Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa cầu GTNT trên địa bàn xã Hùng Hòa, huyện Tiểu Cần năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200547757-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa cầu GTNT trên địa bàn xã Hùng Hòa, huyện Tiểu Cần năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200528754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết (Hỗ trợ thực hiện duy tu, bảo dưỡng các công trình giao thông nông thôn)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 10:07:00 đến ngày 2020-06-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,621,212,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,300,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần cầu
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,442 m3
2 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
3 Nhổ cọc thép hình dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
4 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,765 tấn
8 Sản xuất bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 100m2
10 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,784 m2
11 Sản xuất bê tông cọc cừ, đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,528 m3
12 Sản xuất bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,502 tấn
13 Nối cọc vuông, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mối
14 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,308 100m
15 Đóng cọc BTCT xiên trên mặt đất, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,308 100m
16 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,685 100m3
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 100m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 m3
19 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,03 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,785 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,963 100m2
25 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
27 Ván khuôn gỗ đá kê gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
28 Lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 tấn
29 Bê tông đá kê gối, M300, đá 0.5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
30 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 NĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
31 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 KNĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
32 Nhổ cọc thép hình dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
33 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,008 tấn
34 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6048 tấn
35 Thép hình khấu hao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,746 tấn
36 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm NĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,196 100m
37 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm KNĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
38 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 m3
39 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,916 m3
40 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
41 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 tấn
42 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 tấn
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m2
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100m2
45 C/c dầm I280. L=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 dầm
46 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
47 Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầm <=15T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
48 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
49 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2616 tấn
50 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,937 m3
52 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,496 m2
53 Quét keo sikadur 732 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,496 m2
54 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,92 m2
55 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
56 Sản xuất bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
57 Ván khuôn thép bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9127 100m2
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,377 tấn
59 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7411 tấn
60 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông chóng mòn mặt cầu, bê tông M300, đá 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,531 m3
62 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m2
63 Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m
64 Lắp dựng cốt thép gờ, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
65 Lắp dựng cốt thép gờ, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
66 Ván khuôn thép gờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 100m2
67 Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
68 Sơn dầm tường 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,35 m2
69 Lan can mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.677,792 kg
70 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,944 m2
71 Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
72 Khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
73 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu dầm đúc sẵn (không tính VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
74 B/báo tròn PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
75 B/báo tam giác PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
76 Bảng tên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
77 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
78 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
79 Bảng kỷ yếu bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
80 Biển báo đ/thủy PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
B Phần đường vào cầu
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,136 100m2
2 Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,561 100m3
3 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 646,315 m3
4 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,284 100m3
5 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (loại 1, Dmax=37,5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 100m3
7 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,765 m2
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,683 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
11 Sản xuất bê tông cọc cừ, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
13 Sơn tường 02 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,788 m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,586 m3
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->