Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200546333-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200467557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 17:40:00 đến ngày 2020-06-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,210,865,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,500,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng băng công trình dân dụng, rộng <= 3m, sâu <= 2 m - Đất cấp II Biện pháp bảo vệ hố đào 28,886 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra công trình dân dụng, rộng > 1m, sâu > 1m - Đất cấp II Biện pháp bảo vệ hố đào 62,221 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Biện pháp bảo vệ hố đào 3,438 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Biện pháp đắp đất đảm bảo độ chặt 7,217 100m3
5 Mua đất tại mỏ Nghi Yên 428,472 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000m bằng ôtô 10 tấn - Đất cấp III 4,713 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 7 tấn - Đất cấp III 4,713 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 9km bằng ôtô tự đổ 7 tấn - Đất cấp III 4,713 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 41,854 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 5,767 m3
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày móng <= 60cm: - Vữa XM mác 50 Đá Đô Lương hoặc tương đương, Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 158,301 m3
12 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày móng > 60cm: - Vữa XM mác 50 Đá Đô Lương hoặc tương đương, Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 110,304 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng móng <= 250cm bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 81,109 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 14,254 m3
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép <= 10mm Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương 0,238 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép <= 18mm Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương 1,839 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép >18mm Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương 2,995 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 4m Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương 0,234 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép <= 18mm - Chiều cao tường <= 4m Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương 1,806 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Móng cột vuông, chữ nhật Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu 3,578 100m2
21 Xây gạch chỉ (6,5*10,5*22), xây móng, chiều dày móng <= 33cm - Vữa XM mác 50 Gạch Tuynen đặc, Cát vàng, xi măng PC40 15,769 m3
22 Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 50. Chiều dày trát: 2,0cm Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 143,633 m2
B PHẦN THÂN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công,Bê tông cột có tiết diện <= 0,1 m2, chiều cao <= 16m; vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 17,868 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 64,052 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông sàn mái bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 81,452 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông cầu thang thường bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 2,816 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 9,271 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 16m Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương 0,586 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm - Chiều cao tường <= 16m Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương 1,919 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm - Chiều cao tường <=16m Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương 2,697 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 16m Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương 1,646 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép <= 18mm - Chiều cao tường <= 16m Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương 4,122 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép > 18mm - Chiều cao tường <= 16m Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương 5,802 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 16m Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương 0,919 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép > 10mm - Chiều cao tường <= 16m Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương 0,898 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 16m Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương 12,635 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 4m Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương 0,479 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép > 10mm - Chiều cao tường <= 4m Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương 0,137 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột, xà, dầm, giằng - Cột vuông, chữ nhật Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu 1,818 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằng: Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu 5,968 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Sàn mái Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu 8,143 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan: Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu 1,268 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Cầu thang thường Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu 0,467 100m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), dày <= 33cm, tường cao <= 4m - Vữa XM mác 50 Gạch Tuynen đặc, Cát vàng, xi măng PC40 76,665 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), dày <= 33cm, tường cao <= 16m - Vữa XM mác 50 Gạch Tuynen đặc, Cát vàng, xi măng PC40 123,143 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5*10,5*22cm), chiều cao <= 16m - Vữa XM mác 75 Gạch Tuynen đặc, Cát vàng, xi măng PC40 22,306 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), dày <= 11cm, tường cao <= 4m - Vữa XM mác 50 Gạch Tuynen đặc, Cát vàng, xi măng PC40 0,709 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), dày <= 11cm, tường cao <= 4m - Vữa XM mác 75 Gạch Tuynen đặc, Cát vàng, xi măng PC40 6,232 m3
27 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), xây cao <= 4m - Vữa XM mác 75 Gạch Tuynen đặc, Cát vàng, xi măng PC40 41,623 m3
28 Bê tông gạch vỡ - Vữa BT mác 50 6,17 m3
29 Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 75. Chiều dày trát: 2,0cm Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 588,972 m2
30 Trát tường trong bằng vữa XM mác 75. Chiều dày trát 2,0cm Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 720,02 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang bằng vữa XM mác 75 Chiều dày trát 2,0cm Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 215,856 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang bằng vữa XM mác 75 Chiều dày trát 2,0cm Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 565,531 m2
33 Trát gờ chỉ bằng vữa XM mác 75. Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 640,7 m
34 Đắp phào kép bằng vữa XM mác 75. Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 142,46 m
35 Trát xà, dầm bằng vữa XM mác 75. Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 596,8 m2
36 Trát trần bằng vữa XM mác 75. Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 861 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang bằng vữa XM mác 75 Chiều dày trát 1,5cm Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 66,208 m2
38 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Đá Granit đúng chủng loại 66,208 m2
39 Lát gạch nền, sàn - Gạch 500x500mm Gạch Ceramic hoặc Granite 767,922 m2
40 Láng nền, sàn có đánh màu bằng vữa XM mác 75. Chiều dày láng 2,0cm Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 82,49 m2
41 Bả bằng ma tít vào tường Bả Kova hoặc tương đương 1.154,503 m2
42 Bả bằng ma tít vào tường Bả Kova hoặc tương đương 720,02 m2
43 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Bả Kova hoặc tương đương 1.673,656 m2
44 Sơn tường ngoài nhà đã bả - Sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Kova hoặc tương đương 1.154,503 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - Sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Kova hoặc tương đương 2.393,676 m2
46 SXLD cửa đi, Cửa nhựa lõi thép trên kính mờ dày 5mm, dưới panô Thi công đúng chủng loại và thẩm mỹ 39,12 m2
47 SXLD cửa sổ, Cửa nhựa lõi thép trên kính mờ dày 5mm, dưới panô Thi công đúng chủng loại và thẩm mỹ 108 m2
48 Vách kính trắng Việt - Nhật Thi công đúng chủng loại và thẩm mỹ 6,48 m2
49 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm (cả sơn 3 nước) Thi công đúng chủng loại và thẩm mỹ 117,6 m2
50 Lắp dựng hoa cửa sắt. Thi công đúng chủng loại và thẩm mỹ 117,6 m2
51 Khoá cửa thông phòng Việt Tiệp 4271 Thi công đúng chủng loại và thẩm mỹ 20 Bộ
52 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Thi công đúng chủng loại và thẩm mỹ 6,48 m2
53 Lan can thép Thi công đúng chủng loại và thẩm mỹ 32,971 m2
C MÁI VÀ HOÀN THIỆN KHÁC
1 Sản xuất, lắp dựng Xà gồ thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1,916 tấn
2 Sơn sắt thép các loại 2 nước 195,228 m2
3 Lắp dựng xà gồ thép 1,916 tấn
4 Sản xuất lắp dựng Thang sắt Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,013 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẫn trong bê tông - Khối lượng một cấu kiện <= 10kg Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,013 tấn
6 Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dài bất kỳ Tôn Olimpic hoạch tương đương 5,174 100m2
7 Tôn úp nóc Tôn Olimpic hoạch tương đương 74,49 md
8 Ke chống bão TT 6 cái/m2 3.104,4 Cái
9 SXLD tay vịn cầu thang bằng gỗ Gỗ nhóm 3, đảm bảo chất lượng 17,6 md
10 SXLD trụ cầu thang Gỗ nhóm 3, đảm bảo chất lượng 3 Trụ
11 Con tiện cầu thang Gỗ nhóm 3, đảm bảo chất lượng 108 Cái
D ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=400x400mm Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương 2 hộp
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương 15 cái
4 Cáp 2x10 Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương 100 M
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương 150 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương 615 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương 680 m
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương 56 bộ
9 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương 2 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương 11 bộ
11 Lắp đặt quạt điện: Quạt trần Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương 40 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương 30 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương 20 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương 22 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương 20 cái
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương 10 cái
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=50x80mm Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương 26 hộp
18 Lắp ruột gà bảo vệ dây dẫn Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương 1.445 md
19 Đào móng băng công trình dân dụng, rộng <= 3m, sâu <= 1m - Đất cấp II Biện pháp bảo vệ hố đào 41,335 m3
20 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Biện pháp thi công và thí nghiệm điện trở 6 cái
21 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Biện pháp thi công và thí nghiệm điện trở 67 m
22 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Biện pháp thi công và thí nghiệm điện trở 116 m
23 Gia công và đóng cọc chống sét Biện pháp thi công và thí nghiệm điện trở 7 cọc
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông tường có chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 16m; vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 0,4 m3
25 Đắp đất nền móng công trình - Độ chặt yêu cầu K = 0,85 41,335 m3
E CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Thiết bị nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,936 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Thiết bị nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 26 cái
3 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 13 cái
4 Cầu chắn rác 13 Cái
5 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm 0,28 100m
6 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm 0,24 100m
7 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm 24 cái
8 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 15 cái
9 Rắc co D25 3 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm 3 cái
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 1 cái
12 Khoan giếng 1 lần
13 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 3 bộ
14 Lắp đặt giá treo 3 cái
15 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=60mm (Theo ĐG 5914/2015) 16 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Thiết bị nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,126 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Thiết bị nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,06 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Thiết bị nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,3 100m
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm Thiết bị nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 3 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Thiết bị nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 10 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Thiết bị nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 6 cái
F BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra công trình dân dụng, rộng > 1m, sâu > 1m - Đất cấp II Biện pháp bảo vệ hố đào 14,068 m3
2 Đắp đất nền móng công trình - Độ chặt yêu cầu K = 0,9 2,814 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lot móng, chiều rộng móng > 250cm - Vữa BT mác 100 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 0,795 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông móng, chiều rộng móng > 250cm bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 1,193 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Móng cộtvuông, chữ nhật Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu 0,033 100m2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép <= 10mm Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương 0,13 tấn
7 Xây bể chứa bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm) - Vữa XM mác 50 Gạch Tuynen đặc, Cát vàng, xi măng PC40 3,287 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 0,389 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằng: Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu 0,035 100m2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 4m Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương 0,034 tấn
11 Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 50. Chiều dày trát: 2,0cm Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 14,986 m2
12 Trát tường trong bằng vữa XM mác 75. Chiều dày trát 2,0cm Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 19,418 m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẫn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bằng vữa BT đá 1x2: mác 200 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 0,576 m3
14 sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan, tấm chớp: Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu 0,024 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn: Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương 0,156 tấn
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm - Vữa XM mác 75. Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 24,17 m2
17 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công. Cấu kiện có trọng lương <= 250Kg Biện pháp bảo đảm an toàn lao động 6 cái
G SÂN LÁT GẠCH
1 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Gạch xi măng đảm bảo chất lượng, Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 225 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 22,5 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->