Gói thầu: Gói thầu Xây lắp số 03 (1.199,7m)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200546359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây lắp số 03 (1.199,7m) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191013404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ODA - Cơ quan Phát triển Pháp AFD tài trợ và Đối ứng Ngân sách địa phương (Thuế VAT) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 17:52:00 đến ngày 2020-06-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 116,862,192,428 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,315,000,000 VNĐ ((Hai tỷ ba trăm mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CHI PHÍ GIÁN TIẾP VÀ CHI PHÍ MÔI TRƯỜNG, XÃ HỘI, SỨC KHỎE VÀ AN TOÀN | |||
| 1 | ESHS 1 - Tài nguyên phân bổ cho mục đích quản lý Môi trường, Xã hội, Sức khỏe và An toàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | ESHS 2 - Soạn thảo và cập nhật tài liệu về Môi trường, Xã hội, Sức khỏe và An toàn, báo cáo, kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 3 | ESHS 3 - Thực hiện Kế hoạch Sức khỏe và An toàn: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 4 | ESHS 4 - Chỗ ở, nước uống, bữa ăn và vận chuyển nhân viên (Nhà thầu phải nêu chi tiết các điều kiện tài chính của việc cung cấp chỗ ở, bữa ăn và vận chuyển nhân viên của mình: Chỗ ở, Các bữa ăn, Vận chuyển) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 5 | ESHS 5 - Chi phí quản lý tuyển dụng lao động địa phương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 6 | ESHS 6 - Bảo vệ các khu vực lân cận, đa dạng sinh học, chống xói mòn và quản lý nước thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 7 | ESHS 7 - Quản lý giao thông, tiếng ồn và quản lý lượng khí quyển, lấy đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 8 | ESHS 8 - Quản lý chất thải và các sản phẩm độc hại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 9 | ESHS 9-Phát quang và phục hồi địa điểm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 10 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 11 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 12 | Chi phí hoàn trả mặt bằng sau khi thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 13 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3417 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kè đá xây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,785 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kè bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 475,1175 | m³ |
| 4 | Phá dỡ cầu bến bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,044 | m³ |
| 5 | Phá dỡ sàn bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,1605 | m³ |
| 6 | Phá dỡ cọc bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7885 | m³ |
| 7 | Chặt cọc tràm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.852 | cây |
| 8 | Chặt cọc dừa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cây |
| 9 | Nhổ cọc thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 100m |
| 10 | Phá dỡ nền đường, vỉa hè xi măng, BT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,991 | m³ |
| 11 | Phá dỡ nền nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10.708,06 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 891,458 | m³ |
| 13 | Phá dỡ rào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,102 | m³ |
| 14 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,6051 | 100m³ |
| C | PHẦN CHÂN KÈ (VẢI ĐỊA KỸ THUẬT, BAO TẢI CÁT, THẢM ĐÁ) | |||
| 1 | Nạo vét dưới nước bùn đặc, đất sỏi, đất than bùn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,4607 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,4607 | 100m³ |
| 3 | Cung cấp và thả bao tải cát vào thân kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.706,4161 | m³ |
| D | CỌC BTCT DƯỚI TƯỜNG-DẦM MŨ | |||
| 1 | Sản xuất và đóng cọc thẳng BTCT đá 1x2 M300, tiết diện 35x35cm trên mặt nước - Phần ngập đất (bao gồm công tác ván khuôn, bê tông, cốt thép, thép tấm đầu cọc, bốc xếp, vận chuyển...) - Thi công đóng cọc thí nghiệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | 100m |
| 2 | Sản xuất và đóng cọc thẳng BTCT đá 1x2 M300, tiết diện 35x35cm trên mặt nước - Phần không ngập đất (bao gồm công tác ván khuôn, bê tông, cốt thép, thép tấm đầu cọc, bốc xếp, vận chuyển...) - Thi công đóng cọc thí nghiệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 3 | Sản xuất và đóng cọc xiên BTCT đá 1x2 M300, tiết diện 35x35cm trên mặt nước - Phần ngập đất (bao gồm công tác ván khuôn, bê tông, cốt thép, thép tấm đầu cọc, bốc xếp, vận chuyển...) - Thi công đóng cọc thí nghiệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 4 | Sản xuất và đóng cọc xiên BTCT đá 1x2 M300, tiết diện 35x35cm trên mặt nước - Phần không ngập đất (bao gồm công tác ván khuôn, bê tông, cốt thép, thép tấm đầu cọc, bốc xếp, vận chuyển...) - Thi công đóng cọc thí nghiệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 5 | Sản xuất và đóng cọc thẳng BTCT đá 1x2 M300, tiết diện 35x35cm trên mặt nước - Phần ngập đất (bao gồm công tác ván khuôn, bê tông, cốt thép, thép tấm đầu cọc, bốc xếp, vận chuyển...) - Thi công đóng cọc đại trà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 242,67 | 100m |
| 6 | Sản xuất và đóng cọc thẳng BTCT đá 1x2 M300, tiết diện 35x35cm trên mặt nước - Phần không ngập đất (bao gồm công tác ván khuôn, bê tông, cốt thép, thép tấm đầu cọc, bốc xếp, vận chuyển...) - Thi công đóng cọc đại trà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,29 | 100m |
| 7 | Sản xuất và đóng cọc xiên BTCT đá 1x2 M300, tiết diện 35x35cm trên mặt nước - Phần ngập đất (bao gồm công tác ván khuôn, bê tông, cốt thép, thép tấm đầu cọc, bốc xếp, vận chuyển...) - Thi công đóng cọc đại trà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,38 | 100m |
| 8 | Sản xuất và đóng cọc xiên BTCT đá 1x2 M300, tiết diện 35x35cm trên mặt nước - Phần không ngập đất (bao gồm công tác ván khuôn, bê tông, cốt thép, thép tấm đầu cọc, bốc xếp, vận chuyển...) - Thi công đóng cọc đại trà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,23 | 100m |
| 9 | Đập Bê tông đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,3114 | m³ |
| E | PHẦN DẦM MŨ CƠ KÈ LẮP GHÉP | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn dầm mũ đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn, vận chuyển, bốc xếp...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 322,164 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4814 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6304 | tấn |
| 4 | Lắp tấm bản cầu cảng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 381 | cái |
| F | PHẦN MÁI KÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (bao gồm ván khuôn) - Dầm mái kè, dầm khóa mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9425 | m³ |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M300 - Dầm mái kè, dầm khóa mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7125 | m³ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm - Dầm mái kè, dầm khóa mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0581 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính ≤18mm - Dầm mái kè, dầm khóa mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2558 | tấn |
| 5 | Gia cố mái kè bằng bao tải cát (cát, bao tải, vận chuyển, bốc xếp...) - Xử lý gia cố mái kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.695,4388 | m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >= 4,1cm, gốc D8-10cm, L >= 4,5m - Xử lý gia cố mái kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 947,1672 | 100m |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật - Mái kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,0836 | 100m2 |
| 8 | Rải đá dăm lót 1x2cm - Mái kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 564,2892 | m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bê tông cốt thép panen 4 mặt đúc sẵn đá 1x2 M250 (bao gồm vận chuyển, bốc xếp) - Mái kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18.504 | cái |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2 M300 - Mái kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2594 | m³ |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật - Mái kè trồng cỏ thử nghiệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,39 | 100m² |
| 12 | Rải đá dăm lót 1x2cm - Mái kè trồng cỏ thử nghiệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m3 |
| 13 | Thi công thảm đá (2x3.35x0,3) - Mái kè trồng cỏ thử nghiệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | thảm |
| 14 | Trồng cỏ vetiver gia cố mái - Mái kè trồng cỏ thử nghiệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,35 | 100m2 |
| 15 | Đắp lớp bùn phủ trồng cỏ - Mái kè trồng cỏ thử nghiệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5 | m³ |
| 16 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 - Cầu thang B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,496 | m³ |
| 17 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn, hệ khung dàn sàn đạo thi công...) - Cầu thang B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2208 | m³ |
| 18 | Bê tông dầm đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn, hệ khung dàn sàn đạo thi công...) - Cầu thang B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,864 | m³ |
| 19 | Bê tông dầm mũ đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn, hệ khung dàn sàn đạo thi công...) - Cầu thang B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m³ |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính ≤10mm - Cầu thang B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3598 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính ≤18mm - Cầu thang B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5746 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm - Cầu thang B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1996 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm - Cầu thang B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9318 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm - Cầu thang B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1806 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm - Cầu thang B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6187 | tấn |
| G | PHẦN TƯỜNG GÓC ĐỈNH KÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (bao gồm ván khuôn) - BTCT Tường góc đỉnh kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 308,5659 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) - BTCT Tường góc đỉnh kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.171,9759 | m³ |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) - BTCT Tường góc đỉnh kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 769,9667 | m³ |
| 4 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn, hệ khung dàn sàn đạo thi công...) - BTCT Tường góc đỉnh kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,684 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm - BTCT Tường góc đỉnh kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3762 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm - BTCT Tường góc đỉnh kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9736 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính ≤10mm - BTCT Tường góc đỉnh kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2441 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính ≤18mm - BTCT Tường góc đỉnh kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,3995 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính ≤10mm - BTCT Tường góc đỉnh kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6859 | tấn |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt lắp đặt ống nhựa thoát nước, đk=49mm (40cm/ống) - Tầng lọc ngược sau tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | 100m |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng - Tầng lọc ngược sau tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 426,6534 | m³ |
