Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200550302-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty đường sắt Việt Nam Khai thác đường sắt Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200550201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí dự phòng Quỹ phúc lợi năm 2019 của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 19:32:00 đến ngày 2020-05-25 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 586,004,256 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương II 0,968 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương II 1 t bộ
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương II 65,65 m2
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương II 10,23 m2
5 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương II 1 t bộ
6 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương II 1 bộ
7 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương II 1 bộ
8 Tháo dỡ bình nóng lạnh và máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương II 2 bộ
9 Tháo dỡ vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương II 1 bộ
10 Tháo dỡ bồn nước INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương II 1 cái
11 Tháo dỡ đường cấp, thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương II 1 t bộ
12 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương II 25,152 m2
13 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương II 0,1 m2
14 Phá dỡ bê tông giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương II 1,335 m3
15 Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương II 32,199 m3
16 Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương II 32,883 m3
17 Vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương II 32,883 m3
18 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương II 1 bể
B CẢI TẠO
1 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường để nâng cao nền nhà, chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương II 3,804 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương II 35,848 m2
3 Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương II 0,559 100kg
4 Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương II 4,084 100kg
5 Vữa bê tông đổ bằng thủ công, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Vữa mác 200, Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương II 2,843 m3
6 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương II 18,132 m3
7 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột , trụ , Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương II 1,287 m3
8 Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương II 0,982 100kg
9 Giằng tường, lanh tô, giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương II 1 t bộ
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương II 16,381 m2
11 Vữa bê tông đổ bằng thủ công, Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., Vữa mác 200, Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương II 0,829 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương II 7,859 m2
13 Cốt thép sàn mái, Đường kính <=10mm Cốt thép sàn mái nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương II 0,799 100kg
14 Vữa bê tông đổ bằng thủ công, Bê tông sàn mái, Vữa mác 200, Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương II 0,634 m3
15 Quét chống thấm sàn mái nhà vệ sinh 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương II 15,79 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, Vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương II 5,263 m2
17 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương II 24,369 m3
18 Vữa bê tông đổ bằng thủ công, Bê tông nền, Vữa mác 150, Đá 1x2 dầy 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương II 6,963 m3
19 Sản xuất xà gồ thép C80x45x20x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương II 0,428 tấn
20 Sản xuất conson thép L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương II 0,067 tấn
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương II 46,404 m2
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương II 0,428 tấn
23 Lắp dựng conson thép Mô tả kỹ thuật theo Chương II 0,067 tấn
24 Lợp mái tấm tôn APU Mô tả kỹ thuật theo Chương II 80,4 m2
25 Tôn úp nóc B600 Mô tả kỹ thuật theo Chương II 10,5 m
26 Tôn úp sườn B400 Mô tả kỹ thuật theo Chương II 16,8 m
27 Trát tường Mô tả kỹ thuật theo Chương II 346,831 m2
28 Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - Dầm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương II 73,496 m2
29 Lát gạch Ceramic 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương II 69,833 m2
30 ốp nhà vệ sinh, gạch 25x40cm ốp cao 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương II 26,87 m2
31 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50xcm Mô tả kỹ thuật theo Chương II 72,152 m2
32 Cửa đi loại cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương II 9,28 m2
33 Cửa sổ loại cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương II 10,92 m2
34 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương II 20,2 m2
35 Sơn tường 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương II 420,327 m2
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương II 200 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương II 200 m
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương II 50 0.0
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương II 450 m
40 Hộp át phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương II 5 hộp
41 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương II 12 cái
42 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương II 5 cái
43 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương II 1 cái
44 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=25A Mô tả kỹ thuật theo Chương II 7 cái
45 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo Chương II 1 cái
46 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương II 15 cái
47 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương II 3 cái
48 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương II 3 cái
49 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm Mô tả kỹ thuật theo Chương II 1 cái
50 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương II 10 bộ
51 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương II 0,15 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương II 0,113 100m
53 Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương II 5 cái
54 Lắp đặt đầu nối ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm (Để nối trước 2 đầu van) Mô tả kỹ thuật theo Chương II 6 cái
55 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương II 1 cái
56 Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32-25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương II 1 cái
57 Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương II 6 cái
58 Lắp đặt cút PPR ren trong D25-1/2 nối bằng phương pháp hàn, Mô tả kỹ thuật theo Chương II 6 cái
59 Kép D25 - INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương II 3 cái
60 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương II 0,05 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương II 0,066 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương II 0,04 100m
63 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương II 4 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương II 3 cái
65 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương II 2 cái
66 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương II 1 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương II 1 bộ
68 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương II 1 bộ
69 Lắp đặt chân chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương II 1 bộ
70 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương II 1 bộ
71 Lắp đặt Xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương II 1 cái
72 Lắp đặt vòi rửa bát Mô tả kỹ thuật theo Chương II 1 bộ
73 Lắp đặt D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương II 2 cái
74 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương II 1 cái
75 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương II 1 cái
76 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương II 1 cái
77 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương II 1 cái
78 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30l Ariston Mô tả kỹ thuật theo Chương II 1 bộ
79 Phụ kiện đấu bồn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương II 1 t bộ
80 Lắp đặt lại bể chứa nước bằng inox cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương II 1 cái
81 Máy bơm nước: ( 1 bơm nước lên téc, 1 máy bơm tăng áp) Mô tả kỹ thuật theo Chương II 2 cái
82 Lắp đặt chậu rửa bát Mô tả kỹ thuật theo Chương II 1 bộ
83 Tôn nền sân bằng gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương II 9 m3
84 San cát bề mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương II 2,25 m3
85 Lát gạch đỏ nền sân Mô tả kỹ thuật theo Chương II 45 m2
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương II 1,274 m3
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương II 0,098 m3
88 Cốt thép cột, Đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương II 0,278 100kg
89 Cốt thép cột, Đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương II 0,058 100kg
90 Ván khuôn gỗ cột, mố, trụ vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương II 7,68 m2
91 Vữa bê tông đổ bằng thủ công, Bê tông cột Tiết diện cột >0,1m2, Vữa mác 200, Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương II 0,842 m3
92 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương II 0,425 m3
93 Trát cột Mô tả kỹ thuật theo Chương II 3,52 m2
94 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương II 0,13 tấn
95 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương II 2,418 m2
96 Bản lề, tai khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương II 1 bộ
97 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương II 2,418 m2
98 Sơn tường 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương II 3,52 m2
99 Khóa Việt Tiệp cầu 8 Mô tả kỹ thuật theo Chương II 1 bộ
C VẬN CHUYỂN VẬT LiỆU BẰNG THỦ CÔNG
1 Nhà thầu nghiên cứu vị trí để có phương án vận chuyển vật tư thiết bị thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương II 1 t bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->