Gói thầu: Gói thầu 01-XL: Xây dựng 03 tuyến kênh mương nội đồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200536049-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 01-XL: Xây dựng 03 tuyến kênh mương nội đồng
Số hiệu KHLCNT 20200535826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã Tùng Lộc và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp khác khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 16:28:00 đến ngày 2020-05-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,605,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN KÊNH SỐ 1 (50X60)CM
1 Phá dỡ tường xây gạch kênh cũ bằng búa căn Mô tả KT theo chương V 105,26 m3
2 Phá dỡ bê tông kênh cũ bằng búa căn Mô tả KT theo chương V 37,65 m3
3 Đào xúc hỗn hợp đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 Mô tả KT theo chương V 1,429 100m3
4 Vận chuyển hỗn hợp đá bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả KT theo chương V 142,91 m3
5 Vận chuyển hỗn hợp đá bằng thủ công, 180m tiếp theo Mô tả KT theo chương V 142,91 m3
6 Vận chuyển hỗn hợp đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=500m Mô tả KT theo chương V 1,429 100m3
7 Đào kênh mương, bằng thủ công KL(10%), đất cấp I Mô tả KT theo chương V 7,898 m3
8 Đào kênh mương, bằng máy đào KL(90%), đất cấp I Mô tả KT theo chương V 0,711 100m3
9 Đào kênh mương, bằng thủ công KL(10%), đất cấp II Mô tả KT theo chương V 30,088 m3
10 Đào kênh mương, bằng máy đào KL(90%), đất cấp II Mô tả KT theo chương V 2,708 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 5,197 100m3
12 Chi phí mua đất đắp Mô tả KT theo chương V 651,75 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 5,717 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 5,717 100m3
15 Vận chuyển đất 19,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 5,717 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 0,8 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 3,009 100m3
18 Trải bạt xác rắn (nilong) lót móng công trình Mô tả KT theo chương V 3,117 100m2
19 Ván khuôn thép, ván khuôn kênh mương Mô tả KT theo chương V 10,479 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy kênh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200# Mô tả KT theo chương V 46,86 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 200# Mô tả KT theo chương V 69,77 m3
22 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 11,4 m2
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200# Mô tả KT theo chương V 0,97 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang kênh, đường kính <= 10 mm Mô tả KT theo chương V 0,413 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngang Mô tả KT theo chương V 0,232 100m2
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (giằng ngang) bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 193 cái
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,089 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,051 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm Mô tả KT theo chương V 0,116 tấn
30 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250# Mô tả KT theo chương V 1,744 m3
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Mô tả KT theo chương V 9 cái
B TUYẾN KÊNH SỐ 2 (80X90)CM
1 Đào kênh mương, bằng thủ công KL(10%), đất cấp I Mô tả KT theo chương V 65,317 m3
2 Đào kênh mương, bằng máy đào KL(90%), đất cấp I Mô tả KT theo chương V 5,879 100m3
3 Đào kênh mương, bằng thủ công KL(10%), đất cấp II Mô tả KT theo chương V 18,152 m3
4 Đào kênh mương, bằng máy đào KL(90%), đất cấp II Mô tả KT theo chương V 1,634 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 9,685 100m3
6 Chi phí mua đất đắp Mô tả KT theo chương V 1.087,44 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 9,539 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 9,539 100m3
9 Vận chuyển đất 19,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 9,539 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 6,532 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,545 100m3
12 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả KT theo chương V 47,45 m3
13 Trải bạt xác rắn (nilong) lót móng công trình Mô tả KT theo chương V 4,034 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 5,848 tấn
15 Ván khuôn thép, ván khuôn kênh mương Mô tả KT theo chương V 14,278 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy kênh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200# Mô tả KT theo chương V 61,15 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 200# Mô tả KT theo chương V 99,7 m3
18 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 15,23 m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200# Mô tả KT theo chương V 1,46 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang kênh, đường kính <= 10 mm Mô tả KT theo chương V 0,553 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngang Mô tả KT theo chương V 0,328 100m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (giằng ngang) bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 182 cái
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,005 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,003 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm Mô tả KT theo chương V 0,007 tấn
26 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250# Mô tả KT theo chương V 0,144 m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 1 1cấu kiện
C TUYẾN KÊNH SỐ 3 (60X70)CM
1 Đào kênh mương, bằng thủ công KL(10%), đất cấp I Mô tả KT theo chương V 37,35 m3
2 Đào kênh mương, bằng máy đào KL(90%), đất cấp I Mô tả KT theo chương V 3,362 100m3
3 Đào kênh mương, bằng thủ công KL(10%), đất cấp II Mô tả KT theo chương V 29,177 m3
4 Đào kênh mương, bằng máy đào KL(90%), đất cấp II Mô tả KT theo chương V 2,626 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 10,338 100m3
6 Chi phí mua đất đắp Mô tả KT theo chương V 1.092,15 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 9,58 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 9,58 100m3
9 Vận chuyển đất 21,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 9,58 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 3,735 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,875 100m3
12 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả KT theo chương V 59,43 m3
13 Trải bạt xác rắn (nilong) lót móng công trình Mô tả KT theo chương V 4,903 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 6,995 tấn
15 Ván khuôn thép, ván khuôn kênh mương Mô tả KT theo chương V 16,851 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy kênh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200# Mô tả KT theo chương V 73,65 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 200# Mô tả KT theo chương V 114,06 m3
18 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 18,29 m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200# Mô tả KT theo chương V 1,62 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang kênh, đường kính <= 10 mm Mô tả KT theo chương V 0,669 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngang Mô tả KT theo chương V 0,378 100m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (giằng ngang) bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 270 cái
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,023 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,015 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm Mô tả KT theo chương V 0,027 tấn
26 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250# Mô tả KT theo chương V 0,54 m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 5 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->