Gói thầu: Phần xây lắp - Sửa chữa trụ sở làm việc BHXH quận Hải An - thành phố Hải Phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200547991-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo Hiểm Xã Hội thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Phần xây lắp - Sửa chữa trụ sở làm việc BHXH quận Hải An - thành phố Hải Phòng
Số hiệu KHLCNT 20200508863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 16:28:00 đến ngày 2020-05-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,271,768,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo tầng 1 - Nhà làm việc 3 tầng
1 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 265,27 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 265,27 m2
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 5,439 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 250,034 1m2
5 Lát đá băng viền cửa 3,371 m2
6 Lát gạch Terrazo KT 40x40cm, vữa XM M75 6,426 m2
7 Tháo dỡ lan can 30,98 m
8 SX lắp dựng lan can inox 212,58 kg
9 Bu lông M8 128 bộ
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 37,979 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 125,442 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà 265,142 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà 318,637 m2
14 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 5,082 m2
15 Công tác ốp gạch trang trí tường chân móng, bồn hoa bằng đá bóc 32,897 1m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 125,442 1m2
17 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 270,224 1m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 318,637 1m2
19 Tháo dỡ trần 108,433 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 94,666 m2
21 Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cm 108,433 m2
22 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 94,666 1m2
23 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 136,755 m2
24 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 9,5 m
25 Dạo, sửa chữa cánh cửa tận dụng 126,32 m2
26 Thay thế phụ kiện cửa đi, cửa sổ (bản lề cửa bằng bản lề inox, chốt móc gió..) đồng bộ 31 Bộ
27 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ 252,64 m2
28 SX, lắp dựng Cửa cuốn tấm liền (chưa bao gồm động cơ, phụ kiện) 9,28 m2
29 Bộ động cơ đồng bộ 1 bộ
30 Bộ lưu điện cửa cuốn 1 bộ
31 Tay điều khiển tự động 2 chiếc
32 Cửa kính cường lực dày 12mm 7,29 m2
33 Thiết bị cửa cửa tự động: Mô tơ điện, Puly không tải, Mắt hồng ngoại, Bộ điều khiển trung tâm, Con lăn + hệ giá, Ray hợp kim treo cửa, Dây curoa răng cưa... 1 bộ
34 Bộ lưu điện cửa kính cường lực 1 bộ
35 Nắp bọc inox 18,47 md
36 SX vách kính nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương 1,375 m2
37 SX cửa đi 4 cánh mở , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) 7,29 m2
38 SX cửa sổ cánh mở , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) 1,77 m2
39 Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) 1 bộ
40 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 9,28 m2
41 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ 252,64 1m2
42 Lắp dựng cửa vào khuôn 126,32 m2
43 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 12,379 m3
44 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12,379 m3
B Hạng mục 2: Cải tạo tầng 2 - Nhà làm việc 3 tầng
1 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 217,516 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 217,516 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 216,531 1m2
4 Lát đá băng viền cửa 0,985 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 31,147 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà 213,192 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà 456,08 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 31,147 1m2
9 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 213,192 1m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 456,08 1m2
11 Tháo dỡ trần 147,604 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 78,207 m2
13 Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cm 147,604 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 78,207 1m2
15 Tháo dỡ cửa 140,48 m2
16 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 9,5 m
17 Dạo, sửa chữa cánh cửa tận dụng 123,38 m2
18 Thay thế phụ kiện cửa đi, cửa sổ (bản lề cửa bằng bản lề inox, chốt móc gió..) đồng bộ 34 Bộ
19 Cạo bỏ lớp sơn gỗ 246,76 m2
20 SX vách kính nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương 15,33 m2
21 SX cửa sổ cánh mở , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) 1,77 m2
22 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ 246,76 1m2
23 Lắp dựng cửa vào khuôn 123,38 m2
24 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 7,459 m3
25 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7,459 m3
C Hạng mục 3: Cải tạo tầng 3 - Nhà làm việc 3 tầng
1 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 118,429 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 118,429 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 117,725 1m2
4 Lát đá băng viền cửa 0,704 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường 6,958 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà 231,347 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà 280,302 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 6,958 1m2
9 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 231,347 1m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 280,302 1m2
11 Tháo dỡ trần 65,718 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 76,776 m2
13 Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cm 65,718 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 76,776 1m2
15 Tháo dỡ cửa 131,15 m2
16 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 9,5 m
17 Dạo, sửa chữa cánh cửa tận dụng 113,2 m2
18 Thay thế phụ kiện cửa đi, cửa sổ (bản lề cửa bằng bản lề inox, chốt móc gió..) đồng bộ 30 Bộ
19 Cạo bỏ lớp sơn gỗ 226,4 m2
20 SX vách kính nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương 16,18 m2
21 SX cửa sổ cánh mở , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) 1,77 m2
22 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ 226,4 1m2
23 Lắp dựng cửa vào khuôn 113,2 m2
24 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 3,762 m3
25 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 3,762 m3
D Hạng mục 4: Cải tạo mái - Nhà làm việc 3 tầng
1 Phá dỡ nền gạch, Nền láng vữa xi măng 9,983 m2
2 Chống thấm nền WC bằng giấy dầu 9,983 m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 9,983 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà 201,172 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 201,172 1m2
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 0,299 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 0,299 m3
E Hạng mục 5: Dàn giáo phục vụ thi công - Nhà làm việc 3 tầng
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m 12,26 100m2
2 Căng bạt chống bụi trong quá trình thi công 1.225,98 m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 3,679 100m2
F Hạng mục 6: Hệ thống điện - Nhà làm việc 3 tầng
1 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện hiện trạng 5 công
2 Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống báo cháy hiện trạng 10 công
3 Lắp đặt Đèn Led Panel âm trần,(KT600x600, 220V-34W) 30 bộ
4 Lắp đặt Đèn Led Panel âm trần,(KT300x1200, 220V-40W) 4 bộ
5 Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V (tận dụng đế âm hiện trạng) 2 cái
6 Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-250V (tận dụng đế âm hiện trạng) 14 cái
7 Lắp ổ cắm đôi có 2 chấu 16A-220V 54 cái
8 Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2 530 m
9 Lắp đặt ống Gen D16 260 m
10 Máng luốn dây điện có nắp 24x14mm, máng nhựa 245 m
11 Máng luốn dây điện có nắp 30x14mm, máng nhựa 240 m
G Hạng mục 7: Phần móng - Xây dựng Nhà bếp + ăn, máy phát điện
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 17,972 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 5,76 100m
3 Cát đen phủ đầu cọc 1,152 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,607 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,218 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,397 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,09 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,222 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,073 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 6,689 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,091 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,06 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,124 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,12 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 3,51 m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,01 100m3
17 Rải nilon chống mất nước xi măng 0,048 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 0,953 m3
H Hạng mục 8: Phần thân - Xây dựng Nhà bếp + ăn, máy phát điện
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,067 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,05 tấn
I Hạng mục 9: Phần kiến trúc, hoàn thiện - Xây dựng Nhà bếp + ăn, máy phát điện
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 16,219 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,531 m3
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,164 100m2
4 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,313 100m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 99,09 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 104,059 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 6,7 m
8 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 8,221 m2
9 Quét Sika chống thấm nền phòng máy phát điện 4,766 m2
10 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm 2,542 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 9,2 m2
12 Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cm 31,805 m2
13 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 0,031 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép 0,031 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,554 100m2
16 Bả bằng bột bả vào tường 184,128 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 85,038 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 99,09 m2
19 Sản xuất, lắp dựn khung bệ bếp bằng thép hộp inox 51,127 kg
20 SX, lắp dựng bệ bếp bằng tấm alumex 6,4 m2
21 SX, lắp đặt mặt bệ bếp đá granite tự nhên 1,692 m2
22 Lắp đặt chậu rửa 2 hố không bàn, chậu inox 1 bộ
23 Lắp đặt Vòi rửa chậu bệ bếp (Viglacera VG7031 hoặc tương đương) 1 bộ
24 SX cửa đi 2 cánh mở , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) 5,52 m2
25 Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) 2 bộ
26 SX cửa sổ mở hât , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương 0,24 m2
27 SX cửa sổ mở trượt , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 2600 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương 4,29 m2
J Hạng mục 10: Phần điện - Xây dựng Nhà bếp + ăn, máy phát điện
1 Tủ điện sơn tĩnh điện KT200x300x150 1 cái
2 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V-6KA 2 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-6KA 2 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V-4.5KA 1 cái
5 Lắp đặt Đèn Led Panel âm trần,(KT600x600, 220V-34W) 4 bộ
6 Lắp đặt quạt điện-Quạt hút mùi âm trần KT200x200 1 cái
7 Lắp đặt đèn tuýp bóng led đơn áp tường 1,2m 1x22W-220V 3 bộ
8 Lắp ổ cắm đôi có 3 chấu 16A-220V 6 cái
9 Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V 1 cái
10 Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-250V 1 cái
11 Lắp đặt công tắc ba lắp ngầm tường 16A-250V 1 cái
12 Lắp đặt Đế âm bắt ổ, công tắc, aptomat điều hoà 9 hộp
13 Kéo rải Dây điện 2CV (1x1.5) mm2 180 m
14 Kéo rải Dây điện 2CV (1x2.5) mm2 100 m
15 Kéo rải Dây điện 2CV (1x6) mm2 120 m
16 Lắp đặt ống Gen sun D16 đi ngầm 90 m
17 Lắp đặt ống Gen sun D20 đi ngầm 50 m
18 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm 0,05 100m
19 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm 0,05 100m
20 Lắp đặt ống thoát nước điều hòa u.PVC D27 0,08 100m
21 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mm 0,88 100m
22 Lắp đặt cút nhựa D27 5 cái
23 Măng xông D27 2 cái
K Hạng mục 11: Phần cấp thoát nước - Xây dựng Nhà bếp + ăn, máy phát điện
1 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm 0,08 100m
2 Lắp đặt cút PPR d=25mm 4 cái
3 Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" 1 cái
4 Lắp đặt van khóa PPR d=25mm 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa u.PVC-PN8 d=90mm 0,24 100m
6 Lắp đặt chếch PVC d=90mm 16 cái
7 Cầu chắn rác D80 2 cái
8 Lắp đặt ống thép thoát nước D88x2.5 L=150 2 cái
L Hạng mục 12: Cổng chính
1 Tháo dỡ, vệ sinh, lắp đặt lại hệ thống cổng xếp inox tự động hiện trạng 10 công
2 Phá dỡ đá ốp trụ cổng 13,392 m2
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,026 m3
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 13,732 m2
5 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán 13,732 m2
6 SX lắp dựng biển tên cơ quan, biển mạ đồng KT 370x500 1 cái
7 Lắp đặt các loại đèn cầu vỏ nhựa D250 2 bộ
M Hạng mục 13: Tường rào thoáng
1 Phá dỡ hàng rào song sắt 31,08 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 4,072 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 0,878 m3
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 4,95 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4,95 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,173 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,076 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,197 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,139 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,239 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,759 m3
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 26,908 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 38,367 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 65,275 m2
15 SX, lắp dựng hàng rào song sắt (đã bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện) 25,523 m2
N Hạng mục 14: Tường rào đặc
1 Phá dỡ hàng rào song sắt 19,155 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 17,485 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 1,721 m3
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 19,206 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 19,206 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,485 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,165 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,445 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,687 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,323 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,111 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 9,498 m3
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 28,512 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 226,908 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 255,42 m2
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,318 100m3
17 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 13 100m
18 Cát đen phủ đầu cọc 2,6 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 2,6 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 14,784 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,364 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,124 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,335 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,52 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,549 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,605 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,223 m3
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 19,008 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 194,154 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 213,234 m2
31 Lấp đất hố đào 10,6 m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,212 100m3
O Hạng mục 15: Sân bê tông
1 Bù cốt bằng cấp phối đá dăm 1,771 100m3
2 Rải nilon chống mất nước xi măng 5,75 100m2
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 57,5 m3
4 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 6m3 0,575 100m3
5 Cắt khe biến dạng sân bê tông 12,3 10m
6 Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM M75 483 m2
P Hạng mục 16: Tường bồn hoa
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,071 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,746 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,367 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 12,78 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240 12,78 m2
Q Hạng mục 17: Rãnh cải tạo
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg 57 cấu kiện
2 Vét bùn đáy rãnh 3,356 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 4,343 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 39,48 m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 57 cấu kiện
R Hạng mục 18: Rãnh xây mới
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 7,227 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,011 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 1,99 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 18,088 m2
5 Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 4,522 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,03 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,037 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,521 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 14 cấu kiện
10 Lấp đất hố móng 2,409 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,048 100m3
S Hạng mục 19: Hố ga, cống thoát nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,422 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,242 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,642 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,689 m2
5 Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 0,423 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,005 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,011 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,113 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
10 Lấp đất hố đào 0,807 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,016 100m3
12 Đào rãnh đặt cống thoát nước, đất cấp II 9,24 m3
13 Làm lớp lót đáy cống bằng đá dăm 2x4 0,434 m3
14 Viên gối cống D300 15 cái
15 Lắp dựng đế cống 15 cái
16 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm 7 đoạn ống
17 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm 6 mối nối
18 Lấp đất hố đào 8,748 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,012 100m3
T Hạng mục 20: Cải tạo nhà bảo vệ
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà 49,6 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ngoài nhà 7,04 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 56,64 1m2
4 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 7,14 m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 7,14 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 7,14 m2
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,214 m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 0,214 m3
U Hạng mục 21: Xây mới nhà để xe ô tô
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 6,76 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 1,82 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,168 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,194 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,099 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,357 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 3,94 m3
8 Lấp đất hoàn trả hố móng 2,253 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,045 100m3
10 Sản xuất cột bằng thép hình 0,545 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại 0,545 tấn
12 Bu lông M20x65 liên kết 32 cái
13 Sản xuất xà gồ thép 0,096 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép 0,096 tấn
15 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,599 100m2
16 Máng tôn thu nước 10,9 md
17 Sản xuất lan can hàng rào 0,02 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 35,06 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->