Gói thầu: Sửa chữa lớn công trình vật kiến trúc tại Khu nhà ở công nhân, khu Văn phòng công nghiệp Mỏ tuyển, phân xưởng NKNMT, Nguyên liệu, Nung Hydrat, Kết tinh, Hòa tách Cô đặc, Nhiệt điện, Mỏ tuyển, Lắng rửa và Phòng Quản lý chất lượng, Vật tư, Kế hoạch Tiêu thụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200548793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn công trình vật kiến trúc tại Khu nhà ở công nhân, khu Văn phòng công nghiệp Mỏ tuyển, phân xưởng NKNMT, Nguyên liệu, Nung Hydrat, Kết tinh, Hòa tách Cô đặc, Nhiệt điện, Mỏ tuyển, Lắng rửa và Phòng Quản lý chất lượng, Vật tư, Kế hoạch Tiêu thụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200528670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí Sửa chữa lớn Công trình vật kiến trúc năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 15:53:00 đến ngày 2020-06-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,480,329,788 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HÀNH CHÍNH No.01 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao ≤16m | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 11,4 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 7,608 | 100 m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép vì kèo xà gồ | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,367 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay không cốt thép | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 12,19 | m3 |
| 5 | Vận chuyển Tấm lợp các loại từ trên cao xuống | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 7,608 | 100 m2 |
| 6 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại từ trên cao xuống | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,367 | tấn |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống đất | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 12,19 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời, phế thải lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển bằng thủ công | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 12,19 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 12,19 | m3 |
| 10 | Gia công dầm thép tổ hợp để gia cố thép cầu phong 40x80x2mm; Li tô 30x30x1,5mm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 3,904 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại cầu phong 40x80x2mm; Li tô 30x30x1,5mm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 3,904 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ, lợp lại mái ngói 13v/m2, lợp mái tương đương ngói màu Đồng Tâm S206 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 737,43 | m2 |
| 13 | Lợp thay thế mái tấm tôn tương đương hợp kim nhôm 6 Inch ZT-A-HKN 0.7mm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 34,86 | m2 |
| 14 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại từ dưới lên cao | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 3,904 | tấn |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột (bảng tên bằng tấm nhôm alu alcorest EV 3001, độ dày nhôm phủ 0,5mm, độ dày tấm 6mm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 8 | bảng |
| 16 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp móc gió tương đương LD 598Z1 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 60 | cái |
| 17 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp móc gió, bộ chặn cửa nam châm tương đương DS911US15 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 12 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn (ngăn nước) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 60 | m |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng tương đương Sikaflex Contruction AP | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 4,5 | m2 |
| 20 | Công tác lắp dựng khuôn cửa đơn vữa XM Mác 75 (Tận dụng lắp lại) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường (Tận dụng) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 50 | bộ |
| B | NHÀ ĂN TẬP THỂ No.02 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 4,208 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 3,708 | 100 m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ, thép mái đón phụ | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,459 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công tôn cũ từ mái xuống | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 3,708 | 100 m2 |
| 5 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại từ trên cao xuống (Xà gồ) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,459 | tấn |
| 6 | Gia công dầm thép tổ hợp để gia cố, Thép mạ kẽm KT: 40x80x2mm; Li tô 30x30x1,5mm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 2,161 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại, thép cầu phong bằng xà gồ 40x80x2mm; Li tô 30x30x1,5mm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 2,161 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ, thay thế litô và lợp lại mái ngói 13v/m2, lợp mái tương đương ngói màu Đồng Tâm S206 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 365,78 | m2 |
| 9 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại từ dưới lên cao (Xà gồ) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 2,17 | tấn |
| 10 | Vận chuyển lên cao ngói các loại bằng vận thăng lồng (ngói lên cao) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 14,924 | tấn |
| C | Nhà A2e | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 3,432 | 100 m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng, các điểm dột, lỗ đinh bằng keo chống dột tương đương Sikaflex Contruction AP | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 98,535 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox 304, D90 mm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 16 | cái |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng, chân và bồn nước mái 5m3 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,18 | tấn |
| 5 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,384 | m3 |
| 6 | Gia công dầm thép tổ hợp để gia cố, chân bồn inox 5m3 bằng thép mạ kẽm V50x50x5mm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,15 | tấn |
| 7 | Công tác gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác (bồn 5m3 ) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,12 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại, chân,bồn nước 5m3 (tận dụng) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,18 | tấn |
| 9 | Gia công dầm thép tổ hợp để gia cố, thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,059 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại, chân kệ bếp bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,059 | tấn |
| 11 | Lát đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá < 0,50m2 vữa XM Mác 75, mặt kệ bếp bằng đá hoa cương dày 2cm (Đá kim sa) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 21,6 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem ( gạch nền nhà hành lang tầng 1+2) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 308,712 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 20,608 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống uPVCD114x4,9mm tương đương Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 1,312 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống uPVC D140x6,7mm tương đương nhựa Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 1,472 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,nối thông tắc ống nhựa uPVC 114D tương đương nhựa Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, nối thông tắc ống nhựa uPVC 140D tương đương nhựa Siêu Thanh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm, co lơi nhựa uPVC 114D tương đương nhựa Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm, co lơi nhựa uPVC 140D tương đương nhựa Siêu Thanh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 16 | cái |
| 20 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 20,61 | m3 |
| 21 | Lát đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 tương đương Granite Victoria 002 của Đồng Tâm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 308,712 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,6 | 100 m3 |
| 23 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 50 | tấm |
| 24 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 2,25 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg kết hợp bằng thủ công | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 50 | cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,62 | 100 m3 |
| 27 | Hút hầm tự hoại | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 12 | m3 |
| D | Nhà A2a | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 3,432 | 100 m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng, các điểm dột, lỗ đinh bằng keo chống dột tương đương Sikaflex Contruction AP | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 98,535 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox 304, D90 mm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 16 | cái |
| 4 | Gia công dầm thép tổ hợp để gia cố, chân kệ bếp bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,059 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại,chân kệ bếp bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,059 | tấn |
| 6 | Lát đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá < 0,50m2 vữa XM Mác 75, mặt kệ bếp bằng đá hoa cương dày 2cm (Đá kim sa) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 21,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem, nhà (hành lang tầng 1) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 153,076 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 20,608 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống uPVC D114x4,9mm tương đương Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 1,312 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống uPVC D140x6,7mm tương đương nhựa Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 1,472 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, nối thông tắc ống nhựa uPVC 114D tương đương nhựa Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, nối thông tắc ống nhựa uPVC 140D tương đương nhựa Siêu Thanh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, co lơi nhựa uPVC 114D tương đương nhựa Bình minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, co lơi nhựa uPVC 140D tương đương nhựa Bình minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 16 | cái |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 20,61 | m3 |
| 16 | Lát đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 tương đương Granite Victoria 002 của Đồng Tâm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 153,076 | m2 |
| 17 | 'Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,6 | 100 m3 |
| 18 | 'Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 50 | cấu kiện |
| 19 | 'Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 2,25 | m3 |
| 20 | 'Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg kết hợpbằng thủ công | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 50 | cấu kiện |
| 21 | 'Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,62 | 100 m3 |
| 22 | Hút hầm tự hoại | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 12 | m3 |
| 23 | 'Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng, chân và bồn nước15m3 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,36 | tấn |
| 24 | Gia công dầm thép tổ hợp để gia cố, chân bồn inox 15m3, bằng thép mạ kẽm V50x50x5mm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,2 | tấn |
| 25 | Công tác gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác, bồn nước 15m3 bị móp méo | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,16 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại (chân, bồn nước 15m3, đã sửa chữa) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,36 | tấn |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy nước tương đương GP-20HCN1SVN Panasonic | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 6 | máy |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, nối ren ngoài uPVC - 42D tương đương nhựa Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, co uPVC - 42D tương đương nhựa Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê uPVC - 42D tương đương nhựa Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, nối uPVC - 42D tương đương nhựa Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống uPVC - D42x3mm tương đương nhựa Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,24 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,van uPVC - 42D tương đương nhựa Bình Minh) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 6 | cái |
| E | SC cửa sổ và rèm P.ĐKTT tại Trạm khí nén không khí áp suất cao D01 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 9,45 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 21,6 | m |
| 3 | Công tác lắp dựng khuôn cửa đơn vữa XM Mác 75 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 21,6 | m |
| 4 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn cửa nhôm hệ 55 màu ghi sẫm dày 1,4mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 9,45 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,945 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn(Tháo khuôn rèm cũ) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 18,9 | m |
| 7 | Lắp rèm sáo bằng gỗ tự nhiên - màu trắng, có bản rộng 3,5cm dày 2,5mm vào cửa sổ | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 9,45 | m2 |
| F | Sửa chữa cửa sổ và rèm P.ĐKTT tại Trạm khí nén không khí áp suất thấp D02 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 6,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 14,4 | m |
| 3 | Công tác lắp dựng khuôn cửa đơn vữa XM Mác 75 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 14,4 | m |
| 4 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn cửa nhôm hệ 55 màu ghi sẫm dày 1,4mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 6,3 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,63 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn(Tháo khuôn rèm cũ) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 3 | m |
| 7 | Lắp rèm sáo bằng gỗ tự nhiên - màu trắng, có bản rộng 3,5cm dày 2,5mm vào cửa sổ | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 6,3 | bộ |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,432 | 100 m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công(Tháo dỡ lam gió hỏng) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 9 | m2 |
| 10 | Công tác lắp dựng lam gió chớp nhôm tương đương hệ NHZ1 của Nam Hải Group | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 9 | m2 |
| 11 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,6 | m2 |
| 12 | Bê tông tường, chiều dày ≤ 45cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,18 | m3 |
| G | Sửa chữa cửa sổ, cửa đi phòng biến tần, tủ điều khiển HMI khu phòng bơm tăng áp cấp nước D04 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 12,19 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 28,8 | m |
| 3 | Công tác lắp dựng khuôn cửa đơn vữa XM Mác 75 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 28,8 | m |
| 4 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn cửa nhôm hệ 55 màu ghi sẫm dày 1,4mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 5,94 | m2 |
| 5 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn cửa đi nhôm hệ 65 màu ghi sẫm dày 2mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 6,25 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 1,219 | m3 |
| H | Tòa nhà quản lý sản xuất D27 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 4 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần la phông tại các vị trí sửa chữa khớp nối đường ống | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 160 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, khớp nối + đường ống | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,589 | tấn |
| 4 | Nối ống hút bằng mặt bích, kích thước 500x500mm vừa tháo sử dụng gioăng cao su tương đương Neoprene (CR) dày 6mm kích thước 500x500mm, keo dán tương đương Loctite 5699, 140ml/cái | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 40 | mối nối |
| 5 | Gia công dầm thép tổ hợp để gia cố,thép inox 304 - V40x40x5mm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,589 | tấn |
| 6 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5mm, lỗ khoan D10, đứng cần | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 96 | 10 lỗ |
| 7 | Thi công trần bằng tấm nhôm clip-in 600x600x0,6mm, đục lỗ D1,8 màu trắng tiêu chuẩn tương đương mã ATCG-618 của AUSTRONG | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 160 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn tấm nhựa nhà vệ sinh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 121,92 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương mã SS-S01 của Bevico (bao gồm cả bộ thu nước) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây cấp nước tương đương mã A-701-8 của Inax | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tương đương mã LFV 11A của Inax | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 3 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - van | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 40 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van xoay nhựa bằng phương pháp hàn tương đương PPR D32 cửa Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp hàn tương đương PPR D32 (20bar) của Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 80 | cái |
| 16 | Làm vách ngăn bằng vật liệu tương đương Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 121,92 | m2 |
| 17 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp, khóa béo tay gạt đúc 70% inox 304, bản lề inox 304 2 lỗ, tay nắm inox 304 loại dày cốt lớn cửa đi | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 15 | bộ |
| 18 | Phá dỡ phần đá ốp các bệ gia công mẫu đã bị vỡ, bục | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 49,2 | m2 |
| 19 | Lát đá granite đen kim sa dày 2cm mặt bệ gia công mẫu bằng, VXM M75 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 49,2 | m2 |
| 20 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn đi đổ thải đúng nơi quy định | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 2,46 | m3 |
| I | Kho chứa vôi và tôi vôi A02 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt tương đương Inax C-117VA | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi xịt nhà vệ sinh tương đương Inax CFV-102A | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 1 | bộ |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 1,744 | 100 m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt bê tông đã bị hư hỏng, bong tróc, rêu mốc | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 152,8 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 các vị trí bị bong tróc | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 15,28 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75, vị trí bị lỏm, tróc nhỏ bằng hợp chất trám bít gốc polymer-silicate 2 thành phần tương đương BestSeal AC402 - định mức 2kg/m2) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 15,28 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng tương đương Sikagard 905 với định mức 0,3l/m2) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 152,8 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót tương đương Kova K209 + 2 nước phủ tương đương K261 của Kova) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 152,8 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 30,66 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 30,66 | m2 |
| 12 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 tương đương Granite Victoria 002 của Đồng Tâm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 30,66 | m2 |
| 13 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 tương đương Granite Victoria 002 của Đồng Tâm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 9 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công cửa sổ hiện hữu | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 9,3 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn(Tháo dỡ khuôn cửa hiện hữu) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 29 | m |
| 16 | Công tác lắp dựng khuôn cửa đơn vữa XM Mác 75 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 29 | m |
| 17 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn cửa nhôm hệ 55 màu ghi sẫm dày 1,4mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 9,3 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,93 | m3 |
| J | Khu nghiền Bauxit A04 | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 462 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 462 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước tạo bám dính trước khi đổ bê tông | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 462 | m2 |
| 4 | Bê bê tông sàn đá 1x2 mác 200 sàn Cyclone cos 13.5, tạo dốc về hố thu liệu | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 53,179 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông lên cao cos 13.5 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 53,179 | m3 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 1,267 | 100 m2 |
| 7 | Gia công dầm thép tổ hợp để gia cố kết cấu vách thưng thép KT: C150x65x15 dày 2mm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 1,04 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại vách thưng thép KT: C150x65x15 dày 2mm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 1,04 | tấn |
| 9 | Lợp thay thế mái tấm tôn mạ màu tương đương Colorbond dày 0,45mm( Vít mạ kẽm D6.3x65mm + Vòng đệm Inox D45x2mm + Gioăng cao su D21mm) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 138,24 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu, 3 chậu xí nhà vệ sinh nữ hiện hữu đã hỏng | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt tương đương Inax C-117VA | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nhà vệ sinh tương đương Inax CFV-102A | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 7 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa, 2 lavapo nhà vệ sinh chung đã hỏng | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 ngăn có chân đứng bằng Inox 304, dày 1mm tương đương mã SS-S01 của Bevico (bao gồm cả bộ thu nước) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây cấp nước tương đương mã A-701-8 của Inax | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu tương đương mã LFV 11A của Inax | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 3 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (van nhấn đã hỏng) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt van nhấn tiểu nam tương đương Inax UF-7V | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, ống cấp nước sinh hoạt PPR D32x5,4mm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,42 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, Tê nhựa PPR D32 (20bar) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, co nhựa 90º PPR D32 (20bar) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 6 | cái |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 8,4 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 20,6 | m |
| 24 | Công tác lắp dựng khuôn cửa đơn vữa XM Mác 75 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 20,6 | m |
| 25 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn cửa đi thép hộp mạ kẽm khung thép 40x80, thép chia ô dày 3mm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 8,4 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,84 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 19,661 | m2 |
| 28 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn cửa đi thép hộp mạ kẽm khung thép 40x80, thép chia ô 20x40, bao gồm cả tấm bonycabonate dày 3mm đặc ruột, trắng trong | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 19,661 | m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 1,966 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn(Tháo dỡ ống thu nước mưa uPVC D114 đã hỏng) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 135 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống uPVC D114x4,9mm tương đương Bình Minh, đai cụm ống 20x2mm inox 304 D114 gia (một đai cụm 02 cái bulong nở M8x95mm một 1 ống một đai) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 1,35 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, nối trơn uPVC D114, 9 bar tương đương Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 34 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, co 45 uPVC D114, 9 bar tương đương Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 66 | cái |
| 34 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 12mm, chiều sâu khoan ≤ 10cm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 270 | lỗ khoan |
| 35 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép tạo dãnh đặt ống, van thoát nước | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 3,36 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống uPVC D60x3.0mm tương đương Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,06 | 100 m |
| 37 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2, tạo dãnh đặt ống, van thoát nước | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 2,28 | m3 |
| K | KHO CHỨA HYDRATE A 17 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 50m | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 44 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ ống thoát nước đã hư hỏng | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 748 | m |
| 3 | Tháo tấm lợp, tấm che tường (máng xối tôn) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 2 | 100 m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 10 | m3 |
| 5 | Gia công dầm thép tổ hợp để gia cố Thép mạ kẽm C125x50x15x2mm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,772 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại Thép mạ kẽm C125x50x15x2mm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,772 | tấn |
| 7 | Lợp thay thế tấm tôn dày 0,45mm tương đương Colorbond (thay móc đệm bằng bộ vít mạ kẽm D6,3x65mm + Vòng đệm Inox D45x2mm + Gioăng cao su D21mm) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 240 | m2 |
| 8 | Lợp thay thế tấm tôn (tận dụng lại tôn múi cũ, thay móc đệm bằng bộ vít mạ kẽm D6,3x65mm + Vòng đệm Inox đường kính 45x2mm + Gioăng cao su đường kính 21mm) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 1.500 | m2 |
| 9 | Gia công dầm thép tổ hợp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2mm (đầu hồi) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,113 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại thép mạ kẽm 40x80x2mm (đầu hồi) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,113 | tấn |
| 11 | Lợp thay thế tấm tôn dày 0,45mm tương đương Colorbond (thay móc đệm bằng bộ vít mạ kẽm D6,3x65mm + Vòng đệm Inox D45x2mm + Gioăng cao su D21mm) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 174,72 | m2 |
| L | KHU VỰC ĐÓNG GÓI, VẬN CHUYỂN VÀ LƯU TRỮ ALUMIN - A 19 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch Chiều dày tường < 22cm bằng thủ công | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 35,78 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn (xà bần) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 35,78 | m3 |
| 3 | 'Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 35,78 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 357,8 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong không bả bằng 1 nước lót tương đương K209 + 2 nước phủ tương đương K261 của Kova | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 357,8 | m2 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 dày 15cm đánh láng mặt nền | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 9,6 | m3 |
| 7 | Lắp cửa không có khuôn thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm (bao gồm: thanh ray, bánh xe đẩy, ổ khóa) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 10 | m2 |
| 8 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn cửa nhôm tương đương hệ 55 màu ghi sẫm dày 1,4mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 6,3 | m2 |
| M | Sửa chữa thay thế các ống thoát nước mưa trên mái nhà bao che và móng đặt máy trạm nghiền | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài <=16m | 3,7 | 100 m2 | |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn ( máng tôn cũ đã hư hỏng) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,15 | 100 m2 |
| 3 | Tháo dỡ ống thoát nước bằng nhựa PVC D90 đã vỡ nát, hư hỏng | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 70 | m |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 3,415 | m3 |
| 5 | Lợp thay thế mái tấm tôn, diềm dày 0,45mm tương đương colorbond (thay móc đệm bằng bộ vít mạ kẽm D6.3x65mm + Vòng đệm Inox D45x2mm + Gioăng cao su D21mm) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 52,4 | m2 |
| N | Khu vực Cô đặc A05 (Sửa chữa móng bơm bê tông S004a,c) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 20,619 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 4x6 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 1,314 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bệ máy, đường kính ≤ 18mm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 8,226 | 100 kg |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bệ máy, đường kính ≤ 10mm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 1,08 | 100 kg |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng dài, bệ máy | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 42,33 | m2 |
| 6 | Bê tông bệ máy vữa Mác 200 đá 1x2(bê tông tươi) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 17,991 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép bulong neo M32x600 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,091 | tấn |
| 8 | Vữa cốt sợi cường độ cao tạo phẳng bề mặt tương đương VT-VS 800 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 1,314 | m3 |
| O | Nhà vệ sinh tòa nhà chính B01 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 1,08 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn tấm nhựa nhà vệ sinh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 9,352 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ ống cấp nước hiện hữu | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,14 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ trần | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 36 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch men gốm bằng thủ công | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 30,54 | m2 |
| 8 | Cắt sàn bê tông nhà vệ sinh bằng máy, chiều dày sàn ≤ 10cm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 42 | m |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 2,594 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước nối bằng phương pháp măng sông tương đương ống uPVC D114x4,9mm của Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,3 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống thoát nước nối bằng phương pháp măng sông tương đương ống uPVC D90x3,8mm của Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,39 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống thoát nước nối bằng phương pháp măng sông tương đương ống uPVC D34x3,0mm của Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,04 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống thoát nước nối bằng phương pháp măng sông tương đương ống uPVC D42x3,0mm của Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,02 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống thoát nước nối bằng phương pháp măng sông tương đương ống uPVC D168x7,3mm của Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,08 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo tương đương co 45º uPVC 114D của Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt T nhựa bằng phương pháp dán keo tương đương Tê uPVC 114D của Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt T nhựa bằng phương pháp dán keo tương đương Tê uPVC 168D của Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo tương đương co 45 uPVC 90D của Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt T nhựa bằng phương pháp dán keo tương đương Tê uPVC 90D của Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối giảm nhựa bằng phương pháp dán keo tương đương nối uPVC D90x34 của Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 8 | cái |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 lấp đường ống | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 1,05 | m3 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm nền tương đương sikatop seal 107 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 15 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 tạo dốc thoát nước | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 18 | m2 |
| 24 | Lát gạch nền tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 tương đương Granite Victoria 002 của Đồng Tâm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 18 | m2 |
| 25 | Lắp đặt phễu thu thoát nước tương đương mã PBFV-110 của Inax | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 5 | cái |
| 26 | Ốp gạch tường, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 tương đương Granite Victoria 002 của Đồng Tâm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 14,7 | m2 |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt tương đương mã C-117VA của Inax | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tương đương mã CFV-102A của Inax | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương mã SS-S01 của Bevico (bao gồm cả bộ thu nước) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tương đương mã LFV 11A của Inax | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây cấp nước tương đương mã A-701-8 của Inax | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương mã U-116V + van xã bồn tiểu mã UF-7V của Inax | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống cấp nước sinh hoạt bằng phương pháp hàn tương đương PPR D25x4,2mm của Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,12 | 100 m |
| 34 | Llắp đặt ống cấp nước sinh hoạt bằng phương pháp hàn tương đương PPR D20x3,4mm của Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,02 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt T nhựa giảm bằng phương pháp hàn tương đương PPR D25x20 của Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt co ren ngoài bằng phương pháp hàn tương đương PPR D20x1/2'' của Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt T ren ngoài bằng phương pháp hàn tương đương PPR D20x1/2'' của Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng tương đương mã BD M16L 120/36W RAD của Rạng Đông | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 3 | bộ |
| 39 | Làm vách ngăn bằng vật liệu tương đương Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 9,352 | m2 |
| 40 | Thi công trần bằng tấm nhôm clip-in 600x600x0,6mm, đục lỗ D1,8 màu trắng tiêu chuẩn tương đương mã ATCG-618 của AUSTRONG | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 36 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bằng thủ công | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 10,8 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ khuôn cửa sổ, khuôn cửa đơn, cửa đi hiện hữu | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 28,5 | m |
| 43 | Công tác lắp dựng khuôn cửa đơn vữa XM Mác 75, cửa sổ mới | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 11,4 | m |
| 44 | Công tác lắp dựng khuôn cửa đơn vữa XM Mác 75, cửa đi mới | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 17,1 | m |
| 45 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn bằng cửa nhôm tương đương hệ 55 màu ghi sẫm dày 1,4mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 4,32 | m2 |
| 46 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn bằng cửa nhôm tương đương hệ 65 màu ghi sẫm dày 2mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 6,48 | m2 |
| 47 | Vận chuyển vật tư cũ trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn về kho vật tư | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 4,68 | m3 |
| 48 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn đi đổ thải đúng nơi quy định | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 3,51 | m3 |
| 49 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 10cm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 126,2 | m |
| 50 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 8,096 | m3 |
| 51 | Đào móng bể phốt bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 27,12 | 100 m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng cột | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 2,56 | m2 |
| 53 | Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 2,128 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 38,08 | m2 |
| 55 | Bê tông tường, chiều dày ≤ 45cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 3,808 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố tấm đan | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 11,06 | m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,956 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,407 | 100 kg |
| 59 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 2,717 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 32,56 | m2 |
| 61 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 5,6 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đi đổ thải trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,271 | 100 m3 |
| 63 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn đi đổ thải đúng nơi quy định | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 8,096 | m3 |
| P | Nhà xưởng tuyển thuộc khu xưởng tuyển | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay không cốt thép | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 7,77 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 7,77 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 10mm, a200 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 12,85 | 100 kg |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 4,76 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cho bê tông đỗ tại chỗ (ván khuôn tường) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 62,4 | m2 |
| 6 | Bê tông tường, dày ≤ 45cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 6,24 | m3 |
| 7 | Gia công dầm thép tổ hợp để gia cố, lan can thép ống không gỉ tương đương inox 304 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,52 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại, lan can thép ống không gỉ tương đương inox 304 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,52 | tấn |
| 9 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,245 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đi đổ thải trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,245 | 100 m3 |
| 11 | Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25, VXM M75 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 11 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 55 | m2 |
| 13 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp 3 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 3,888 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 3,89 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 10mm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,29 | 100 kg |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2,dày 10cm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,324 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cho bê tông đỗ tại chỗ (tường hố thu) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,007 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 10mm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,954 | 100 kg |
| 19 | Bê tông, tường,lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200, dày 20cm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 1,84 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg bằng cần cẩu | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 2 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, ống thoát nước bằng thép đen DN300x6,35mm (Tận dụng ống thép cũ) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,6 | 100 m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay không cốt thép (tường, móng mương) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 34,8 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 34,8 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 10mm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 6,42 | 100 kg |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2, dày 15cm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 11,7 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 10mm, a150 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 10,97 | 100 kg |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cho bê tông đỗ tại chỗ (tường) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 130 | m2 |
| 28 | Bê tông tường, dày ≤ 45cm vữa Mác 250 đá 1x2 (tường dày 20cm) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 26 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ cửa sổ, cửa đi bằng thủ công | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 10,08 | m2 |
| 30 | Công tác lắp dựng khuôn cửa đơn vữa XM Mác 75 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 34,56 | m |
| 31 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn bằng cửa nhôm tương đương hệ 55 màu ghi sẫm dày 1,4mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 7,2 | m2 |
| 32 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn, cửa nhôm hệ 65 màu ghi sẫm dày 2mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 2,88 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 8 | 100 m2 |
| 34 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,52 | 100 m2 |
| 35 | Lợp thay thế tấm tôn dày 0,45mm tương đương Colorbond (thay móc đệm bằng bộ vít mạ kẽm B3-TEK141465 D6,3x65mm kèm long đen phẳng inox 304 D45x2mm, gioăng cao su D21mm) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 52,4 | m2 |
| 36 | Lợp thay thế tấm tôn (tận dụng lại tôn múi cũ, thay móc đệm bằng bộ vít mạ kẽm B3-TEK141465 D6,3x65mm kèm long đen phẳng inox 304 D45x2mm, gioăng cao su D21mm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 2.520 | m2 |
| Q | Khu vực lắng và rửa bùn đỏ A08 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,14 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn tấm nhựa nhà vệ sinh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 24,132 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ ống cấp nước hiện hữu | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,16 | 100m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch men gốm bằng thủ công | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 43,58 | m2 |
| 7 | Cắt sàn bê tông nhà vệ sinh bằng máy, chiều dày sàn ≤ 10cm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 82 | m |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 5,884 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước nối bằng phương pháp măng sông tương đương ống uPVC D114x4,9mm của Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,34 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước nối bằng phương pháp măng sông tương đương ống uPVC D90x3,8mm của Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,47 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống thoát nước nối bằng phương pháp măng sông tương đương ống uPVC D34x3,0mm của Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,04 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống thoát nước nối bằng phương pháp măng sông tương đương ống uPVC D42x3,0mm của Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,02 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống thoát nước nối bằng phương pháp măng sông tương đương ống uPVC D168x7,3mm của Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,08 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo tương đương co 45º uPVC 114D của Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt T nhựa bằng phương pháp dán keo tương đương Tê uPVC 114D của Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt T nhựa bằng phương pháp dán keo tương đương Tê uPVC 168D của Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt T nhựa bằng phương pháp dán keo tương đương Tê uPVC 90D của Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối giảm nhựa bằng phương pháp dán keo tương đương nối giảm uPVC D90x34 của Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 4 | cái |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 lấp đường ống | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 2,05 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 24,64 | m2 |
