Gói thầu: Phần xây lắp - Sửa chữa trụ sở làm việc BHXH quận Hải An - thành phố Hải Phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200547991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo Hiểm Xã Hội thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp - Sửa chữa trụ sở làm việc BHXH quận Hải An - thành phố Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200508863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 16:28:00 đến ngày 2020-05-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,271,768,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cải tạo tầng 1 - Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 265,27 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 265,27 | m2 | |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 5,439 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 250,034 | 1m2 | |
| 5 | Lát đá băng viền cửa | 3,371 | m2 | |
| 6 | Lát gạch Terrazo KT 40x40cm, vữa XM M75 | 6,426 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ lan can | 30,98 | m | |
| 8 | SX lắp dựng lan can inox | 212,58 | kg | |
| 9 | Bu lông M8 | 128 | bộ | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 37,979 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 125,442 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | 265,142 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | 318,637 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 5,082 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch trang trí tường chân móng, bồn hoa bằng đá bóc | 32,897 | 1m2 | |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 125,442 | 1m2 | |
| 17 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 270,224 | 1m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 318,637 | 1m2 | |
| 19 | Tháo dỡ trần | 108,433 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 94,666 | m2 | |
| 21 | Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cm | 108,433 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 94,666 | 1m2 | |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 136,755 | m2 | |
| 24 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 9,5 | m | |
| 25 | Dạo, sửa chữa cánh cửa tận dụng | 126,32 | m2 | |
| 26 | Thay thế phụ kiện cửa đi, cửa sổ (bản lề cửa bằng bản lề inox, chốt móc gió..) đồng bộ | 31 | Bộ | |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 252,64 | m2 | |
| 28 | SX, lắp dựng Cửa cuốn tấm liền (chưa bao gồm động cơ, phụ kiện) | 9,28 | m2 | |
| 29 | Bộ động cơ đồng bộ | 1 | bộ | |
| 30 | Bộ lưu điện cửa cuốn | 1 | bộ | |
| 31 | Tay điều khiển tự động | 2 | chiếc | |
| 32 | Cửa kính cường lực dày 12mm | 7,29 | m2 | |
| 33 | Thiết bị cửa cửa tự động: Mô tơ điện, Puly không tải, Mắt hồng ngoại, Bộ điều khiển trung tâm, Con lăn + hệ giá, Ray hợp kim treo cửa, Dây curoa răng cưa... | 1 | bộ | |
| 34 | Bộ lưu điện cửa kính cường lực | 1 | bộ | |
| 35 | Nắp bọc inox | 18,47 | md | |
| 36 | SX vách kính nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương | 1,375 | m2 | |
| 37 | SX cửa đi 4 cánh mở , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) | 7,29 | m2 | |
| 38 | SX cửa sổ cánh mở , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) | 1,77 | m2 | |
| 39 | Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 40 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 9,28 | m2 | |
| 41 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 252,64 | 1m2 | |
| 42 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 126,32 | m2 | |
| 43 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 12,379 | m3 | |
| 44 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 12,379 | m3 | |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo tầng 2 - Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 217,516 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 217,516 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 216,531 | 1m2 | |
| 4 | Lát đá băng viền cửa | 0,985 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 31,147 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | 213,192 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | 456,08 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 31,147 | 1m2 | |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 213,192 | 1m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 456,08 | 1m2 | |
| 11 | Tháo dỡ trần | 147,604 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 78,207 | m2 | |
| 13 | Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cm | 147,604 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 78,207 | 1m2 | |
| 15 | Tháo dỡ cửa | 140,48 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 9,5 | m | |
| 17 | Dạo, sửa chữa cánh cửa tận dụng | 123,38 | m2 | |
| 18 | Thay thế phụ kiện cửa đi, cửa sổ (bản lề cửa bằng bản lề inox, chốt móc gió..) đồng bộ | 34 | Bộ | |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | 246,76 | m2 | |
| 20 | SX vách kính nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương | 15,33 | m2 | |
| 21 | SX cửa sổ cánh mở , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) | 1,77 | m2 | |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 246,76 | 1m2 | |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 123,38 | m2 | |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 7,459 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 7,459 | m3 | |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo tầng 3 - Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 118,429 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 118,429 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 117,725 | 1m2 | |
| 4 | Lát đá băng viền cửa | 0,704 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 6,958 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | 231,347 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | 280,302 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 6,958 | 1m2 | |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 231,347 | 1m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 280,302 | 1m2 | |
| 11 | Tháo dỡ trần | 65,718 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 76,776 | m2 | |
| 13 | Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cm | 65,718 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 76,776 | 1m2 | |
| 15 | Tháo dỡ cửa | 131,15 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 9,5 | m | |
| 17 | Dạo, sửa chữa cánh cửa tận dụng | 113,2 | m2 | |
| 18 | Thay thế phụ kiện cửa đi, cửa sổ (bản lề cửa bằng bản lề inox, chốt móc gió..) đồng bộ | 30 | Bộ | |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | 226,4 | m2 | |
| 20 | SX vách kính nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương | 16,18 | m2 | |
| 21 | SX cửa sổ cánh mở , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) | 1,77 | m2 | |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 226,4 | 1m2 | |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 113,2 | m2 | |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 3,762 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 3,762 | m3 | |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo mái - Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, Nền láng vữa xi măng | 9,983 | m2 | |
| 2 | Chống thấm nền WC bằng giấy dầu | 9,983 | m2 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 9,983 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | 201,172 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 201,172 | 1m2 | |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 0,299 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 0,299 | m3 | |
| E | Hạng mục 5: Dàn giáo phục vụ thi công - Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | 12,26 | 100m2 | |
| 2 | Căng bạt chống bụi trong quá trình thi công | 1.225,98 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,679 | 100m2 | |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống điện - Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện hiện trạng | 5 | công | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống báo cháy hiện trạng | 10 | công | |
| 3 | Lắp đặt Đèn Led Panel âm trần,(KT600x600, 220V-34W) | 30 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Đèn Led Panel âm trần,(KT300x1200, 220V-40W) | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V (tận dụng đế âm hiện trạng) | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-250V (tận dụng đế âm hiện trạng) | 14 | cái | |
| 7 | Lắp ổ cắm đôi có 2 chấu 16A-220V | 54 | cái | |
| 8 | Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2 | 530 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống Gen D16 | 260 | m | |
| 10 | Máng luốn dây điện có nắp 24x14mm, máng nhựa | 245 | m | |
| 11 | Máng luốn dây điện có nắp 30x14mm, máng nhựa | 240 | m | |
| G | Hạng mục 7: Phần móng - Xây dựng Nhà bếp + ăn, máy phát điện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 17,972 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 5,76 | 100m | |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | 1,152 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,607 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,218 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,397 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,09 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,222 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,073 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 6,689 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,091 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,06 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,124 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,12 | 100m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 3,51 | m3 | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,01 | 100m3 | |
| 17 | Rải nilon chống mất nước xi măng | 0,048 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | 0,953 | m3 | |
| H | Hạng mục 8: Phần thân - Xây dựng Nhà bếp + ăn, máy phát điện | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,067 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,05 | tấn | |
| I | Hạng mục 9: Phần kiến trúc, hoàn thiện - Xây dựng Nhà bếp + ăn, máy phát điện | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 16,219 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,531 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,164 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,313 | 100m2 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 99,09 | m2 | |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 104,059 | m2 | |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 6,7 | m | |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 8,221 | m2 | |
| 9 | Quét Sika chống thấm nền phòng máy phát điện | 4,766 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | 2,542 | m2 | |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 9,2 | m2 | |
| 12 | Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cm | 31,805 | m2 | |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,031 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,031 | tấn | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,554 | 100m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | 184,128 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 85,038 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 99,09 | m2 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựn khung bệ bếp bằng thép hộp inox | 51,127 | kg | |
| 20 | SX, lắp dựng bệ bếp bằng tấm alumex | 6,4 | m2 | |
| 21 | SX, lắp đặt mặt bệ bếp đá granite tự nhên | 1,692 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 2 hố không bàn, chậu inox | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt Vòi rửa chậu bệ bếp (Viglacera VG7031 hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 24 | SX cửa đi 2 cánh mở , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) | 5,52 | m2 | |
| 25 | Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 26 | SX cửa sổ mở hât , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương | 0,24 | m2 | |
| 27 | SX cửa sổ mở trượt , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 2600 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương | 4,29 | m2 | |
| J | Hạng mục 10: Phần điện - Xây dựng Nhà bếp + ăn, máy phát điện | |||
| 1 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT200x300x150 | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V-6KA | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-6KA | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V-4.5KA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Đèn Led Panel âm trần,(KT600x600, 220V-34W) | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt hút mùi âm trần KT200x200 | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp bóng led đơn áp tường 1,2m 1x22W-220V | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp ổ cắm đôi có 3 chấu 16A-220V | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-250V | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc ba lắp ngầm tường 16A-250V | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Đế âm bắt ổ, công tắc, aptomat điều hoà | 9 | hộp | |
| 13 | Kéo rải Dây điện 2CV (1x1.5) mm2 | 180 | m | |
| 14 | Kéo rải Dây điện 2CV (1x2.5) mm2 | 100 | m | |
| 15 | Kéo rải Dây điện 2CV (1x6) mm2 | 120 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống Gen sun D16 đi ngầm | 90 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống Gen sun D20 đi ngầm | 50 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 0,05 | 100m | |
| 19 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | 0,05 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống thoát nước điều hòa u.PVC D27 | 0,08 | 100m | |
| 21 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mm | 0,88 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa D27 | 5 | cái | |
| 23 | Măng xông D27 | 2 | cái | |
| K | Hạng mục 11: Phần cấp thoát nước - Xây dựng Nhà bếp + ăn, máy phát điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 0,08 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-PN8 d=90mm | 0,24 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt chếch PVC d=90mm | 16 | cái | |
| 7 | Cầu chắn rác D80 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống thép thoát nước D88x2.5 L=150 | 2 | cái | |
| L | Hạng mục 12: Cổng chính | |||
| 1 | Tháo dỡ, vệ sinh, lắp đặt lại hệ thống cổng xếp inox tự động hiện trạng | 10 | công | |
| 2 | Phá dỡ đá ốp trụ cổng | 13,392 | m2 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,026 | m3 | |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,732 | m2 | |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | 13,732 | m2 | |
| 6 | SX lắp dựng biển tên cơ quan, biển mạ đồng KT 370x500 | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn cầu vỏ nhựa D250 | 2 | bộ | |
| M | Hạng mục 13: Tường rào thoáng | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 31,08 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,072 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 0,878 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 4,95 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 4,95 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,173 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,076 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,197 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,139 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,239 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,759 | m3 | |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 26,908 | m2 | |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,367 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,275 | m2 | |
| 15 | SX, lắp dựng hàng rào song sắt (đã bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện) | 25,523 | m2 | |
| N | Hạng mục 14: Tường rào đặc | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 19,155 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 17,485 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 1,721 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 19,206 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 19,206 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,485 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,165 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,445 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,687 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,323 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,111 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 9,498 | m3 | |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,512 | m2 | |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 226,908 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 255,42 | m2 | |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,318 | 100m3 | |
| 17 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 13 | 100m | |
| 18 | Cát đen phủ đầu cọc | 2,6 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 2,6 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 14,784 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,364 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,124 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,335 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,52 | m3 | |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,549 | m3 | |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,605 | m3 | |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 7,223 | m3 | |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,008 | m2 | |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 194,154 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 213,234 | m2 | |
| 31 | Lấp đất hố đào | 10,6 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,212 | 100m3 | |
| O | Hạng mục 15: Sân bê tông | |||
| 1 | Bù cốt bằng cấp phối đá dăm | 1,771 | 100m3 | |
| 2 | Rải nilon chống mất nước xi măng | 5,75 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 57,5 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 6m3 | 0,575 | 100m3 | |
| 5 | Cắt khe biến dạng sân bê tông | 12,3 | 10m | |
| 6 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM M75 | 483 | m2 | |
| P | Hạng mục 16: Tường bồn hoa | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,071 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,746 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,367 | m3 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,78 | m2 | |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240 | 12,78 | m2 | |
| Q | Hạng mục 17: Rãnh cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | 57 | cấu kiện | |
| 2 | Vét bùn đáy rãnh | 3,356 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 4,343 | m3 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 39,48 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 57 | cấu kiện | |
| R | Hạng mục 18: Rãnh xây mới | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 7,227 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,011 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 1,99 | m3 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,088 | m2 | |
| 5 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 4,522 | m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,03 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,037 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,521 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 14 | cấu kiện | |
| 10 | Lấp đất hố móng | 2,409 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,048 | 100m3 | |
| S | Hạng mục 19: Hố ga, cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,422 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,242 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,642 | m3 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,689 | m2 | |
| 5 | Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,423 | m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,005 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,011 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,113 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 10 | Lấp đất hố đào | 0,807 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,016 | 100m3 | |
| 12 | Đào rãnh đặt cống thoát nước, đất cấp II | 9,24 | m3 | |
| 13 | Làm lớp lót đáy cống bằng đá dăm 2x4 | 0,434 | m3 | |
| 14 | Viên gối cống D300 | 15 | cái | |
| 15 | Lắp dựng đế cống | 15 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | 7 | đoạn ống | |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | 6 | mối nối | |
| 18 | Lấp đất hố đào | 8,748 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,012 | 100m3 | |
| T | Hạng mục 20: Cải tạo nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | 49,6 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ngoài nhà | 7,04 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,64 | 1m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 7,14 | m2 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 7,14 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 7,14 | m2 | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,214 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 0,214 | m3 | |
| U | Hạng mục 21: Xây mới nhà để xe ô tô | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 6,76 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 1,82 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,168 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,194 | 100m2 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,099 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,357 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 3,94 | m3 | |
| 8 | Lấp đất hoàn trả hố móng | 2,253 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,045 | 100m3 | |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,545 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,545 | tấn | |
| 12 | Bu lông M20x65 liên kết | 32 | cái | |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | 0,096 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,096 | tấn | |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,599 | 100m2 | |
| 16 | Máng tôn thu nước | 10,9 | md | |
| 17 | Sản xuất lan can hàng rào | 0,02 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,06 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi