Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200550669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200549651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 23:02:00 đến ngày 2020-06-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,278,295,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\1- Hạng mục: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 ( 90%). Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 311,288 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m (10%). Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 34,588 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m. Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 43,391 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 129,756 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 25,756 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 55,579 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột móng, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 8,624 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,38 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 2,496 | Tấn |
| 10 | Xây móng tường bờ lô 10x20x40 dày >=20cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,875 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng móng. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 17,347 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,804 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 2,251 | Tấn |
| C | +) Phần kết cấu: | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 7,468 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2. Cao <= 28m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 8,472 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | 0,389 | Tấn | |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 1,723 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,658 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,379 | Tấn |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 53,511 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,649 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 3,341 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,803 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 3,284 | Tấn |
| 12 | Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 77,128 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 9,165 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,303 | Tấn |
| D | +) Lanh tô, ô thoáng, Lam vòm, Lam bê tông | |||
| 1 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Chương V của E-HSMT | 6,072 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,687 | Tấn |
| 3 | Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 70,138 | 1 m2 |
| E | +) Cầu thang | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,799 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,742 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,468 | Tấn |
| 4 | Trát cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 67,73 | 1 m2 |
| 5 | Xây bậc thang bằng gạch bê tông 9.5x6x20 Cao <= 4 m ,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,552 | 1 m3 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite Cầu thang 01: | Chương V của E-HSMT | 45,01 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất tay vịn cầu thang ( Khoán gọn ) Cầu thang 01: | Chương V của E-HSMT | 11,5 | 1 m |
| 8 | Sơn cầu thang màu trắng không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 67,73 | 1m2 |
| F | +) Công tác xây: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày<= 33cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 70,924 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,683 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày<= 33cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 71,336 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao <=28m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,195 | 1 m3 |
| G | +) Phần nền, sàn, đóng trần, ốp lát: | |||
| 1 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( Đất tận dụng ) | Chương V của E-HSMT | 141,952 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 70,976 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 35,488 | 1 m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite, Gạch <=0.36m2, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 659,64 | 1 m2 |
| 5 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch Ceramic, Gạch <=0.09m2, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 50,54 | 1 m2 |
| 6 | Ôp tường trong phòng, vệ sinh bằng gạch Ceramic, Gạch <=0.16m2 | Chương V của E-HSMT | 148,72 | 1 m2 |
| 7 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao ( cả sơn bả ). Khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 53,84 | 1m2 |
| H | +) Phần mái: | |||
| 1 | Xây tường thu hồi = gạch bê tông 9.5x6x20, Dày<=33cm,Cao<= 28m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 25,702 | 1 m3 |
| 2 | Trát tường thu hồi, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 56,12 | 1 m2 |
| 3 | Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm C45x125x2mm | Chương V của E-HSMT | 1,747 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x125x2mm | Chương V của E-HSMT | 1,747 | Tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 286,6 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái tôn màu sóng vuông Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 585,6 | 1 m2 |
| 7 | Lợp mái tôn úp nóc Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 57,4 | 1 md |
| 8 | Sản xuất lắp dựng tấm tôn lên mái ( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| I | +) Lan can: | |||
| 1 | Bê tông giằng Lan can Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,23 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép lan can, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,744 | Tấn |
| 3 | Trát giằng lan can Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 99,45 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can Inox D76, LC-01 | Chương V của E-HSMT | 96,2 | md |
| 5 | Lắp dựng khung thép hộp lan can ( Khoán gọn ), LC-01 | Chương V của E-HSMT | 46,55 | 1 m2 |
| J | +) Lam bê tông, ô thoáng | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 4,216 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép lam bê tông. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,245 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép lam bê tông. Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 4 | Trát lam Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 63,125 | 1 m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 6 | Sơn tường lan can không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 63,125 | 1m2 |
| K | +) Bậc cấp: | |||
| 1 | Xây bậc cấp B lô 10x20x40. BC1 | Chương V của E-HSMT | 11,993 | 1 m3 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp có bo tròn mủi bậc. BC1 | Chương V của E-HSMT | 42,945 | 1 m2 |
| L | +) Gia trát, hoàn thiện, vách ngăn vệ sinh: | |||
| 1 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4,08 | 1 m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 339,93 | 1 m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 1.378,32 | 1 m2 |
| 4 | Trát má cửa, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 50,47 | 1 m2 |
| 5 | Trát trụ, cột có hồ dầu, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 187,04 | 1 m2 |
| 6 | Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 495,75 | 1 m2 |
| 7 | Trát trần, có hồ dầu Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 819,42 | 1 m2 |
| 8 | Đắp gờ thành sê nô KT 20x50, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 190,8 | 1 m |
| 9 | Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt Vữa XM M75 KT 20x30 | Chương V của E-HSMT | 106,9 | 1 m |
| 10 | Quét Sika chống thấm sê nô hai nước. Sảnh | Chương V của E-HSMT | 109,44 | 1 m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, sê nô, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 109,44 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 4 | 1m |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.001,138 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 309,375 | 1m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng chữ nỗi Alu, trang trí | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Đắp chi tiết trụ ( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 5 | Trụ |
| 17 | Đắp gờ thành móng 20x80, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 52,1 | 1 m |
| 18 | Ôp tường chân móng đá chẻ thô | Chương V của E-HSMT | 30,555 | 1 m2 |
| 19 | Miết mạch tường gạch loại lõm Mặt trước | Chương V của E-HSMT | 126,1 | 1 m |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 913,72 | 1 m2 |
| M | +) Phần Cửa | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 73,08 | 1 m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Đ1 | Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ kết cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 10,78 | 1 m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Đ2 | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay S1 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất hệ kết cấu nhựa uPVC, kính mờ an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 7,68 | 1 m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 9 | Phụ kiện cửa đi bản lề mở 2 phía uPVC | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 10 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 5,6 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ. Hoa sắt cửa S1 | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 12,96 | 1m2 |
| N | +) Máng rữa tay, máng tiểu: | |||
| 1 | Bê tông máng tiểu, máng rữa tay. Máng tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 0,581 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,09 | Tấn |
| 3 | Ôp máng rữa tay, máng tiểu. Gạch 25x40cm | Chương V của E-HSMT | 19,52 | 1 m2 |
| O | +) Thoát nước mái: | |||
| 1 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 144 | 1 m |
| 2 | Lắp cầu chắn rác Inox d90 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 3 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 4 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 5 | LĐ ống tràn nhựa L=15cm, Đkính ống 27x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 6 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| P | +) Bể tự hoại: ( Số lượng: 02 ) | |||
| 1 | Đào BTH bằng máy đào <= 0.8m3. BTH | Chương V của E-HSMT | 41,58 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đáy bể chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,96 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày <= 33 cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,768 | 1 m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m2 |
| 5 | Trát tường trong bể, bề dày 1 cm (lần 1), Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 63,08 | 1 m2 |
| 6 | Trát tường trong bể, bề dày 1.5 cm (lần 2), Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 63,08 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng bể. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,33 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,062 | Tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,188 | 1 m3 |
| 10 | SXLD Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 1 tấn |
| 11 | Láng trên đan không đánh màu, Dày 2 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 17,2 | 1 m2 |
| Q | +) Hệ thống điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m. Loại hộp đèn 2 bóng lắp nổi LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m. Loại hộp đèn 1 bóng lắp nổi LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 31 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ gắn trần + thiết bị | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường hút mùi 250x25 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc. Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc. Loại công tắc 4 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo cầu thang. Loại công tắc 1 hạt16A-250VAC+mặt che+hộp âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm. Loại ổ cắm đôi + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 10 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc...K/thước hộp 50x150x50 chống thấm | Chương V của E-HSMT | 15 | Hộp |
| 11 | Lắp đặt Automat 1 pha+ đế âm + mặt che. Cường độ dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Automat 1 pha+ đế âm + mặt che. Cường độ dòng điện 32A | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Automat 1 pha+ đế âm + mặt che. Cường độ dòng điện 16A | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng. Loại dây CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.203 | 1m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng. Loại dây CV(1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 853 | 1m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng. Loại dây CV(1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 186 | 1m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng. Loại dây CV(1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 84 | 1m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng. Loại dây CV(1x8)mm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | 1m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DAST. Loại dây (3x16+4x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 20 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 20mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 520 | 1 m |
| 21 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 25mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 220 | 1 m |
| 22 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 4.5kg | Chương V của E-HSMT | 6 | Bình |
| 23 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt đèn EMERGENCY | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt tủ điện KT 350x500x200 có khóa (tủ 2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tầng chứa 3-6 Module | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| R | +) Hệ thống nối đất an toàn: | |||
| 1 | Đào đất hệ thống nối đất, Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D14-L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 14 | Cọc |
| 4 | Hóa chất làm giảm điện trở đất gem 25, 11,34kg/bao | Chương V của E-HSMT | 2 | Bao |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Chương V của E-HSMT | 14 | Mối |
| 6 | Kéo rải dây đồng trần M50mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| S | +) Phần chống sét: | |||
| 1 | Đào đất hệ thống nối đất, Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 12,5 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 12,5 | 1 m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt kim thu sét D14.2 mạ kẽm, Chiều L=kim 1m | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 13 | Cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột. Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 204 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất. Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 7 | Liên kết cố định dây trên mái bằng sắt dẹt 4 ly | Chương V của E-HSMT | 46 | m |
| 8 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| T | +) Thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt loại mầm non + vòi phun | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 3 | Lắp phễu thu d100mm có xi phông Inox | Chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa D15/21 | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt cao cấp + vòi phun + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp gương soi | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| U | +) Cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa. Đkính van 40mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa. Đkính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa. Đkính van 20mm | Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 58 | 1 m |
| 5 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm ren trong ngoài | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 6 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 46 | Cái |
| 7 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m |
| 9 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d32mm, chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d32mm thu 20, chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt thu hẹp nối thẳng PPR D32-20 ren trong | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 12 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm thu 20, chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=40mm, Chiều dày 3.7mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 14 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d40mm, chiều dày 3.7mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 15 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d40mm thu 32, chiều dày 3.7mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d40mm, chiều dày 3.7mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 17 | LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d40mm thu 32, chiều dày 3.7mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 18 | Lắp đặt lục giác TTK nối = PP hàn. Đkính 15/21mm | Chương V của E-HSMT | 54 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van góc kép D20 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| V | +) Thoát nước: | |||
| 1 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 42x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 17 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 76x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 146 | 1 m |
| 4 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 42mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 5 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 76mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 37 | Cái |
| 6 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm 135độ | Chương V của E-HSMT | 53 | Cái |
| 7 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 8 | LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 42mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 9 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 76mm thu 42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 114mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 114mm thu 76 ( 90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 12 | Nối giảm PVC D114-76 | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 13 | Nối giảm PVC D76-42 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Y thông tắt PVC D114 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi