Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200547658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200501377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 09:58:00 đến ngày 2020-06-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,206,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kè gia cố | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,4 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB40, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,72 | 100m2 |
| B | Mương thoát nước trong sân | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0943 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5541 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,2788 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB40, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,8332 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,9171 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,6509 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,5884 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8707 | 100m2 |
| 9 | Tấm đan thu nước đúc sẵn KT800x800x90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38 | tấm |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200x5,9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,135 | 100m |
| 11 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 266 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan , ĐK <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8312 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0133 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0905 | tấn |
| C | Mương hở bên ngoài | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3843 | 100m3 |
| 2 | Lót tấm ni long chống thấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 305,734 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,749 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3475 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,34 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,171 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1374 | tấn |
| D | Mương BTLT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1391 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3308 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,061 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB0, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,2883 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2859 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,125 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,045 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0995 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,6478 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46 | 1 đoạn ống |
| E | Hệ thống nước sân vườn | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,55 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,55 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,78 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê đều HDPE fi25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,055 | 100m |
| 8 | Cút nhựa D27 PVC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 9 | Cút nhựa D27/21 PVC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Vòi vườn đồng MIHA - XK tay gạt DN 15 (hoặc tương đương) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| F | Đường nội bộ, nền sân | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5043 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,0513 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 115,2679 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,2293 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB40, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 206,8738 | m3 |
| 6 | Lót tấm ni lông đổ bê tông nền sân | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.842,8 | m2 |
| 7 | Lát gạch Block KT 100x200x60 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 867,8425 | m2 |
| 8 | Lát gạch Block KT 300x300x30 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 973,57 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,28 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 103,409 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 19x19x39cm, tường dày <=19cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 196,8326 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 896,3956 | m2 |
| 13 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 896,3956 | m2 |
| 14 | GCLD hệ khung giàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,7 | m2 |
| G | Cây xanh | |||
| 1 | Đất màu trồng hoa, cây cảnh dày 5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 289,63 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.896,3 | m2 |
| 3 | Trồng cây Cau Vua, cao >=6m, đk gốc 50-60cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cây |
| 4 | Trồng cây Cọ Mỹ, cao (1,5-2,5)m ĐK gốc 0,4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cây |
| 5 | Trồng cây Osaka, cao (5-6)m ĐK gốc 13-15cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cây |
| 6 | Trồng cây Trúc Cần Câu, cao (3-4)m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72 | bụi |
| 7 | Trồng cây Bàn Đài Loan, cao (3-4)m ĐK gốc 15cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cây |
| 8 | Trồng cây Bông giấy cao 2,0 - 3,0 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cây |
| 9 | Trồng cây Mai vạn phúc cao 0,5 - 0,8 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | cây |
| 10 | Trồng cây Mắt nai | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 600 | cây |
| 11 | Trồng cây Huyết dụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cây |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh 3 tháng sau khi trồng (cây bóng mát) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cây |
| 13 | Bảo dường bồn hoa, thảm cỏ 1 tháng sau khi trồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.896,3 | m2 |
| 14 | Đá cuội tự nhiên KT 50-70cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cục |
| H | Hệ thống điện sân vườn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,881 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141,176 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 147,854 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,85 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,273 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4716 | 100m2 |
| 7 | Cột chiếu sáng sân vườn 4 bóng 3,7m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cột |
| 8 | Cột đèn chiếu sáng sân vườn 0,8m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cột |
| 9 | Cột đèn cao áp chiếu sáng sân vườn cao 8m + cần đèn chữ thập | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cột |
| 10 | Lắp đèn pha trên cạn, điều kiện làm việc H < 3m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cột |
| 11 | Lắp đặt tủ điện + mạch điều khiển chiếu sáng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha <=100A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cáp ngầm 3x16+1x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 509 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 157,3 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,8 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,5 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 742,6 | m |
| I | Thiết bị thể dục và vui chơi trẻ em | |||
| 1 | Xoay Eo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Đi Bộ Lắc Tay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Đi Bộ Trên Không | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lưng Eo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà Đơn 3 Hướng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bập bênh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Nhà chơi 2 khối liền cầu trượt xoắn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| J | Đường dây trung thế 22KV xây mới | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m, loại Pđc >= 5.4 kN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 12m, loại Pđc >= 7.2 kN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cột |
| 3 | Mương cáp ngầm vỉa hè | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92 | m |
| 4 | Hố ga cáp ngầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hố |
| 5 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 6 | Móng cột ly tâm MT-3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Móng |
| 7 | Móng cột ly tâm MTĐ-2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Móng |
| 8 | Móng nền trạm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Móng |
| 9 | Tiếp địa RC-10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Xà néo nạnh 02 trụ LT dọc tuyến | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 13 | Xà néo cuối 01 trụ ly tâm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 14 | Xà cầu chì tự rơi (đầu tuyến) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cáp ngầm + chống sét van | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ đứng + chống sét van | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 17 | Xà sứ đỡ trên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 18 | Xà bắt cầu chì tự rơi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 19 | Xà sứ đỡ dưới | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ máy biến áp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 21 | Thanh chống máy biến áp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt sứ chuỗi polime + phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | chuỗi |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt khóa néo cuối dây AC95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 24 | Sứ đứng 24kV + ty (Pinpost) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | quả |
| 25 | Ép nối dây trần AC95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 26 | Cung câp và lắp đặt kẹp cáp nhôm A95, 03 bulong | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây AC95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 258 | mét |
| 28 | Tháo dỡ, lắp đặt lại giá thao tác cầu chì tự rơi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ, lắp đặt lại sứ đứng + ty sứ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cầu chì tự rơi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ, lắp đặt lại trạm biến áp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tủ điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 33 | Đầu cos đồng ép thủy lực M35 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 34 | Đầu cos đồng ép thủy lực M120 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 35 | Đầu cos lực M120-22kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | đầu |
| 36 | Chống sét van loại 18kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 37 | Cáp đồng bọc XLPE tiết diện 50mm2/24kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | mét |
| 38 | Cáp đồng bọc PVC tiết diện 35mm2/600V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | mét |
| 39 | Siết cáp M38 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 40 | Cáp ngầm nhôm bọc DATA/XLPE tiết diện 120mm2/24kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 341,04 | m |
| 41 | Ống nhựa xoắn 175/230 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 103,68 | m |
| 42 | Ống thép Φ168, dày 3,96 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt dây nhôm lõi thép AC95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 204 | m |
| K | Đường dây hạ thế 0,4KV | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC(4x95)/600V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 219,12 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8.5m, loại Pđc >= 5.0 kN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cột |
| 3 | Móng cột ly tâm MTĐ-1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Móng |
| 4 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA (3x95+1x70)-600V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 101,29 | m |
| 5 | Đầu cáp lực M120-0,4 Kv - 1M | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | đầu |
| 6 | Xà néo hạ thế 02 trụ ly tâm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn 85/65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 109,29 | m |
| 8 | Dây đồng trần tiết diện 10 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 97,29 | m |
| 9 | Tiếp địa ngọn hạ thế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | Bộ |
| 10 | Đai thép + khoá đai trụ đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | Bộ |
| 11 | Tấm móc cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | Cái |
| 12 | Đầu cos đồng nhôm A95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 13 | Khoá néo cáp ABC 50-95mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | Cái |
| 14 | Kẹp răng tiết diện 50-95 mm2, 02 bulon | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | Cái |
| L | Tháo dỡ, thu hồi đường dây 22KV hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ xà néo 22kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ xà đỡ 22kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ xà cầu chì FCO | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ sứ + ty sứ 22kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | quả |
| 5 | Tháo dỡ chuỗi néo đơn cho dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 6 | Hạ trụ bê tông ly tâm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cột |
| M | Tủ điện | |||
| 1 | Tủ điều khiển 3 pha, 02 chế độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi