Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200549454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, chi nhánh Hà Tĩnh II |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200524215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 15:58:00 đến ngày 2020-05-27 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,566,513,496 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 1,796 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 19,956 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 16,623 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 27,296 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,88 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,101 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,111 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,734 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 66,174 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 51,633 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 7,458 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,677 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,148 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,584 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,652 | 100m3 |
| 16 | Đất đắp K<=95 trên phương tiện tại mỏ, vận chuyển về công trường | Mô tả KT theo chương V | 1,052 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 20,308 | m3 |
| 18 | Xây thành móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,746 | m3 |
| 19 | Trát thành móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 75,59 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân móng | Mô tả KT theo chương V | 25,41 | m2 |
| 21 | Sơn thành móng ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 50,18 | m2 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 11,854 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc tam cấp, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 2,776 | m3 |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 20,264 | m3 |
| 25 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 45,927 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 10,382 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,709 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 0,329 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 1,242 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 0,994 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 17,752 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng nhà | Mô tả KT theo chương V | 2,218 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 0,501 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 3,498 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 0,288 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 47,446 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái sảnh, sê nô mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 14,749 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 3,34 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn mái sảnh, sê nô mái | Mô tả KT theo chương V | 1,772 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 5,054 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,924 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,338 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 0,49 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 0,196 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,713 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô,giằng tường | Mô tả KT theo chương V | 0,719 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 0,151 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 0,515 | tấn |
| 49 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 11,76 | m3 |
| 50 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 62,341 | m3 |
| 51 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 49,563 | m3 |
| 52 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,023 | m3 |
| 53 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,792 | m3 |
| 54 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 1,019 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,019 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Mô tả KT theo chương V | 2,56 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc, tấm ốp khổ rộng 400mm | Mô tả KT theo chương V | 48,52 | m |
| 58 | Tôn úp nóc khổ rộng 900mm, vị trí cầu nối với sê nô nhà cũ | Mô tả KT theo chương V | 3,32 | m |
| 59 | Ke chống bão (Dọc theo xà gồ a500) | Mô tả KT theo chương V | 587,52 | cái |
| 60 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 157,16 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 283,368 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 719,9 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 190,481 | m2 |
| 64 | Trát cầu thang, thành cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 76,172 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 186,205 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 254,094 | m2 |
| 67 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 177,2 | m2 |
| 68 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 71,9 | m2 |
| 69 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 88,38 | m |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 50,823 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 22,342 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 355,061 | m2 |
| 73 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 22,742 | m2 |
| 74 | Chống thấm sê nô, mái sảnh, hành lang, sàn vệ sinh bằng phương pháp màng sika khò nóng | Mô tả KT theo chương V | 117,676 | m2 |
| 75 | Láng chống thấm sàn mái, sê nô bằng vữa chống thấm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, phụ gia sika chống thấm 1kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 68,57 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 651,049 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.159,711 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả KT theo chương V | 6,413 | 100m2 |
| 79 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 69,81 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 69,81 | m2 |
| 81 | Sơn trần thạch cao đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 69,81 | m2 |
| 82 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần nổi chịu nước | Mô tả KT theo chương V | 10,096 | m2 |
| 83 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép mạ kẽm sơn tĩnh điện, tay vịn ống D60x2,5mm, thanh đứng bằng thép hộp 20x40x1,8mm | Mô tả KT theo chương V | 8,622 | m2 |
| 84 | Sản xuất lan can hành lang bằng thép mạ kẽm, thanh ngang ống D60x1,8mm, thanh đứng 20x40x1,2, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 47,89 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 56,512 | m2 |
| 86 | Cửa đi 1-2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện đồng bộ (cửa Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 35,55 | m2 |
| 87 | Cửa sổ cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện đồng bộ (cửa Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 23,76 | m2 |
| 88 | Cửa sổ cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện đồng bộ (cửa Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 35,64 | m2 |
| 89 | Cửa sổ cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện đồng bộ (cửa Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | m2 |
| 90 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly (cửa Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 6,48 | m2 |
| 91 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 59,4 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 59,4 | m2 |
| 93 | Cửa và vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước, phụ kiện inox | Mô tả KT theo chương V | 10,335 | m2 |
| 94 | Mặt bàn chậu rửa bằng tấm đá granite, dày 2cm, gồm khung đỡ inox | Mô tả KT theo chương V | 1,096 | m2 |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,693 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,082 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,591 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả KT theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 103 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính <= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,126 | tấn |
| 104 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính <= 18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,071 | tấn |
| 105 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,589 | m3 |
| 106 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 3,762 | m2 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 20,554 | m2 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 16,225 | m2 |
| 109 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 40,541 | m2 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,844 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,024 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ, đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 115 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 45 | m |
| 116 | Quả cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 119 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 124 | Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê Inox, đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt van khóa, đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt van khóa, đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110mm (Class 2) | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 76mm (Class 2) | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm (Class 2) | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 134 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC, đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, đường kính 76/34mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt Chuyển nhựa uPVC, đường kính 76/34mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 gật gù | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt kệ gương | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt vòi xịt xí (gồm tê inox) | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt Lọc rác ngăn mùi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt phao điện (gồm dây dẫn và phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 153 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 400x300x120 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 154 | Tủ điện tầng sơn tĩnh điện 300x250x120 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 155 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả KT theo chương V | 19 | cái |
| 160 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 161 | Hộp điện chứa 6-9 MCB | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 162 | Lắp đặt đèn Led tuyp đôi 1,2m, 2x20W, máng phảng quang | Mô tả KT theo chương V | 14 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300 20W | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn Led âm trần downlight 90/7W | Mô tả KT theo chương V | 38 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn Led Panen 600x600/40W | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 166 | Lắp đặt đèn led ốp tường 20W | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 29 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 173 | Dây điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x25mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 174 | Dây điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 8 | m |
| 175 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 110 | m |
| 176 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 370 | m |
| 177 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 304 | m |
| 178 | Lắp đặt ống gen nhựa đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 784 | m |
| 179 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 180 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, dài 2,5mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cọc |
| 181 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bình |
| 182 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bình |
| 183 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 184 | Lắp bảng tiêu lệnh và nội quy | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt kim thu sét đồng D16, chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 186 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, dài 2,5mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cọc |
| 187 | Kéo rải dây thu sét - Loại dây thép mạ kẽm D12mm | Mô tả KT theo chương V | 28 | m |
| 188 | Thép bản mạ kẽm 40x4 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 189 | Chân bật gắn tường D10, L150 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 190 | Kẹp kiểm tra | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 191 | Bu lông đai ốc | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 192 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 10 | m3 |
| 193 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 10 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi