Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200548824-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200434035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và̀ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 14:47:00 đến ngày 2020-05-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,623,073,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN LẤP, SÂN BÊ TÔNG, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Công dọn vệ sinh mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Nạo vét bùn ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 100m3
3 Vận chuyển bùn ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 100m3
4 Vận chuyển bùn1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 100m3
5 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,501 100m3
6 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,09 100m2
7 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,9 m3
8 Lát gạch TERAZZO KT gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 509 m2
9 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 100m3
10 Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,415 100m
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,982 m3
12 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m3
13 Xây móng gạch BLOCK KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,495 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,584 m3
18 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,033 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch BLOCK KT 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,688 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,558 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,28 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,251 m3
25 Ốp chân tường gạch thẻ kích thước 220x60x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,35 m2
26 Ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ - Sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,837 m2
27 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,036 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,64 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,676 m2
30 Sản xuất hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 tấn
31 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m2
32 Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
33 Bản tôn cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 kg
34 Mác đúc bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
35 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,105 m2
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,523 m2
37 Goong cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
B NHÀ VĂN HÓA
1 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,905 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=2m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,167 m3
3 Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,705 100m
4 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,147 100m3
5 Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,776 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,826 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,271 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,613 m3
11 Xây móng gạch bê tông DmC KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,159 m3
12 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m2
13 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,188 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 tấn
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,905 100m3
19 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,905 100m3
20 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,051 100m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,19 m3
22 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,415 tấn
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,537 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,569 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,039 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,046 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,724 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,04 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,733 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,409 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,604 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung kt6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,798 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,155 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,409 m3
38 Xây tường bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,034 m2
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,847 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bloc bê tông DmC KT 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,548 m3
41 Trát granitô bậc tam cấp, vữa lót vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,38 m2
42 Trát granitô mũi bậc vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,58 m
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,164 m2
44 Ngâm XM chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,164 kg
45 Ca máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
46 Sản xuất xà gồ thép C100x46x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,113 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,113 tấn
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,003 m2
49 Lợp mái tôn SSSC dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 100m2
50 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,34 m
51 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,679 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,606 m2
53 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,267 m2
54 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,031 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,571 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,9 m2
57 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,3 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
59 Sơn dầm, trần tường, trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Spentec Mô tả kỹ thuật theo chương V 601,231 m2
60 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Spentec Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,838 m2
61 Sản xuất sắt hộp hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 tấn
62 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,483 m2
63 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,768 m2
64 Sản xuất cửa đi panô kính gỗ chò chỉ (cả bản lề inox, sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,17 m2
65 Sản xuất cửa sổ kính gỗ chò chỉ (cả bản lề inox, sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 m2
66 Sản xuất hoa sắt vuông cửa sổ 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,084 kg
67 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,662 m2
68 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,85 m2
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 m2
70 Khoá cửa Việt- Tiệp ốp inox tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
71 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,218 m3
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,267 m3
73 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,602 m3
74 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m3
75 Xây hố van, hố ga, gạch bê tông DmC KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
76 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông DmC KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,668 m3
77 Trát tường dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,904 m2
78 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2 m2
79 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m2
80 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,636 m3
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
82 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 cái
83 Lắp đặt quạt trần+ hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
84 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
85 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóng (có phản quang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
87 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
88 Lắp đặt đèn sát trần hành lang+WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
89 Tủ điện tổng âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
90 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (chống rò) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
94 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
95 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
96 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
97 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
98 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
99 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
100 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cuộn
101 Mũi khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
102 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
103 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
104 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
105 Kéo rải dây thoát sét, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
106 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
107 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, Đ21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
108 Lắp đặt ống nhựa dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m
109 Phễu thu sàn d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
110 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
111 Lắp đặt cút Đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
C BẾP ĂN + NHÀ VỆ SINH
1 Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,354 100m
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,348 m3
3 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,338 m3
4 Xây móng gạch BLOCK KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,012 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,503 m3
9 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,299 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,475 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,398 m3
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,757 tấn
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,417 m3
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,33 m2
17 Ngâm XM chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,33 kg
18 Xây tường bằng gạch thông tâm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,62 m2
19 Lát gạch lá nem (2 lớp sole) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,241 m2
20 Ốp tường WC kích thước gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,04 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,026 m2
22 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,893 m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,555 m2
24 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,464 m2
25 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,68 m
27 Sơn dầm, trần tường, trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Spentec Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,864 m2
28 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Spentec Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,555 m2
29 Sản xuất cửa đi panô kính gỗ chò chỉ (cả bản lề inox, sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,438 m2
30 Sản xuất cửa sổ kính gỗ chò chỉ (cả bản lề inox, sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,707 m2
31 Sản xuất hoa sắt vuông cửa sổ 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,227 kg
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 m2
33 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,145 m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,107 m2
35 Khoá cửa Việt- Tiệp tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
36 Tấm ngăn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m2
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,942 m3
38 Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,527 100m
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,953 m3
40 Ván khuôn gỗ bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,513 m3
43 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,978 m3
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 m3
46 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
48 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
49 Trát thành bể dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,969 m2
50 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,321 m2
51 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
54 Lắp đặt quạt trần+ hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
58 Lắp đặt đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
59 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
65 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
66 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
67 Mũi khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
69 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
70 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt tiểu treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
72 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
73 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
74 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
75 Thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
79 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt thập PPR - Đ32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt tê PPR - Đường kính tê 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt tê PPR d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Lắp đặt tê PPR d25 1/2 nối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt tê PPR d20mm 1/2 nối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Nối góc PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
88 Nối góc PPR ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
89 Nối góc PPR, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
90 Nối góc ren trong PPR, ĐK 20mm x1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Nối giảm PPR ĐK 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Nối giảm PPR ĐK32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Nối giảm PPR, ĐK 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
94 Măng sông hàn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Măng sông hàn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
96 Măng sông hàn PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
97 Lắp đặt ống nhựa PVC , dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
99 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
102 Lắp đặt chếch uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Lắp đặt chếch uPVC - Đ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt chếch uPVC - ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 Lắp đặt chếch PVC 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
106 Lắp đặt tê Đường kính tê 110x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
107 Lắp đặt tê uPVC ĐK 90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt tê uPVC ĐK90x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt tê uPVC ĐK 75x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 75x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
111 Lắp đặt tê uPVC ĐK 60x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Măng sông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Măng sông D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
114 Măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->