Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200530847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Chương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200525753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách năm 2020 của Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Chương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 16:41:00 đến ngày 2020-05-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,970,385,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN VÀ VĂN PHÒNG KHOA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 393,628 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo chương V | 825,275 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ cũ | Theo chương V | 2,2126 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo chương V | 15,3065 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo chương V | 449,0371 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát nhà vệ sinh | Theo chương V | 180,9456 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng khu vệ sinh | Theo chương V | 180,9456 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo chương V | 659,148 | m2 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt - tường, cột, dầm, trần | Theo chương V | 2.943,7963 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V | 3,506 | m3 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,961 | tấn |
| 12 | Vệ sinh xà gồ thép | Theo chương V | 385,526 | m2 |
| 13 | Sơn sắt xà gồ cũ, 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chương V | 385,526 | m2 |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,703 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn sóng vuông 11 sóng, chiều dày 0.45mm | Theo chương V | 9,6021 | 100m2 |
| 16 | Ke chống bão | Theo chương V | 3.312 | cái |
| 17 | Ốp tường trong phòng, chân cầu thang gạch ceramic 300x450mm | Theo chương V | 659,148 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 2.118,7078 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 825,0885 | m2 |
| 20 | Ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic 300x450mm | Theo chương V | 706,958 | m2 |
| 21 | Chống thấm nền khu vệ sinh bằng tấm chống thấm dạng khò nhiệt hoặc tương đương | Theo chương V | 105,4188 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V | 180,9456 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng trần nhôm | Theo chương V | 58,4408 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm (Đã bao gồm cửa) - Phụ kiện đi kèm INOX 304 | Theo chương V | 49,76 | m2 |
| 25 | Vệ sinh bề mặt sơn cũ trên cửa, tay vịn cầu thang | Theo chương V | 633,9418 | m2 |
| 26 | Sơn cửa đi, cửa sổ, tay vịn lan can 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chương V | 633,9418 | m2 |
| 27 | Vệ sinh lan can cầu thang | Theo chương V | 27,7372 | m2 |
| 28 | Sơn hoa sắt cửa đi, cửa sổ, lan can cầu thang, 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chương V | 27,7372 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lại cánh cửa cũ | Theo chương V | 312,36 | m2 |
| 30 | Cửa đi 1 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, goăng, kính trắng dày 5mm, đã lắp đặt) | Theo chương V | 27,44 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 1 cánh mở hất- Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm,phụ kiện khóa, bản lề, goăng, kính trắng dày 5mm , đã lắp đặt) | Theo chương V | 9,36 | m2 |
| 32 | Cửa đi 1 cánh mở trượt- Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm,phụ kiện khóa, bản lề, goăng, kính trắng dày 5mm , đã lắp đặt) | Theo chương V | 4,8 | m2 |
| 33 | Vách kính cố định- Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, goăng, kính trắng dày 5mm , đã lắp đặt) | Theo chương V | 18,96 | m2 |
| 34 | Cửa kính cường lực dày 12mm (Đã lắp dựng) | Theo chương V | 5,52 | m2 |
| 35 | Bản lề âm sàn | Theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Bộ kẹp trên + kẹp dưới + kẹp giữa | Theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Tay nắm Inox 304 tim lỗ 600 mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Khóa sàn Inox 304 | Theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Sập nhôm 38 kẹp tường | Theo chương V | 7 | md |
| 40 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 55,7899 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo chương V | 0,5579 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km | Theo chương V | 0,5579 | 100m3 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 6,2386 | 100m2 |
| 44 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo chương V | 10 | công |
| 45 | Lắp đặt Đèn led áp trần màu trắng 12W/220 | Theo chương V | 21 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 phím 10A/220 (Bao gồm mặt + hạt) | Theo chương V | 17 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | Theo chương V | 17 | cái |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2,5 mm2 | Theo chương V | 115 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1,5 mm2 | Theo chương V | 105 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo chương V | 150 | m |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V | 11 | cái |
| 52 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước cũ | Theo chương V | 10 | công |
| 53 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 21 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 15 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo chương V | 21 | bộ |
| 56 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | 25 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi xịt bệ xí | Theo chương V | 25 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 21 | bộ |
| 59 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V | 29 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15L | Theo chương V | 9 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo chương V | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Theo chương V | 25 | cái |
| 64 | Van phao điện D27 | Theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Van khóa D34 | Theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Van khóa D27 | Theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Theo chương V | 70 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27 | Theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27-27 | Theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21-21 | Theo chương V | 40 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa PVC D27-21 | Theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27 | Theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo chương V | 0,935 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo chương V | 0,347 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống chịu nhiệt PPR D21 | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75-75 | Theo chương V | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75-60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo chương V | 40 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75 | Theo chương V | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D110 | Theo chương V | 45 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D110 | Theo chương V | 41 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D125 | Theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa PVC D75-60 | Theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo chương V | 0,637 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Theo chương V | 0,6 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chương V | 0,588 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125 | Theo chương V | 0,268 | 100m |
| B | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt, tạo phẳng nền trước khi lát gạch | Theo chương V | 10 | công |
| 2 | Lát gạch Terrazzo 400x400 M250 dày 3cm | Theo chương V | 614,91 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi