Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nâng cấp đường 3-4-6

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200513153-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Nâng cấp đường 3-4-6
Số hiệu KHLCNT 20200513058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 16:41:00 đến ngày 2020-05-30 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,658,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,800,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. PHẦN CẦU (CỌC & ĐÓNG CỌC BTCT)
1 Ban sửa bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
3 Rải lớp bao nylong ngăn cách (HSNC:0.5;HSMTC:0.5;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m2
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m2
5 Ban sửa bãi tập kết vật tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
7 BTCT đúc sẵn đá 1x2 M350 (đs 6-8)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,658 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,959 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,628 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,729 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
12 SX thép tấm bass hàn nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 tấn
14 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,578 tấn
15 Nối cọc BTCT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mối nối
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
B I. PHẦN CẦU (MỐ CẦU)
1 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T (ngập đất), đất cấp I (HSNC:1.22;HSMTC:1.22;) (HSNC:1.22;HSMTC:1.22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
2 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 100m
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,822 tấn
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,266 m3
6 BT mố cầu trên cạn đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,804 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 100m2
8 BT đá kê gối trên cạn đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xi phông, phễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
C I. PHẦN CẦU (KẾT CẤU NHỊP)
1 Dầm BTCT dự ứng lực I400, L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 dầm
2 Vận chuyển dầm I400, L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 dầm
3 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện <= 15tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
5 BT dầm ngang đá 1x2 M350 (đs 6-8)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,082 tấn
8 BT bản mặt cầu đá 1x2 M350 (đs 6-8)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,784 m3
9 BT bản mặt cầu đá 0,5x1 M350 (đs 6-8)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
12 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
13 Bu long neo D13, L=210mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
14 Sikadur 732 khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,762 m2
15 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
D I. PHẦN CẦU (LAN CAN CẦU)
1 Sản xuất thép tấm lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 tấn
2 Lắp dựng thép tấm lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 tấn
3 Bu long neo D10, L=37mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
4 Bu long neo D22, L=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88,3 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,533 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114 dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m
E I. PHẦN CẦU (AN TOÀN GIAO THÔNG)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
3 Trồng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
4 Trụ đỡ biển báo L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
5 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F II. PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG (NỀN, MẶT ĐƯỜNG)
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,28 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,71 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,69 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,56 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,63 100m2
6 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.332,76 m3
8 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,97 10m
9 Nhựa đường chèn khe mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
G II. PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG (LỀ ĐƯỜNG)
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,82 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,95 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,67 100m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,3 100m
5 Thép neo d=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,947 kg
H II. PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG (AN TOÀN GIAO THÔNG)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
3 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
4 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,576 m3
8 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
I III. PHẦN CỐNG (NỀN, MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN QUA CỐNG)
1 Đắp đất nền đường K>0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m3
2 Đắp đất lề đường K>0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100m3
3 Đắp nền đường độ chặt K>0.95, cho 30cm trên cùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m3
4 Đất đắp (đất chọn lọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 100m3
5 Lớp cấp phối đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m3
6 Nhựa tái sinh (lót đệm bê tông) (HSNC:1;HSMTC:1;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m2
7 Ván khuôn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
8 Bê tông mặt đường BTXM đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,21 m3
9 Cắt khe mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 10m
10 Nhựa đường chèn khe mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 m3
11 Đào móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 m3
12 BTXM móng cọc tiêu đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
13 Làm cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 Cốt thép BT đúc sẵn cọc d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
J III. PHẦN CỐNG (CỐNG HỘP (250x250)cm)
1 Đào đất móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng L=4,5m, đóng mật độ 25cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,42 100m
3 Đắp cát đệm đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,76 m3
4 Cốt thép móng cống, sân cống d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
5 Cốt thép móng cống, sân cống d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 tấn
6 Cốt thép móng cống, sân cống d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
7 BT móng cống, chân khay đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,92 m3
8 Cốt thép mối nối cống d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
9 BT mối nối cống đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m3
10 Cốt thép tường đầu, tường cánh cống d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 tấn
11 Cốt thép tường đầu, tường cánh cống d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 tấn
12 Cốt thép tường đầu, tường cánh cống d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
13 Bê tông tường đầu tường cánh đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3 m3
14 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m2
15 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m2
16 Lắp đặt cống hộp đơn quy cách 2500x2500mm, đoạn ống dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đoạn cống
K III. PHẦN CỐNG (ĐÊ QUAY)
1 Cừ bạch đàn L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 100m
2 Gỗ ván vòng vây (hao hụt 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
3 Thép d=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
4 Làm và tháo dỡ tường chắn đất bằng gỗ ván Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m2
5 Rải bao nylon ngăn cách (HSNC:1;HSMTC:1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m2
6 Lắp dựng, tháo dỡ khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 tấn
7 Đóng cọc thép hình đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
8 Nhổ cọc thép hình trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m cọc
9 Đắp đất vòng vây, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,6 m3
10 Cung cấp đất chọn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,6 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->