| 21 | Lát gạch nền tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 tương đương Granite Victoria 002 của Đồng Tâm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 24,64 | m2 |
| 22 | Lắp đặt phễu thu thoát nước tương đương mã PBFV-110 của Inax | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 7 | cái |
| 23 | Ốp gạch tường, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 tương đương Granite Victoria 002 của Đồng Tâm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 18,94 | m2 |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt tương đương mã C-117VA của Inax | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tương đương mã CFV-102A của Inax | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương mã SS-S01 của Bevico (bao gồm cả bộ thu nước) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tương đương mã LFV 11A của Inax | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây cấp nước tương đương mã A-701-8 của Inax | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi tương đương mã KF- 4560VA của Inax | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương mã U-116V + van xã bồn tiểu mã UF-7V của Inax | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống cấp nước sinh hoạt bằng phương pháp hàn tương đương PPR D25x4,2mm của Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,12 | 100 m |
| 32 | Llắp đặt ống cấp nước sinh hoạt bằng phương pháp hàn tương đương PPR D20x3,4mm của Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,04 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt T nhựa giảm bằng phương pháp hàn tương đương Tê PPR D25x20 của Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt co ren ngoài bằng phương pháp hàn tương đương co ren PPR D20x1/2'' của Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt T ren ngoài bằng phương pháp hàn tương đương Tê PPR D20x1/2'' của Bình Minh | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 4 | cái |
| 36 | Làm vách ngăn bằng vật liệu tương đương Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 24,132 | m2 |
| 37 | Rải thảm kiểu dệt móc vòng, chất liệu PP, dày 5mm tương đương của Winner Carpet | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,675 | 100 m2 |
| 38 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn đi đổ thải đúng nơi quy định | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 7,191 | m3 |
| 39 | Đào móng bể phốt bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,263 | 100 m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng cột | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 2,56 | m2 |
| 41 | Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 2,128 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 38,08 | m2 |
| 43 | Bê tông tường, chiều dày ≤ 45cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 3,808 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố tấm đan | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 11,06 | m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,956 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,407 | 100 kg |
| 47 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 2,717 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 32,56 | m2 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đi đổ thải trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 0,263 | 100 m3 |
| R | Sửa chữa chống thấm dột mái tại kho phụ tùng D18 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 30,636 | 100 m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái tôn (tận dụng lại tôn múi, tháy móc sắt bằng vít mạ kẽm B3-TEK141465 D6.3x65mm kèm long đen phẳng inox 304 D45x2mm, gioăng cao su D21mm) | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 3.063,6 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng keo chống dột tương đương Sikaflex Contruction AP | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 305,465 | m2 |
| S | Kho chứa alumin số 2 (Nền cửa vào kho đã bị hư hỏng, bong tróc, ổ gà) | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm và vệ sinh sạch sẽ | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 3,73 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 3,73 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 3,73 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn đi đổ thải đúng nơi quy định | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 26,13 | m3 |
| T | Trạm cân xe D30 (Sửa chữa cửa đã bị hỏng, rỉ sét) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bằng thủ công | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 27,18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa sổ, khuôn cửa đơn, cửa đi hiện hữu | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 60,4 | m |
| 3 | Công tác lắp dựng khuôn cửa đơn vữa XM Mác 75, cửa sổ mới | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 54 | m |
| 4 | Công tác lắp dựng khuôn cửa đơn vữa XM Mác 75, cửa đi mới | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 6,4 | m |
| 5 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn bằng cửa nhôm tương đương hệ 55 màu ghi sẫm dày 1,4mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 24,48 | m2 |
| 6 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn bằng cửa nhôm tương đương hệ 65 màu ghi sẫm dày 2mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 2,7 | m2 |
| 7 | Vận chuyển vật tư cũ trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 2,718 | m3 |
| 8 | Lắp ổ khóa gồm cặp tay YSL040 + 01 thân 45SS + 01 ruột 10.1003.3535CK.22.11 tương đương của Yale | Tại mục II- Chương V - HSYC và kèm theo phương án số phương án số 764/LDA-ĐTXD ngày 13/4/2020 | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi