Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200550222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200537297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 17:45:00 đến ngày 2020-06-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,175,331,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1583 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3001 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,4517 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,4905 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875,0488 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.312,5732 | m2 |
| 7 | Diện tích tường (diễn giải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.187,622 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,7665 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,6498 | m2 |
| 10 | Diện tích trần (diễn giải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 929,4163 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,204 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,448 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,348 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,02 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2795 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 21 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3746 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5948 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5948 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | m3 |
| 25 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6025 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,326 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,4868 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,77 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,7194 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.786,807 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.236,7942 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,204 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,204 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.369,9632 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,28 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7489 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,148 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,5162 | m2 |
| 39 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2 | m2 |
| 40 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,325 | m2 |
| 41 | Thay ô kính cửa 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 42 | Cửa sổ nhựa lõi thép (Bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 43 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4249 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5668 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0816 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,855 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt rắc co PPR, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt rắc co PPR, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thu PPR, đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn thu PPR, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu PPR, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê PPR, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê PPR, đường kính d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút PPR ren ngoài, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê PPR ren ngoài, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút PPR ren trong, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút PVC, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn thu PVC, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt nút bịt, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt nút bịt, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê PVC, đường kính d=110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê PVC, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê PVC, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút PVC, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút PVC, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 90 | Đế công tắc, ổ cắm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 91 | Đế ổ cắm loại nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 92 | Mặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 93 | Mặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 94 | Hạt công tắc 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 95 | Hạt công tắc 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Tủ điện tổng KT400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Tủ điện phòng vỏ nhựa 3-6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 105 | Chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 117 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Thép dẹt 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 119 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Hộp bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 122 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Dây VGA L=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 124 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2744 | tấn |
| 125 | Lưới B40 D3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567 | kg |
| 126 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8414 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,88 | m2 |
| B | XÂY MỚI BỂ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0809 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4427 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6644 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,188 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,188 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0548 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,936 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,624 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,476 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,096 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3376 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2816 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1846 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3942 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,534 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3744 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,552 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,76 | m2 |
| 22 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,28 | m3 |
| 23 | Nắp bể, tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,445 | m2 |
| 24 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Khóa nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Thang xuống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8588 | kg |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1197 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1197 | 100m3 |
| C | CẢI TẠO SÂN + BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.520 | m2 |
| 3 | Lát gạch Tezzaro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.520 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,034 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5248 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,705 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0659 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,624 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8368 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi