Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200547153-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200541728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 00:09:00 đến ngày 2020-05-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,590,122,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,699 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7,5007 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,7218 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,0908 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,7264 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 11,0772 m3
7 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,4092 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,4473 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,5897 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 15,5102 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 68,3611 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 14,2216 m3
13 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,3144 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,2025 tấn
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,9492 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,2025 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,7383 tấn
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4,1479 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,9519 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,7638 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,3314 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,2112 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,2185 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,7533 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 12,5675 m3
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,211 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,7404 100m2
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 25,775 m3
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,1305 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,0256 tấn
31 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,1494 100m2
32 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,5355 m3
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,0363 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,0174 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,0871 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,0271 tấn
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,3256 100m2
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,8328 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 25,1169 m3
40 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4,1073 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,9645 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 30,196 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5,5256 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,7335 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,5777 m3
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,698 tấn
47 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,3642 tấn
48 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,698 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,364 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 56,7381 1m2
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,2961 100m2
52 Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 32,27 m
53 Trần tôn lõi PU 3 lớp, khổ 310/335mm, màu các loại hoặc vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 104,226
54 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 305,8927 m2
55 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 40,3984 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 592,147 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 82,9056 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 42,4388 m2
59 Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 45,6883
60 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 49,8853 m2
61 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 179,9334 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 49,18 m
63 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 24,84 m
64 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 267,1624 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 387,8369 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 849,6786 m2
67 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm (Kính dán an toàn dày 6,38mm) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 24,42
68 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm (Kính dán an toàn dày 6,38mm) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 30,6
69 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 bộ
70 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 14 bộ
71 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm (Kính dán an toàn dày 6,38mm) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8,816
72 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn3 nước Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 30,3016
73 Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 40,8599
74 Gia công lan can Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,0646 tấn
75 Lắp dựng lan can Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6,1744 m2
76 Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7,384
77 Gia công các kết cấu Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,0289 tấn
78 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,0289 tấn
79 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 18 bộ
80 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 9 bộ
81 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7 cái
82 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 12 cái
83 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
84 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 28 bảng
85 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 400x300x200 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 hộp
86 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 cái
87 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 cái
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 35 m
89 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 200 m
90 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 500 m
91 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 300 m
92 Con son sắt đỡ sứ L63x63x6 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
93 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 bộ
94 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 bộ
95 Lắp đặt chậu rửa bát, Chậu rửa âm bàn GL- 2094V Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
96 Lắp đặt Vòi chậu rửa bát VG714 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
97 Lắp đặt vòi nước, Vòi đồng MH- PN10 DN20 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
98 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bể
99 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,5 100m
100 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
101 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 cái
102 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 cái
103 Lắp rắc co - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 cái
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D76mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,56 100m
105 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10 cái
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,12 100m
107 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 cái
108 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 95,931 m2
109 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,2677 tấn
110 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7,96 m2
111 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 11,4946 m3
112 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,1149 100m3
113 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,1149 100m3/1km
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 75,9476 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4,8195 m3
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 135,054 m2
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,1333 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,133 100m3/1km
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 102,161 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 114,288 m2
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4,8195 m3
10 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 150,838 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 75,94 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 162,91 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 114,288 m2
14 Đá Granit đen kim sa hạt trung Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4,212 m2
15 Gia công các kết cấu thép, INOX 304 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,0225 tấn
16 Lắp đặt kết cấu thép, INOX 304 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,0225 tấn
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 100m
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi; Vòi chậu rửa mặt VG168 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 bộ
19 Lắp đặt gương soi; (KT 500x700x5mm) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 cái
20 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,2 100m
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 78,74 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,4538 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6,5472 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,654 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,605 100m3/1km
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,356 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7,8077 m3
8 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,4481 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,0453 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,403 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5,477 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,7261 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,2668 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,9816 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7,542 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,319 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,1872 100m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5,3487 m3
19 Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5,475 m3
20 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,3379 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,1009 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,3452 tấn
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,8586 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 25,4411 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 9,4489 m3
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,0098 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,044 tấn
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,1151 100m2
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,5733 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,2856 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,5119 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,1538 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,1416 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,611 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,7711 tấn
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8,7 m3
37 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,2512 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,251 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 16 1m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,71 100m2
41 Tôn úp nóc, úp sườn Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 24,9 m
42 Màng chống thấm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 17,848
43 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 22,5776 m2
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 12,623 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 77,376 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 35,816 m2
47 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 61,1 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 37,5 m
49 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 269,644 m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 70,9874 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 96,91 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 89,426 m2
53 Cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 29,48
54 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 01 cánh gồm (03 bản lề 03D, tay nắm+ khóa đơn điểm,vấu chốt) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 19 bộ
55 Cửa sổ mở hất kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,52
56 Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 01 cánh gồm (bản lề chữ A, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7 bộ
57 Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7,672
58 Đá Granit đen kim sa hạt trung Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,564
59 Gia công các kết cấu Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,0184 tấn
60 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,0184 tấn
61 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 13 bộ
62 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 cái
63 Lắp đặt 2ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bảng
64 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
65 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 cái
66 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 hộp
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 30 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 250 m
69 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 300 m
70 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 19 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 19 cái
72 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 bộ
74 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 cái
75 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 cái
76 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bể
77 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 cái
78 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 19 cái
79 Lắp đặt vòi nước, Vòi đồng MH- PN10 DN20 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
80 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 cái
81 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,02 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,05 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,1 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,15 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,2 100m
86 Lắp đặt van ren - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
87 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
88 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 cái
89 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
90 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
91 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 cái
92 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5 cái
93 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
94 Lắp đặt côn nhựa D60/40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
95 Lắp đặt côn nhựa D50/40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
96 Lắp đặt côn nhựa D50/32 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
97 Tê nhựa D60 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 cái
98 Tê nhựa D50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 cái
99 Tê nhựa D40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0 cái
100 Tê nhựa D32 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 cái
101 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,6 100m
102 Tê chếch D110/75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 20 cái
103 Tê chếch D90/75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5 cái
104 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,18 100m
105 Chếch D90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5 cái
106 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,1597 100m3
107 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,0246 100m2
108 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,9075 m3
109 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,076 tấn
110 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,1865 tấn
111 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,9467 m3
112 Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,6876 m3
113 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 20,5056 m2
114 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 24,1864 m2
115 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,828 m3
116 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,0486 100m2
117 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,0673 tấn
118 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 9 cái
D HẠNG MỤC: CỔNG VÀ SÂN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 12,65 m2
2 Phá đá bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,294 1m3
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10,36 m2
4 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,1477 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,152 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,0441 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,0678 m3
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7,04 m2
9 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 13,568 m2
10 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 56,96 m
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7,04 m2
12 Gia công cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,1643 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 14,9479 1m2
14 Goong cổng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 12 cái
15 Bánh xe Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
16 Khóa cổng + then chót Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 14,145 m2
18 Biển cổng bằng chữ làm bằng Aluminium Composite ngoài trời dày 5mm, độ dày nhôm 0,6mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5,915 m2
19 Phụ kiện đi kèm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
20 Bọc, ốp vách bằng tấm Aluminium Composite ngoài trời dày 5mm, độ dày nhôm 0.21 ( đã bao gồm khung thép mạ kẽm, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt tại công trình Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6,68 m2
21 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 55 m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 82,5 m3
23 Lát gạch xi măng, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 550 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 30 m2
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Điều hòa tủ đứng LG 24.000BTU hoặc tương đương Theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->