa hè Lê Văn Tám (đoạn Quang Trung- Bùi Thị Xuân), thị trấn Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200521986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 (nguồn chỉnh trang đô thị) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 14:56:00 đến ngày 2020-05-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,183,659,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bó vỉa | |||
| 1 | Cắt mặt bê tông xi măng đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 321,66 | 1 m |
| 2 | Đục phá bê tông bó vỉa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,585 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,585 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông chân bó vỉa đá 1x2 mác 200 (dày 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,437 | 1 m3 |
| 5 | Đệm VXM M100, dày 2cm (bao gồm đỉnh bó vỉa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,366 | 1 m2 |
| 6 | Bốc đá ba zan xuống ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,447 | 1 tấn |
| 7 | Đá bazan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,092 | m3 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa đá bazan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 321,83 | 1 m |
| 9 | Bê tông bù đan rãnh đá 1x2 mác 200 dày TB 5cm (đổ chèn sau khi thi công bó vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,575 | 1 m3 |
| B | Vỉa hè | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 223,609 | 1 m3 |
| 2 | Đập bỏ bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,475 | m3 |
| 3 | Đắp đất đạt độ chặt K=0.95 (đất Td) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 164,065 | 1 m3 |
| 4 | Phá dỡ đan bê tông + vỉa hè cũ (dày 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,069 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,544 | 1 m3 |
| 6 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 134,429 | 1 m3 |
| 7 | Đệm VXM M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.311,29 | 1 m2 |
| 8 | VXM M100 nâng đỉnh bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 1 m2 |
| 9 | Đệm VXM M75 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.386,23 | 1 m2 |
| 10 | Đệm cát tạo phẳng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,314 | 1 m3 |
| 11 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.730,52 | 1 m2 |
| C | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,901 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 74,58 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,801 | 1 m3 |
| D | Tường chắn bằng đá hộc+ Gờ chắn bê tông | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,15 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,052 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,667 | 1 m3 |
| 4 | Xây đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56,818 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,362 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông gờ chắn đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,991 | 1 m3 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,022 | 1 m |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 91,668 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông gờ chắn đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 67,917 | 1 m3 |
| E | Mương xây đậy đan | |||
| 1 | Trục vớt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 539 | 1 c/kiện |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan "T" d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | 1 tấn |
| 3 | Gia công cốt thép tấm đan "V" d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,644 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt tấn đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 695 | 1 c/kiện |
| 7 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,808 | 1 m3 |
| F | Hố ga | |||
| 1 | Trục vớt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 c/kiện |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 gối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan "T" d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 1 tấn |
| 5 | Gia công cốt thép tấm đan "V" d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt tấn đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 1 c/kiện |
| G | Cửa thu nước | |||
| 1 | Đập phá bê tông XM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,829 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,829 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,434 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,434 | 1 m3 |
| 5 | Đục lỗ thông thành mương cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 1 Lỗ |
| 6 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,14 | 1 m2 |
| 7 | LĐ ống nhựa d220 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 m |
| 8 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,069 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện cửa thu nước bằng thép lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,341 | 1 tấn |
| 10 | Lắp đặt ckiện cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,341 | Tấn |
| 11 | VXM M100 trát mặt ngoài, tạo dốc đáy cửa TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,913 | 1 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi