Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Vườn hoa Thanh Niên, xã Lóng Phiêng, huyện Yên Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200547432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lóng Phiêng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Vườn hoa Thanh Niên, xã Lóng Phiêng, huyện Yên Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200422475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi thường xuyên ngân sách xã năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 08:56:00 đến ngày 2020-05-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 449,354,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | PHÁ NHÀ LỢP NGÓI | 0 | 0.0 | |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2364 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m2 |
| 7 | BỂ NƯỚC + NHÀ ĐỂ XE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông có thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,25 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ téc nước, chân đỡ + ống nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | NHÀ MÁY LÀM GẠCH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2 |
| 17 | Bốc xúc + vận chuyển phế thải bàng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | chuyến |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,81 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,628 | 100m3 |
| C | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | KÈ CHẮN ĐẤT TRỤC H (GIÁP ĐƯỜNG QL6C); L=39M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,08 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,123 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,24 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,476 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2418 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4587 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0476 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3432 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,756 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,98 | m2 |
| 13 | Cột Inox D100 dày 2mm (Bao gồm cả phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,5 | kg |
| 14 | Xích Inox (Bao gồm cả công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,156 | kg |
| 15 | KÈ CHẮN ĐẤT TRỤC G (GIÁP ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ) ; L=38M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,71 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,61 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,16 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3696 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,35 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,35 | m2 |
| 24 | Cột Inox D100 dày 2mm (Bao gồm cả phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | kg |
| 25 | Xích Inox (Bao gồm cả công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,419 | kg |
| 26 | BÊ TÔNG VỈA HÈ TRỤC G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,12 | m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,218 | m3 |
| 29 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,496 | m3 |
| 30 | BẬC TAM CẤP TRỤC G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m2 |
| 33 | BỒN HOA TRỤC G (SL = 4 CÁI) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 34 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 38 | BIỂN TÊN CÔNG TRÌNH (XÂY TRÊN TƯỜNG KÈ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,77 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,77 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 43 | Khắc chữ vào đá ốp ( Công trình chào mừng ĐH Đảng bộ theo Quyết định số 415/QĐ-UBND ngày 5/3/2020 của UBND tỉnh Sơn La) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | XÂY BÓ TRỤC MÓNG TRỤC K + BỒN HOA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 45 | BÓ MÓNG TRỤC K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 46 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 47 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 48 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,464 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,48 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,48 | m2 |
| 51 | BỒN HOA TRỤC K (SL=6 CÁI) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 52 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 53 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 56 | BÓ MÓNG TRỤC E + BỒN HOA TRÒN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 57 | TRỤC E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m3 |
| 59 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m3 |
| 60 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 61 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m2 |
| 64 | BỒN HOA GIỮA SÂN D=4M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 65 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,524 | m3 |
| 66 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0838 | m3 |
| 67 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8382 | m3 |
| 68 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1176 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,954 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,954 | m2 |
| D | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC + CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | CẤP NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 3 | Van khóa f25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cút nối f25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | CẤP ĐIỆN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,365 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,185 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi