Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200550649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200550630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 22:23:00 đến ngày 2020-06-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,519,497,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THẢM BTNN MẶT CẦU THÁP MƯỜI | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám T/C 0.5 kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,816 | 100m2 |
| 2 | Thảm BTNN C12.5 dày 5cm | - nt - | 6,816 | 100m2 |
| 3 | Sơn khôi phục tim đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm, sơn vàng | - nt - | 18,45 | m2 |
| 4 | Sơn khôi phục tim đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm, sơn trắng | - nt - | 49,2 | m2 |
| B | VUỐT DỐC ĐƯỜNG VÀO CẦU MỸ ĐÔNG | |||
| 1 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | 100m3 |
| 2 | Đào mặt đường hiện trạng | - nt - | 0,6021 | 100m3 |
| 3 | Bù vênh cấp phối đá dăm đen | - nt - | 17,7 | m3 |
| 4 | Cán đá dăm nước lớp trên dày 12cm | - nt - | 0,79 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám T/C 1.0 kg/m2 | - nt - | 6,132 | 100m2 |
| 6 | Thảm BTNN C12.5 dày 7cm | - nt - | 6,132 | 100m2 |
| 7 | Sơn khôi phục tim đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm, sơn vàng | - nt - | 23,71 | m2 |
| 8 | Sơn khôi phục tim đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm, sơn trắng | - nt - | 63,18 | m2 |
| C | VUỐT DỐC ĐƯỜNG VÀO CẦU BẢN 2 | |||
| 1 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | 100m3 |
| 2 | Đào mặt đường hiện trạng | - nt - | 0,4997 | 100m3 |
| 3 | Cán đá dăm nước lớp trên dày 12cm | - nt - | 0,457 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám T/C 1.0 kg/m2 | - nt - | 4,399 | 100m2 |
| 5 | Thảm BTNN C12.5 dày 7cm | - nt - | 4,399 | 100m2 |
| 6 | Sơn khôi phục tim đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm, sơn vàng | - nt - | 9,59 | m2 |
| 7 | Sơn khôi phục tim đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm, sơn trắng | - nt - | 25,57 | m2 |
| D | VUỐT DỐC ĐƯỜNG VÀO CẦU KHÁNG CHIẾN | |||
| 1 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3404 | 100m3 |
| 2 | Đào mặt đường hiện trạng | - nt - | 0,4465 | 100m3 |
| 3 | Bù vênh cấp phối đá dăm đen | - nt - | 20,91 | m3 |
| 4 | Cán đá dăm nước lớp trên dày 12cm | - nt - | 0,659 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám T/C 1.0 kg/m2 | - nt - | 5,558 | 100m2 |
| 6 | Thảm BTNN C12.5 dày 7cm | - nt - | 5,558 | 100m2 |
| 7 | Sơn khôi phục tim đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm, sơn vàng | - nt - | 20,07 | m2 |
| 8 | Sơn khôi phục tim đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm, sơn trắng | - nt - | 54,54 | m2 |
| E | VUỐT DỐC ĐƯỜNG VÀO CẦU ĐẬP ĐÁ 2 | |||
| 1 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3694 | 100m3 |
| 2 | Đào mặt đường hiện trạng | - nt - | 0,2458 | 100m3 |
| 3 | Bù vênh cấp phối đá dăm đen | - nt - | 9,07 | m3 |
| 4 | Cán đá dăm nước lớp trên dày 12cm | - nt - | 0,649 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám T/C 1.0 kg/m2 | - nt - | 8,896 | 100m2 |
| 6 | Thảm BTNN C12.5 dày 7cm | - nt - | 8,896 | 100m2 |
| 7 | Sơn khôi phục tim đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm, sơn vàng | - nt - | 28,9 | m2 |
| 8 | Sơn khôi phục tim đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm, sơn trắng | - nt - | 77,08 | m2 |
| F | VUỐT DỐC ĐƯỜNG VÀO CẦU MƯƠNG TRÂU | |||
| 1 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3592 | 100m3 |
| 2 | Đào mặt đường hiện trạng | - nt - | 0,3638 | 100m3 |
| 3 | Bù vênh cấp phối đá dăm đen | - nt - | 2,63 | m3 |
| 4 | Cán đá dăm nước lớp trên dày 12cm | - nt - | 0,832 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám T/C 1.0 kg/m2 | - nt - | 6,602 | 100m2 |
| 6 | Thảm BTNN C12.5 dày 7cm | - nt - | 6,602 | 100m2 |
| 7 | Sơn khôi phục tim đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm, sơn vàng | - nt - | 19,92 | m2 |
| 8 | Sơn khôi phục tim đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm, sơn trắng | - nt - | 53,25 | m2 |
| G | SỬA CHỮA KHE CO GIÃN CẦU ÔNG ẤU | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông khe hiện trạng (8x0.7x0.15x2) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khe co giản cũ mặt cầu | - nt - | 16 | m |
| 3 | Lắp đặt khe co giản răng lược mạ kẽm, dc 20mm | - nt - | 16 | m |
| 4 | Bơm keo gắn cốt thép (1,7kg/m2) | - nt - | 19,04 | kg |
| 5 | BT không co ngót (tỷ lệ 50/50) | - nt - | 1,68 | m3 |
| 6 | Cốt thép D<=18mm | - nt - | 0,29 | tấn |
| H | SỬA CHỮA HỘ LAN MỀM CÁC ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ tole lượn sóng hộ lan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 302 | m |
| 2 | C/c thép U160x160x5mm; mạ kẽm; L=150 | - nt - | 41,1 | m |
| 3 | C/c thép tấm 150x40x10mm; mạ kẽm | - nt - | 242 | kg |
| 4 | Đường hàn D=8mm | - nt - | 42,74 | 10m |
| 5 | Sơn sắt thép các loại (mối hàn rộng 50mm) | - nt - | 21,37 | m2 |
| 6 | Lắp dựng tôn lượn sóng (tân dụng vật liệu) | - nt - | 302 | m |
| I | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi