Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200549454-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, chi nhánh Hà Tĩnh II
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200524215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 15:58:00 đến ngày 2020-05-27 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,566,513,496 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 1,796 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 19,956 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 16,623 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 27,296 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,88 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,101 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả KT theo chương V 1,111 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả KT theo chương V 0,734 tấn
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 66,174 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 51,633 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 7,458 m3
12 Ván khuôn giằng móng Mô tả KT theo chương V 0,677 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,148 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,584 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 2,652 100m3
16 Đất đắp K<=95 trên phương tiện tại mỏ, vận chuyển về công trường Mô tả KT theo chương V 1,052 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 20,308 m3
18 Xây thành móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 1,746 m3
19 Trát thành móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 75,59 m2
20 Công tác ốp gạch thẻ vào chân móng Mô tả KT theo chương V 25,41 m2
21 Sơn thành móng ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 50,18 m2
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 11,854 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc tam cấp, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 2,776 m3
24 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 20,264 m3
25 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 45,927 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 10,382 m3
27 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1,709 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 0,329 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 1,242 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 0,994 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 17,752 m3
32 Ván khuôn xà, dầm, giằng nhà Mô tả KT theo chương V 2,218 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 0,501 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 3,498 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 0,288 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 47,446 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái sảnh, sê nô mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 14,749 m3
38 Ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 3,34 100m2
39 Ván khuôn mái sảnh, sê nô mái Mô tả KT theo chương V 1,772 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 5,054 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,924 m3
42 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,338 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 0,49 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 0,196 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 6,713 m3
46 Ván khuôn lanh tô,giằng tường Mô tả KT theo chương V 0,719 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 0,151 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 0,515 tấn
49 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 11,76 m3
50 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 62,341 m3
51 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 49,563 m3
52 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,023 m3
53 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 0,792 m3
54 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 1,019 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,019 tấn
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Mô tả KT theo chương V 2,56 100m2
57 Tôn úp nóc, tấm ốp khổ rộng 400mm Mô tả KT theo chương V 48,52 m
58 Tôn úp nóc khổ rộng 900mm, vị trí cầu nối với sê nô nhà cũ Mô tả KT theo chương V 3,32 m
59 Ke chống bão (Dọc theo xà gồ a500) Mô tả KT theo chương V 587,52 cái
60 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 157,16 m2
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 283,368 m2
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 719,9 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 190,481 m2
64 Trát cầu thang, thành cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 76,172 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 186,205 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 254,094 m2
67 Trát sênô, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 177,2 m2
68 Trát lanh tô, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 71,9 m2
69 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 88,38 m
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 50,823 m2
71 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 22,342 m2
72 Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 355,061 m2
73 Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 22,742 m2
74 Chống thấm sê nô, mái sảnh, hành lang, sàn vệ sinh bằng phương pháp màng sika khò nóng Mô tả KT theo chương V 117,676 m2
75 Láng chống thấm sàn mái, sê nô bằng vữa chống thấm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, phụ gia sika chống thấm 1kg/m2 Mô tả KT theo chương V 68,57 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 651,049 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.159,711 m2
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả KT theo chương V 6,413 100m2
79 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả KT theo chương V 69,81 m2
80 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Mô tả KT theo chương V 69,81 m2
81 Sơn trần thạch cao đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 69,81 m2
82 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần nổi chịu nước Mô tả KT theo chương V 10,096 m2
83 Sản xuất lan can cầu thang bằng thép mạ kẽm sơn tĩnh điện, tay vịn ống D60x2,5mm, thanh đứng bằng thép hộp 20x40x1,8mm Mô tả KT theo chương V 8,622 m2
84 Sản xuất lan can hành lang bằng thép mạ kẽm, thanh ngang ống D60x1,8mm, thanh đứng 20x40x1,2, sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 47,89 m2
85 Lắp dựng lan can sắt Mô tả KT theo chương V 56,512 m2
86 Cửa đi 1-2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện đồng bộ (cửa Việt Pháp hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 35,55 m2
87 Cửa sổ cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện đồng bộ (cửa Việt Pháp hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 23,76 m2
88 Cửa sổ cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện đồng bộ (cửa Việt Pháp hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 35,64 m2
89 Cửa sổ cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện đồng bộ (cửa Việt Pháp hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 1,2 m2
90 Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly (cửa Việt Pháp hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 6,48 m2
91 Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm, sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 59,4 m2
92 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 59,4 m2
93 Cửa và vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước, phụ kiện inox Mô tả KT theo chương V 10,335 m2
94 Mặt bàn chậu rửa bằng tấm đá granite, dày 2cm, gồm khung đỡ inox Mô tả KT theo chương V 1,096 m2
95 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,135 100m3
96 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,04 100m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,693 m3
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,082 m3
99 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,032 100m2
100 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,591 m3
101 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,091 100m2
102 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả KT theo chương V 6 cấu kiện
103 Gia công, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,126 tấn
104 Gia công, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính <= 18mm Mô tả KT theo chương V 0,071 tấn
105 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,589 m3
106 Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 3,762 m2
107 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 20,554 m2
108 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 16,225 m2
109 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 40,541 m2
110 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
111 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm Mô tả KT theo chương V 0,844 100m
112 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm Mô tả KT theo chương V 0,03 100m
113 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm Mô tả KT theo chương V 0,024 100m
114 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ, đường kính 90mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
115 Đai giữ ống Mô tả KT theo chương V 45 m
116 Quả cầu chắn rác Mô tả KT theo chương V 11 cái
117 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 0,08 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
119 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
121 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
123 Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V 18 cái
124 Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V 7 cái
125 Lắp đặt Tê Inox, đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
126 Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt Cút nhựa HDPE, đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
128 Lắp đặt van khóa, đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt van khóa, đường kính 27mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
130 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
131 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110mm (Class 2) Mô tả KT theo chương V 0,12 100m
132 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 76mm (Class 2) Mô tả KT theo chương V 0,16 100m
133 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm (Class 2) Mô tả KT theo chương V 0,05 100m
134 Lắp đặt Tê nhựa uPVC, đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
135 Lắp đặt Cút nhựa uPVC, đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
136 Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
137 Lắp đặt Tê nhựa uPVC, đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
138 Lắp đặt Tê nhựa uPVC, đường kính 76/34mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
139 Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 34mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
140 Lắp đặt Chuyển nhựa uPVC, đường kính 76/34mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
141 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KT theo chương V 3 bộ
142 Lắp đặt chậu rửa Mô tả KT theo chương V 2 bộ
143 Lắp đặt vòi rửa 1 gật gù Mô tả KT theo chương V 2 bộ
144 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 2 cái
145 Lắp đặt kệ gương Mô tả KT theo chương V 2 cái
146 Lắp đặt vòi xịt xí (gồm tê inox) Mô tả KT theo chương V 3 cái
147 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả KT theo chương V 2 bộ
148 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả KT theo chương V 3 cái
149 Lắp đặt Lọc rác ngăn mùi Mô tả KT theo chương V 2 cái
150 Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Mô tả KT theo chương V 1 cái
151 Lắp đặt phao điện (gồm dây dẫn và phụ kiện) Mô tả KT theo chương V 1 cái
152 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
153 Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 400x300x120 Mô tả KT theo chương V 1 hộp
154 Tủ điện tầng sơn tĩnh điện 300x250x120 Mô tả KT theo chương V 1 hộp
155 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
156 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả KT theo chương V 2 cái
157 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả KT theo chương V 3 cái
158 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả KT theo chương V 5 cái
159 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả KT theo chương V 19 cái
160 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả KT theo chương V 8 cái
161 Hộp điện chứa 6-9 MCB Mô tả KT theo chương V 6 hộp
162 Lắp đặt đèn Led tuyp đôi 1,2m, 2x20W, máng phảng quang Mô tả KT theo chương V 14 bộ
163 Lắp đặt đèn led ốp trần D300 20W Mô tả KT theo chương V 10 bộ
164 Lắp đặt đèn Led âm trần downlight 90/7W Mô tả KT theo chương V 38 bộ
165 Lắp đặt đèn Led Panen 600x600/40W Mô tả KT theo chương V 5 bộ
166 Lắp đặt đèn led ốp tường 20W Mô tả KT theo chương V 1 bộ
167 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả KT theo chương V 7 cái
168 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 29 cái
169 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả KT theo chương V 4 cái
170 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả KT theo chương V 12 cái
171 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả KT theo chương V 2 cái
172 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 10 cái
173 Dây điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x25mm2 Mô tả KT theo chương V 100 m
174 Dây điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 Mô tả KT theo chương V 8 m
175 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 110 m
176 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 370 m
177 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 304 m
178 Lắp đặt ống gen nhựa đường kính 16mm Mô tả KT theo chương V 784 m
179 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 20 m
180 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, dài 2,5mm Mô tả KT theo chương V 1 cọc
181 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Mô tả KT theo chương V 4 bình
182 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả KT theo chương V 2 bình
183 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Mô tả KT theo chương V 2 hộp
184 Lắp bảng tiêu lệnh và nội quy Mô tả KT theo chương V 2 cái
185 Lắp đặt kim thu sét đồng D16, chiều dài kim 1m Mô tả KT theo chương V 3 cái
186 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, dài 2,5mm Mô tả KT theo chương V 1 cọc
187 Kéo rải dây thu sét - Loại dây thép mạ kẽm D12mm Mô tả KT theo chương V 28 m
188 Thép bản mạ kẽm 40x4 Mô tả KT theo chương V 20 m
189 Chân bật gắn tường D10, L150 Mô tả KT theo chương V 6 cái
190 Kẹp kiểm tra Mô tả KT theo chương V 2 bộ
191 Bu lông đai ốc Mô tả KT theo chương V 4 bộ
192 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 10 m3
193 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả KT theo chương V 10 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->