Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200548638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200548613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Thu tiền sử dụng đất) + Vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 16:37:00 đến ngày 2020-06-02 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,350,601,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt bằng | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 ( bao gồm công tác đào và vận chuyển mang về đắp cự ly 1,5km) | Theo chương V | 103,357 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mặt bằng K=0,85 | Theo chương V | 96,596 | 100m3 |
| B | Đường giao thông | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 ( bao gồm công tác đào, vận chuyển đổ thải theo quy định cự ly 02 km, san bãi thải). | Theo chương V | 35,772 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Theo chương V | 132,47 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Theo chương V | 9,048 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất mang về đắp ( bao gồm công tác đào và vận chuyển mang về đắp cự ly 1,5km) | Theo chương V | 156,184 | 100m3 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Theo chương V | 0,19 | m3 |
| 2 | Làm lớp móng đá dăm lớp dưới loại 2 dày 20cm | Theo chương V | 5,95 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp móng đá dăm lớp trên loại 1 dày 15cm | Theo chương V | 4,463 | 100m3 |
| 4 | Thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày sau lu lèn là 6cm (Bao gồm sản xuất và thảm bê tông nhựa, tưới bám dính mặt đường lượng nhựa 1kg/m2) | Theo chương V | 28,255 | 100m2 |
| E | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V | 164,09 | m2 |
| F | Thoát nước | |||
| G | Rãnh dọc đường BxH= 60x80cm | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III. | Theo chương V | 4,472 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mang rãnh, độ chặt K=0,95 | Theo chương V | 1,355 | 100m3 |
| 3 | Rãnh thoát nước kích thước 60x80cm (Bao gồm công tác: Lớp đệm VXM M50# dày 3cm, ván khuôn, bê tông rãnh M150# đá 2x4, sản xuất và lắp đặt tấm đan dày 10cm, BTCT M200# đá 1x2, trải giấy dầu mặt bản theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thiết kế ). | Theo chương V | 271 | md |
| H | Rãnh chịu lực BxH= 60x80 | |||
| 1 | Đào móng cống dọc chịu lực, đất cấp III. | Theo chương V | 0,879 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mang cống, độ chặt K=0,95 | Theo chương V | 0,294 | 100m3 |
| 3 | Cống chịu lực kích thước 60x80cm (Công việc bao gồm: Đệm móng cống đá dăm Dmax≤4cm, VXM M50# dày 3cm, ván khuôn, bê tông cống M150# đá 2x4, bê tông mũ mố M200# đá 1x2, sản xuất và lắp đặt tấm đan dày 14cm, BTCT M250# đá 1x2, trải giấy dầu mặt bản theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thiết kế ). | Theo chương V | 28 | md |
| I | Hố ga | |||
| 1 | Hố thu nước loại 1 kích thước 110x105x161cm (Công việc bao gồm: Đào đất, đệm VXM M50# dày 3cm, ván khuôn, bê tông hố thu M200# đá 1x2, mũ mố BTCT M200# đá 1x2, sản xuất và lắp đặt tấm đan dày 10cm, BTCT M250# đá 1x2, đắp đất theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thiết kế ) | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Hố thu nước loại 1 kích thước 110x105x161cm (Công việc bao gồm: Đào đất, đệm VXM M50# dày 3cm, ván khuôn, bê tông hố thu M200# đá 1x2, mũ mố BTCT M200# đá 1x2, sản xuất và lắp đặt tấm đan dày 10cm, BTCT M250# đá 1x2, đắp đất theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thiết kế ) | Theo chương V | 9 | cái |
| J | Cửa thu nước | |||
| 1 | Cửa thu nước lắp ghép kích thước 66x40x84cm (Công việc bao gồm: Lớp đệm VXM M50# dày 3cm, ván khuôn, cửa thu BTCT M250# đá 1x2, cung cấp lắp đặt nắp gang, lắp đặt hoàn thiện cửa thu nước, theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thiết kế ). | Theo chương V | 10 | cái |
| K | Vỉa hè, bó vỉa, hố trồng cây | |||
| L | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch BTXM tự chèn, chiều dày 6 cm (Bao gồm công tác đệm VXM M100# dày 2cm, đệm cát lót móng dày 5cm) | Theo chương V | 1.590,32 | 100m2 |
| M | Bó hè | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 (tận dụng đắp nền đường) | Theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 2 | Xây bó hè bằng gạch chỉ VXM M75# (Bao gồm công tác đệm VXM M50# dày 3cm, trát tường ngoài, dày 1 cm, vữa XM mác 75#) | Theo chương V | 8,083 | m3 |
| N | Bó vỉa loại 1 | |||
| 1 | Bó vỉa bê tông M250# đá 1x2 (Bao gồm công tác bê tông lót móng M150# đá 2x4, ván khuôn và lắp đặt hoàn thiện bó vỉa theo hồ sơ thiết kế) | Theo chương V | 334 | md |
| O | Bó vỉa loại 2 | |||
| 1 | Bó vỉa bê tông M250# đá 1x2 (Bao gồm công tác cốt thép bó vỉa, ván khuôn và lắp đặt hoàn thiện bó vỉa theo hồ sơ thiết kế) | Theo chương V | 10 | md |
| P | Rãnh tam giác | |||
| 1 | Rãnh tam giác bê tông M200# đá 1x2 (Bao gồm công tác bê tông lót móng M150# đá 2x4, lát rãnh VXM M100#, ván khuôn và lắp đặt hoàn thiện rãnh tam giác theo hồ sơ thiết kế) | Theo chương V | 346 | md |
| Q | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 (tận dụng đắp nền đường) | Theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 2 | Hố trồng cây kích thước 1,2x1,2m (Bao gồm đệm móng bê tông M150# đá 2x4, thành xây gạch chỉ dày 22cm, vữa XM mác 75#, Trát mặt ngoài, dày 1,0cm, vữa XM mác 75#). | Theo chương V | 56 | hố |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi