Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200546333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200467557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 17:40:00 đến ngày 2020-06-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,210,865,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,500,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng công trình dân dụng, rộng <= 3m, sâu <= 2 m - Đất cấp II | Biện pháp bảo vệ hố đào | 28,886 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra công trình dân dụng, rộng > 1m, sâu > 1m - Đất cấp II | Biện pháp bảo vệ hố đào | 62,221 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Biện pháp bảo vệ hố đào | 3,438 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Biện pháp đắp đất đảm bảo độ chặt | 7,217 | 100m3 |
| 5 | Mua đất tại mỏ Nghi Yên | 428,472 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000m bằng ôtô 10 tấn - Đất cấp III | 4,713 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 7 tấn - Đất cấp III | 4,713 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 9km bằng ôtô tự đổ 7 tấn - Đất cấp III | 4,713 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 41,854 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 5,767 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày móng <= 60cm: - Vữa XM mác 50 | Đá Đô Lương hoặc tương đương, Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 158,301 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày móng > 60cm: - Vữa XM mác 50 | Đá Đô Lương hoặc tương đương, Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 110,304 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng móng <= 250cm bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 81,109 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 14,254 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép <= 10mm | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,238 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép <= 18mm | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương | 1,839 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép >18mm | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương | 2,995 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 4m | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,234 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép <= 18mm - Chiều cao tường <= 4m | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương | 1,806 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Móng cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu | 3,578 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch chỉ (6,5*10,5*22), xây móng, chiều dày móng <= 33cm - Vữa XM mác 50 | Gạch Tuynen đặc, Cát vàng, xi măng PC40 | 15,769 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 50. Chiều dày trát: 2,0cm | Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 143,633 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công,Bê tông cột có tiết diện <= 0,1 m2, chiều cao <= 16m; vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 17,868 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 64,052 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông sàn mái bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 81,452 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông cầu thang thường bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 2,816 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 9,271 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 16m | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,586 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm - Chiều cao tường <= 16m | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương | 1,919 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm - Chiều cao tường <=16m | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương | 2,697 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 16m | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương | 1,646 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép <= 18mm - Chiều cao tường <= 16m | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương | 4,122 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép > 18mm - Chiều cao tường <= 16m | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương | 5,802 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 16m | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,919 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép > 10mm - Chiều cao tường <= 16m | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,898 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 16m | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương | 12,635 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 4m | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,479 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép > 10mm - Chiều cao tường <= 4m | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,137 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột, xà, dầm, giằng - Cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu | 1,818 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằng: | Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu | 5,968 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Sàn mái | Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu | 8,143 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan: | Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu | 1,268 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Cầu thang thường | Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu | 0,467 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), dày <= 33cm, tường cao <= 4m - Vữa XM mác 50 | Gạch Tuynen đặc, Cát vàng, xi măng PC40 | 76,665 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), dày <= 33cm, tường cao <= 16m - Vữa XM mác 50 | Gạch Tuynen đặc, Cát vàng, xi măng PC40 | 123,143 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5*10,5*22cm), chiều cao <= 16m - Vữa XM mác 75 | Gạch Tuynen đặc, Cát vàng, xi măng PC40 | 22,306 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), dày <= 11cm, tường cao <= 4m - Vữa XM mác 50 | Gạch Tuynen đặc, Cát vàng, xi măng PC40 | 0,709 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), dày <= 11cm, tường cao <= 4m - Vữa XM mác 75 | Gạch Tuynen đặc, Cát vàng, xi măng PC40 | 6,232 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), xây cao <= 4m - Vữa XM mác 75 | Gạch Tuynen đặc, Cát vàng, xi măng PC40 | 41,623 | m3 |
| 28 | Bê tông gạch vỡ - Vữa BT mác 50 | 6,17 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 75. Chiều dày trát: 2,0cm | Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 588,972 | m2 |
| 30 | Trát tường trong bằng vữa XM mác 75. Chiều dày trát 2,0cm | Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 720,02 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang bằng vữa XM mác 75 Chiều dày trát 2,0cm | Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 215,856 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang bằng vữa XM mác 75 Chiều dày trát 2,0cm | Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 565,531 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ bằng vữa XM mác 75. | Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 640,7 | m |
| 34 | Đắp phào kép bằng vữa XM mác 75. | Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 142,46 | m |
| 35 | Trát xà, dầm bằng vữa XM mác 75. | Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 596,8 | m2 |
| 36 | Trát trần bằng vữa XM mác 75. | Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 861 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang bằng vữa XM mác 75 Chiều dày trát 1,5cm | Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 66,208 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Đá Granit đúng chủng loại | 66,208 | m2 |
| 39 | Lát gạch nền, sàn - Gạch 500x500mm | Gạch Ceramic hoặc Granite | 767,922 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu bằng vữa XM mác 75. Chiều dày láng 2,0cm | Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 82,49 | m2 |
| 41 | Bả bằng ma tít vào tường | Bả Kova hoặc tương đương | 1.154,503 | m2 |
| 42 | Bả bằng ma tít vào tường | Bả Kova hoặc tương đương | 720,02 | m2 |
| 43 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Bả Kova hoặc tương đương | 1.673,656 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - Sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn Kova hoặc tương đương | 1.154,503 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - Sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn Kova hoặc tương đương | 2.393,676 | m2 |
| 46 | SXLD cửa đi, Cửa nhựa lõi thép trên kính mờ dày 5mm, dưới panô | Thi công đúng chủng loại và thẩm mỹ | 39,12 | m2 |
| 47 | SXLD cửa sổ, Cửa nhựa lõi thép trên kính mờ dày 5mm, dưới panô | Thi công đúng chủng loại và thẩm mỹ | 108 | m2 |
| 48 | Vách kính trắng Việt - Nhật | Thi công đúng chủng loại và thẩm mỹ | 6,48 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm (cả sơn 3 nước) | Thi công đúng chủng loại và thẩm mỹ | 117,6 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa cửa sắt. | Thi công đúng chủng loại và thẩm mỹ | 117,6 | m2 |
| 51 | Khoá cửa thông phòng Việt Tiệp 4271 | Thi công đúng chủng loại và thẩm mỹ | 20 | Bộ |
| 52 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Thi công đúng chủng loại và thẩm mỹ | 6,48 | m2 |
| 53 | Lan can thép | Thi công đúng chủng loại và thẩm mỹ | 32,971 | m2 |
| C | MÁI VÀ HOÀN THIỆN KHÁC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng Xà gồ thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1,916 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 195,228 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,916 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng Thang sắt | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,013 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẫn trong bê tông - Khối lượng một cấu kiện <= 10kg | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,013 | tấn |
| 6 | Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tôn Olimpic hoạch tương đương | 5,174 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc | Tôn Olimpic hoạch tương đương | 74,49 | md |
| 8 | Ke chống bão TT 6 cái/m2 | 3.104,4 | Cái | |
| 9 | SXLD tay vịn cầu thang bằng gỗ | Gỗ nhóm 3, đảm bảo chất lượng | 17,6 | md |
| 10 | SXLD trụ cầu thang | Gỗ nhóm 3, đảm bảo chất lượng | 3 | Trụ |
| 11 | Con tiện cầu thang | Gỗ nhóm 3, đảm bảo chất lượng | 108 | Cái |
| D | ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=400x400mm | Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương | 15 | cái |
| 4 | Cáp 2x10 | Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương | 100 | M |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương | 150 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương | 615 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương | 680 | m |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương | 56 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương | 11 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện: Quạt trần | Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=50x80mm | Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương | 26 | hộp |
| 18 | Lắp ruột gà bảo vệ dây dẫn | Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương | 1.445 | md |
| 19 | Đào móng băng công trình dân dụng, rộng <= 3m, sâu <= 1m - Đất cấp II | Biện pháp bảo vệ hố đào | 41,335 | m3 |
| 20 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Biện pháp thi công và thí nghiệm điện trở | 6 | cái |
| 21 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Biện pháp thi công và thí nghiệm điện trở | 67 | m |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Biện pháp thi công và thí nghiệm điện trở | 116 | m |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét | Biện pháp thi công và thí nghiệm điện trở | 7 | cọc |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông tường có chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 16m; vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 0,4 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình - Độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 41,335 | m3 | |
| E | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Thiết bị nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,936 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Thiết bị nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 26 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 13 | cái | |
| 4 | Cầu chắn rác | 13 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm | 0,28 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | 0,24 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 24 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 15 | cái | |
| 9 | Rắc co D25 | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | 1 | cái | |
| 12 | Khoan giếng | 1 | lần | |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt giá treo | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=60mm (Theo ĐG 5914/2015) | 16 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Thiết bị nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,126 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Thiết bị nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Thiết bị nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Thiết bị nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Thiết bị nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Thiết bị nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| F | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra công trình dân dụng, rộng > 1m, sâu > 1m - Đất cấp II | Biện pháp bảo vệ hố đào | 14,068 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình - Độ chặt yêu cầu K = 0,9 | 2,814 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lot móng, chiều rộng móng > 250cm - Vữa BT mác 100 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 0,795 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông móng, chiều rộng móng > 250cm bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 1,193 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Móng cộtvuông, chữ nhật | Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu | 0,033 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép <= 10mm | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,13 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm) - Vữa XM mác 50 | Gạch Tuynen đặc, Cát vàng, xi măng PC40 | 3,287 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 0,389 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằng: | Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu | 0,035 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 4m | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,034 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 50. Chiều dày trát: 2,0cm | Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 14,986 | m2 |
| 12 | Trát tường trong bằng vữa XM mác 75. Chiều dày trát 2,0cm | Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 19,418 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẫn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bằng vữa BT đá 1x2: mác 200 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 0,576 | m3 |
| 14 | sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan, tấm chớp: | Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu | 0,024 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn: | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,156 | tấn |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm - Vữa XM mác 75. | Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 24,17 | m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công. Cấu kiện có trọng lương <= 250Kg | Biện pháp bảo đảm an toàn lao động | 6 | cái |
| G | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Gạch xi măng đảm bảo chất lượng, Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 225 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 22,5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi