Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200550669-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200549651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 23:02:00 đến ngày 2020-06-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,278,295,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\1- Hạng mục: Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 ( 90%). Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 311,288 1 m3
2 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m (10%). Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 34,588 1 m3
3 Đào móng băng có chiều rộng<=3m. Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 43,391 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 129,756 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 25,756 1 m3
6 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 55,579 1 m3
7 Bê tông cổ cột móng, vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 8,624 1 m3
8 Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,38 Tấn
9 Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 2,496 Tấn
10 Xây móng tường bờ lô 10x20x40 dày >=20cm, cao <=6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 29,875 1 m3
11 Bê tông xà, dầm, giằng móng. Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 17,347 1 m3
12 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,804 Tấn
13 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 2,251 Tấn
C +) Phần kết cấu:
1 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 7,468 1 m3
2 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2. Cao <= 28m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 8,472 1 m3
3 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m 0,389 Tấn
4 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 1,723 Tấn
5 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,658 Tấn
6 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 1,379 Tấn
7 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 53,511 1 m3
8 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,649 Tấn
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 3,341 Tấn
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,803 Tấn
11 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 3,284 Tấn
12 Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 77,128 1 m3
13 Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 9,165 Tấn
14 Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,303 Tấn
D +) Lanh tô, ô thoáng, Lam vòm, Lam bê tông
1 Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 Chương V của E-HSMT 6,072 1 m3
2 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,687 Tấn
3 Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 70,138 1 m2
E +) Cầu thang
1 Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 6,799 1 m3
2 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,742 Tấn
3 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,468 Tấn
4 Trát cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 67,73 1 m2
5 Xây bậc thang bằng gạch bê tông 9.5x6x20 Cao <= 4 m ,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,552 1 m3
6 Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite Cầu thang 01: Chương V của E-HSMT 45,01 1 m2
7 Sản xuất tay vịn cầu thang ( Khoán gọn ) Cầu thang 01: Chương V của E-HSMT 11,5 1 m
8 Sơn cầu thang màu trắng không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 67,73 1m2
F +) Công tác xây:
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày<= 33cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 70,924 1 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,683 1 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày<= 33cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 71,336 1 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao <=28m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,195 1 m3
G +) Phần nền, sàn, đóng trần, ốp lát:
1 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( Đất tận dụng ) Chương V của E-HSMT 141,952 1 m3
2 Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 70,976 1 m3
3 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 Chương V của E-HSMT 35,488 1 m3
4 Lát nền, sàn bằng gạch Granite, Gạch <=0.36m2, XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 659,64 1 m2
5 Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch Ceramic, Gạch <=0.09m2, XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 50,54 1 m2
6 Ôp tường trong phòng, vệ sinh bằng gạch Ceramic, Gạch <=0.16m2 Chương V của E-HSMT 148,72 1 m2
7 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao ( cả sơn bả ). Khu vệ sinh Chương V của E-HSMT 53,84 1m2
H +) Phần mái:
1 Xây tường thu hồi = gạch bê tông 9.5x6x20, Dày<=33cm,Cao<= 28m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 25,702 1 m3
2 Trát tường thu hồi, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 56,12 1 m2
3 Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm C45x125x2mm Chương V của E-HSMT 1,747 Tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x125x2mm Chương V của E-HSMT 1,747 Tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 286,6 1m2
6 Lợp mái tôn màu sóng vuông Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 585,6 1 m2
7 Lợp mái tôn úp nóc Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 57,4 1 md
8 Sản xuất lắp dựng tấm tôn lên mái ( Khoán gọn ) Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
I +) Lan can:
1 Bê tông giằng Lan can Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 6,23 1 m3
2 Gia công cốt thép lan can, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,744 Tấn
3 Trát giằng lan can Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 99,45 1 m2
4 Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can Inox D76, LC-01 Chương V của E-HSMT 96,2 md
5 Lắp dựng khung thép hộp lan can ( Khoán gọn ), LC-01 Chương V của E-HSMT 46,55 1 m2
J +) Lam bê tông, ô thoáng
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 Chương V của E-HSMT 4,216 1 m3
2 Gia công cốt thép lam bê tông. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,245 Tấn
3 Gia công cốt thép lam bê tông. Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,02 Tấn
4 Trát lam Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 63,125 1 m2
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg Chương V của E-HSMT 15 Cái
6 Sơn tường lan can không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 63,125 1m2
K +) Bậc cấp:
1 Xây bậc cấp B lô 10x20x40. BC1 Chương V của E-HSMT 11,993 1 m3
2 Lát đá bậc tam cấp có bo tròn mủi bậc. BC1 Chương V của E-HSMT 42,945 1 m2
L +) Gia trát, hoàn thiện, vách ngăn vệ sinh:
1 Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL + phụ kiện Chương V của E-HSMT 4,08 1 m2
2 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 339,93 1 m2
3 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 1.378,32 1 m2
4 Trát má cửa, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 50,47 1 m2
5 Trát trụ, cột có hồ dầu, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 187,04 1 m2
6 Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 495,75 1 m2
7 Trát trần, có hồ dầu Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 819,42 1 m2
8 Đắp gờ thành sê nô KT 20x50, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 190,8 1 m
9 Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt Vữa XM M75 KT 20x30 Chương V của E-HSMT 106,9 1 m
10 Quét Sika chống thấm sê nô hai nước. Sảnh Chương V của E-HSMT 109,44 1 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, sê nô, Dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 109,44 1 m2
12 Sản xuất lắp dựng khe co giãn Chương V của E-HSMT 4 1m
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 3.001,138 1m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 309,375 1m2
15 Sản xuất lắp dựng chữ nỗi Alu, trang trí Chương V của E-HSMT 1 Bộ
16 Đắp chi tiết trụ ( Khoán gọn ) Chương V của E-HSMT 5 Trụ
17 Đắp gờ thành móng 20x80, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 52,1 1 m
18 Ôp tường chân móng đá chẻ thô Chương V của E-HSMT 30,555 1 m2
19 Miết mạch tường gạch loại lõm Mặt trước Chương V của E-HSMT 126,1 1 m
20 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 913,72 1 m2
M +) Phần Cửa
1 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 73,08 1 m2
2 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Đ1 Chương V của E-HSMT 18 Bộ
3 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ kết cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 10,78 1 m2
4 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Đ2 Chương V của E-HSMT 7 Bộ
5 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 8,64 1 m2
6 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay S1 Chương V của E-HSMT 4 Bộ
7 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất hệ kết cấu nhựa uPVC, kính mờ an toàn dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 7,68 1 m2
8 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất Chương V của E-HSMT 16 Bộ
9 Phụ kiện cửa đi bản lề mở 2 phía uPVC Chương V của E-HSMT 8 Bộ
10 Sản xuất lắp dựng vách kính khung uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 5,6 1 m2
11 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ. Hoa sắt cửa S1 Chương V của E-HSMT 8,64 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 12,96 1m2
N +) Máng rữa tay, máng tiểu:
1 Bê tông máng tiểu, máng rữa tay. Máng tiểu nam Chương V của E-HSMT 0,581 1 m3
2 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,09 Tấn
3 Ôp máng rữa tay, máng tiểu. Gạch 25x40cm Chương V của E-HSMT 19,52 1 m2
O +) Thoát nước mái:
1 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mm Chương V của E-HSMT 144 1 m
2 Lắp cầu chắn rác Inox d90 Chương V của E-HSMT 16 Cái
3 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm 135 độ Chương V của E-HSMT 32 Cái
4 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm 135 độ Chương V của E-HSMT 16 Cái
5 LĐ ống tràn nhựa L=15cm, Đkính ống 27x3.0mm Chương V của E-HSMT 4 1 m
6 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm Chương V của E-HSMT 4 1 m
P +) Bể tự hoại: ( Số lượng: 02 )
1 Đào BTH bằng máy đào <= 0.8m3. BTH Chương V của E-HSMT 41,58 1 m3
2 Bê tông đáy bể chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M200 Chương V của E-HSMT 3,96 1 m3
3 Xây móng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày <= 33 cm,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,768 1 m3
4 Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M100 Chương V của E-HSMT 8,64 1 m2
5 Trát tường trong bể, bề dày 1 cm (lần 1), Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 63,08 1 m2
6 Trát tường trong bể, bề dày 1.5 cm (lần 2), Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 63,08 1 m2
7 Bê tông xà, dầm, giằng bể. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,33 1 m3
8 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,062 Tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 Chương V của E-HSMT 1,188 1 m3
10 SXLD Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,26 1 tấn
11 Láng trên đan không đánh màu, Dày 2 cm, Vữa M75 Chương V của E-HSMT 17,2 1 m2
Q +) Hệ thống điện:
1 Lắp đặt đèn ống L=1.2m. Loại hộp đèn 2 bóng lắp nổi LED TUBE TT01 Chương V của E-HSMT 24 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn ống L=1.2m. Loại hộp đèn 1 bóng lắp nổi LED TUBE TT01 Chương V của E-HSMT 31 1 Bộ
3 Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm Chương V của E-HSMT 24 Cái
4 Lắp đặt quạt đảo 360 độ gắn trần + thiết bị Chương V của E-HSMT 12 Cái
5 Lắp đặt quạt thông gió trên tường hút mùi 250x25 Chương V của E-HSMT 4 Cái
6 Lắp đặt công tắc. Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 22 Cái
7 Lắp đặt công tắc. Loại công tắc 4 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 8 Cái
8 Lắp đặt công tắc đảo cầu thang. Loại công tắc 1 hạt16A-250VAC+mặt che+hộp âm Chương V của E-HSMT 2 Cái
9 Lắp đặt ổ cắm. Loại ổ cắm đôi + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 24 Cái
10 Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc...K/thước hộp 50x150x50 chống thấm Chương V của E-HSMT 15 Hộp
11 Lắp đặt Automat 1 pha+ đế âm + mặt che. Cường độ dòng điện 50A Chương V của E-HSMT 1 Cái
12 Lắp đặt Automat 1 pha+ đế âm + mặt che. Cường độ dòng điện 32A Chương V của E-HSMT 2 Cái
13 Lắp đặt Automat 1 pha+ đế âm + mặt che. Cường độ dòng điện 16A Chương V của E-HSMT 13 Cái
14 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng. Loại dây CV(1x1.5)mm2 Chương V của E-HSMT 1.203 1m
15 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng. Loại dây CV(1x2.5)mm2 Chương V của E-HSMT 853 1m
16 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng. Loại dây CV(1x4)mm2 Chương V của E-HSMT 186 1m
17 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng. Loại dây CV(1x6)mm2 Chương V của E-HSMT 84 1m
18 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng. Loại dây CV(1x8)mm2 Chương V của E-HSMT 18 1m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DAST. Loại dây (3x16+4x10)mm2 Chương V của E-HSMT 50 1m
20 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 20mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 520 1 m
21 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 25mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 220 1 m
22 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 4.5kg Chương V của E-HSMT 6 Bình
23 Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT Chương V của E-HSMT 1,2 5 đèn
24 Lắp đặt đèn EMERGENCY Chương V của E-HSMT 0,4 5 đèn
25 Lắp đặt tủ điện KT 350x500x200 có khóa (tủ 2 lớp) Chương V của E-HSMT 1 Tủ
26 Lắp đặt tủ điện tầng chứa 3-6 Module Chương V của E-HSMT 1 Tủ
R +) Hệ thống nối đất an toàn:
1 Đào đất hệ thống nối đất, Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 12 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 12 1 m3
3 Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D14-L=2.4m Chương V của E-HSMT 14 Cọc
4 Hóa chất làm giảm điện trở đất gem 25, 11,34kg/bao Chương V của E-HSMT 2 Bao
5 Mối hàn hóa nhiệt Cadweld Chương V của E-HSMT 14 Mối
6 Kéo rải dây đồng trần M50mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
7 Đo điện trở nối đất Chương V của E-HSMT 1 Điểm
S +) Phần chống sét:
1 Đào đất hệ thống nối đất, Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 12,5 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 12,5 1 m3
3 Gia công lắp đặt kim thu sét D14.2 mạ kẽm, Chiều L=kim 1m Chương V của E-HSMT 9 Cái
4 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 13 Cọc
5 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột. Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 204 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất. Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 108 m
7 Liên kết cố định dây trên mái bằng sắt dẹt 4 ly Chương V của E-HSMT 46 m
8 Đo điện trở nối đất Chương V của E-HSMT 1 Điểm
T +) Thiết bị:
1 Lắp đặt chậu xí bệt loại mầm non + vòi phun Chương V của E-HSMT 16 1 Bộ
2 Lắp hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 17 Cái
3 Lắp phễu thu d100mm có xi phông Inox Chương V của E-HSMT 25 Cái
4 Lắp đặt vòi rửa D15/21 Chương V của E-HSMT 36 1 Bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt cao cấp + vòi phun + phụ kiện Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
6 Lắp đặt Lavabo + phụ kiện Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
7 Lắp gương soi Chương V của E-HSMT 1 Cái
U +) Cấp nước:
1 Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa. Đkính van 40mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
2 Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa. Đkính van 32mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
3 Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa. Đkính van 20mm Chương V của E-HSMT 19 Cái
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m Chương V của E-HSMT 58 1 m
5 LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm ren trong ngoài Chương V của E-HSMT 22 Cái
6 LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm Chương V của E-HSMT 46 Cái
7 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm Chương V của E-HSMT 30 Cái
8 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m Chương V của E-HSMT 18 1 m
9 LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d32mm, chiều dày 2.9mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
10 LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d32mm thu 20, chiều dày 2.9mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
11 Lắp đặt thu hẹp nối thẳng PPR D32-20 ren trong Chương V của E-HSMT 16 Cái
12 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm thu 20, chiều dày 2.9mm Chương V của E-HSMT 5 Cái
13 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=40mm, Chiều dày 3.7mm L=6m Chương V của E-HSMT 50 1 m
14 LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d40mm, chiều dày 3.7mm Chương V của E-HSMT 12 Cái
15 LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d40mm thu 32, chiều dày 3.7mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
16 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d40mm, chiều dày 3.7mm Chương V của E-HSMT 7 Cái
17 LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d40mm thu 32, chiều dày 3.7mm Chương V của E-HSMT 5 Cái
18 Lắp đặt lục giác TTK nối = PP hàn. Đkính 15/21mm Chương V của E-HSMT 54 Cái
19 Lắp đặt van góc kép D20 Chương V của E-HSMT 16 Cái
V +) Thoát nước:
1 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 42x3.0mm Chương V của E-HSMT 17 1 m
2 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 76x3.0mm Chương V của E-HSMT 13 1 m
3 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114x5.0mm Chương V của E-HSMT 146 1 m
4 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 42mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 13 Cái
5 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 76mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 37 Cái
6 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm 135độ Chương V của E-HSMT 53 Cái
7 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm 90 độ Chương V của E-HSMT 48 Cái
8 LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 42mm Chương V của E-HSMT 9 Cái
9 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 76mm thu 42mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
10 LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 114mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 4 Cái
11 LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 114mm thu 76 ( 90-135) độ Chương V của E-HSMT 5 Cái
12 Nối giảm PVC D114-76 Chương V của E-HSMT 7 Cái
13 Nối giảm PVC D76-42 Chương V của E-HSMT 2 Cái
14 Y thông tắt PVC D114 Chương V của E-HSMT 3 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->