| 12 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 - Tầng lọc ngược sau tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 302,448 | m3 |
| 13 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC - Tầng lọc ngược sau tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 277,2 | m |
| 14 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >= 4,1cm, gốc D8-10cm, L >= 3,7m - Tường chắn, tường khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,853 | 100m |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình - Tường chắn, tường khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,563 | m³ |
| 16 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (bao gồm ván khuôn) - Tường chắn, tường khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5136 | m³ |
| 17 | Bê tông móng rộng đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) - Tường chắn, tường khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,3032 | m³ |
| 18 | Bê tông tường đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) - Tường chắn, tường khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,387 | m³ |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm - Tường chắn, tường khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2072 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm - Tường chắn, tường khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8073 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính ≤10mm - Tường chắn, tường khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4559 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính ≤18mm - Tường chắn, tường khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2648 | tấn |
| 23 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m |
| 24 | Thi công bao tải cát (cát, bao tải, dây buộc, vận chuyển, bốc xếp,...) - Tường chắn, tường khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6 | m3 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật - Tường chắn, tường khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8865 | 100m2 |
| H | PHẦN ĐỈNH KÈ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết - Đỉnh kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,5943 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất đào - Đỉnh kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,8798 | 100m³ |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật - Đỉnh kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 481,9963 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt K >= 0,90 - Đỉnh kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4678 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt K >= 0,95 - Đỉnh kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175,3175 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt K>= 0,95 - Mặt kè-mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,159 | 100m³ |
| 7 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm - Mặt kè-mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,6427 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 - bó vỉa loại 1 và loại 2 - Mặt kè-mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121,4976 | m³ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bó vỉa loại 1 và 2 bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) - Mặt kè-mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 269,8822 | m³ |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 40x40cm - Mặt kè-mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.132,98 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 - Mặt kè-mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 413,298 | m³ |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) - Mặt kè-mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 941,0675 | m³ |
| 13 | Lát gạch block trồng cỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.858,662 | m2 |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2 M200 - đổ bù mái block | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3998 | m³ |
| 15 | Đắp cát nền móng dưới bồn hoa và gạch con sâu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 179,96 | m³ |
| 16 | Bê tông móng đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) - Bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7704 | m³ |
| 17 | Bê tông tường đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) - Bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,193 | m³ |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính ≤10mm - Bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4547 | tấn |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit nhân tạo - Bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,04 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột - Bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,2 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch con sâu tự chèn, chiều dày 5,5 cm - Bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 229,02 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt hàng rào xích D12, trụ thép tráng kẽm D90, L=50, d=6mm (bao gồm đĩa nắp dày 5mm và trụ dày 10mm tráng kẽm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (bao gồm ván khuôn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2583 | m³ |
| 24 | Bê tông tường đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0513 | m³ |
| 25 | Bê tông móng đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7716 | m³ |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4394 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2614 | tấn |
| 28 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1618 | m2 |
| 29 | Cát lót móng bậc G3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1853 | m³ |
| 30 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20 M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7832 | m³ |
| 31 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >= 4,1cm, gốc D8-10cm, L>= 3,7m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3691 | 100m |
| I | HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC, HỐ GA, CỬA XẢ | |||
| 1 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) - Hố thu tại cống 02T, 03T&04T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8416 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính ≤10mm - Hố thu tại cống 02T, 03T&04T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1574 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt thép góc L - Hố thu tại cống 02T, 03T&04T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1743 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (bao gồm ván khuôn) - Hố thu tại cống 02T, 03T&04T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | m³ |
| 5 | Cát phủ đầu cừ tràm - Hố thu tại cống 02T, 03T&04T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m³ |
| 6 | Xây hố van, hố ga gạch thẻ 5x10x20 M100 - Hố thu tại cống 02T, 03T&04T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5792 | m³ |
| 7 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >= 4,1cm, gốc D8-10cm, L >= 4,5m - Hố thu tại cống 02T, 03T&04T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 100m |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) - Hố thu tại cống 07T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3301 | m³ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính ≤10mm - Hố thu tại cống 07T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3003 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt thép góc L- Hố thu tại cống 07T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0436 | tấn |
| 11 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 - Hố thu tại cống 07T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m³ |
| 12 | Cát phủ đầu cừ tràm - Hố thu tại cống 07T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m³ |
| 13 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >= 4,1cm, gốc D8-10cm, L >= 4,5m - Hố thu tại cống 07T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 100m |
| 14 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) - Hố thu nối cống D400 tại cống 01T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5313 | m³ |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính ≤10mm - Hố thu nối cống D400 tại cống 01T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3193 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt thép góc L - Hố thu tại cống 01T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0436 | tấn |
| 17 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100 - Hố thu nối cống D400 tại cống 01T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m³ |
| 18 | Cát phủ đầu cừ tràm - Hố thu nối cống D400 tại cống 01T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m³ |
| 19 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >= 4,1cm, gốc D8-10cm, L >= 4,5m - Hố thu nối cống D400 tại cống 01T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 100m |
| 20 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) - Hố thu nối cống D600 tại cống 01T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,129 | m³ |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính ≤10mm - Hố thu nối cống D600 tại cống 01T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2708 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt thép góc L - Hố thu nối cống D600 tại cống 01T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0436 | tấn |
| 23 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100 - Hố thu nối cống D600 tại cống 01T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m³ |
| 24 | Cát phủ đầu cừ tràm - Hố thu nối cống D600 tại cống 01T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m³ |
| 25 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >= 4,1cm, gốc D8-10cm, L>= 4,5m - Hố thu nối cống D600 tại cống 01T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 100m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt panen bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn, cốt thép, vận chuyển…) - Nắp hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 27 | Bê tông tường đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn, khung vây…) - Cửa xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,32 | m³ |
| 28 | Bê tông móng đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn, khung vây…) - Cửa xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m³ |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm - Cửa xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8297 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính ≤10mm - Cửa xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4658 | tấn |
| 31 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 - Cửa xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m³ |
| 32 | Cát phủ đầu cừ tràm - Cửa xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m³ |
| 33 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >= 4,1cm, gốc D8-10cm, L >= 4,5m - Cửa xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,7 | 100m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm, nối bằng gioăng cao su - vỉa hè - Cửa xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 800mm, bằng gioăng cao su - vỉa hè - Cửa xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 800mm, nối bằng gioăng cao su - hoạt tải H10 - Cửa xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 37 | BTCT M300 đá 1x2 dưới cống (bao gồm ván khuôn, khung vây…) - Cửa xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5056 | m³ |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm - Cửa xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9071 | tấn |
| 39 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 - gối cống - Cửa xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7528 | m³ |
| 40 | Cát phủ đầu cừ tràm - Cửa xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,82 | m³ |
| 41 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >= 4,1cm, gốc D8-10cm, L >= 4,5m - Cửa xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,8805 | 100m |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt cửa van 1 chiều D800 - Cửa xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác bằng thép Inox - Cửa xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt thang thép Inox - Cửa xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 45 | Đào móng - Cửa xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9949 | 100m³ |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt K>= 0,90 - Cửa xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6004 | 100m³ |
| 47 | Đắp cát công trình, độ chặt K>= 0,95 - Cửa xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0336 | 100m³ |
| 48 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) - Hố thu tại cống 06T (MC 051T) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9251 | m³ |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính ≤10mm - Hố thu tại cống 06T (MC 051T) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,442 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt thép góc L50x50x4mm - Hố thu tại cống 06T (MC 051T) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0578 | tấn |
| 51 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 - Hố thu tại cống 06T (MC 051T) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5063 | m³ |
| 52 | Cát phủ đầu cừ tràm - Hố thu tại cống 06T (MC 051T) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6003 | m³ |
| 53 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >= 4,1cm, gốc D8-10cm, L >= 4,5m - Hố thu tại cống 06T (MC 051T) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7528 | 100m |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt panen bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn, cốt thép, vận chuyển…) - Nắp hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn, khung vây…) - Cửa xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6314 | m³ |
| 56 | Bê tông móng đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn, khung vây…) - Cửa xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m³ |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm - Cửa xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1185 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính ≤10mm - Cửa xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 59 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 - Cửa xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m³ |
| 60 | Cát phủ đầu cừ tràm - Cửa xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m³ |
| 61 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >= 4,1cm, gốc D8-10cm, L >= 4,5m - Cửa xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | 100m |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 1200mm, nối bằng gioăng cao su - vỉa hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 63 | BTCT M300 đá 1x2 dưới cống (bao gồm ván khuôn, khung vây…) - Cống BTCT ly tâm D1200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,652 | m³ |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1211 | tấn |
| 65 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 - gối cống - Cống BTCT ly tâm D1200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,156 | m³ |
| 66 | Cát phủ đầu cừ tràm - Cống BTCT ly tâm D1200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,185 | m³ |
| 67 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >= 4,1cm, gốc D8-10cm, L >= 4,5m - Cống BTCT ly tâm D1200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,535 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cửa van 1 chiều D1200 - Cống BTCT ly tâm D1200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác bằng thép Inox - Cống BTCT ly tâm D1200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt thang thép Inox - Cống BTCT ly tâm D1200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Đào móng - Cống BTCT ly tâm D1200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3597 | 100m³ |
| 72 | Đắp đất công trình, độ chặt K>=0,90 - Cống BTCT ly tâm D1200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1511 | 100m³ |
| 73 | Đắp cát công trình, độ chặt K>=0,95 - Cống BTCT ly tâm D1200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,387 | 100m³ |
| 74 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn, khung vây…) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 234,4188 | m³ |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6022 | tấn |
| 76 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 - Rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,3184 | m³ |
| 77 | Cát phủ đầu cừ tràm - Rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,3184 | m³ |
| 78 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa - Rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,575 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2 M300 - Rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.533 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm - Rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,599 | 100m |
| 81 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >= 4,1cm, gốc D8-10cm, L >= 3,7m - Rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 595,5425 | 100m |
| J | HỆ THỐNG LAN CAN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt lan can bằng thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.173 | m2 |
| K | MẶT BẰNG THI CÔNG ĐÚC CỌC, DẦM MŨ CƠ KÈ VÀ CẤU KIỆN TỰ CHÈN | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.080 | m2 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m³ |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt K>=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,803 | 100m³ |
| L | HÀNG RÀO THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ hàng rào bằng tôn màu, sóng vuông (bao gồm bê tông bệ trụ M300, thép hình, vận chuyển…) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1822 | 100 m2 |
| M | THẢM ĐÁ THẢ DƯỚI NƯỚC | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật dưới nước, cự ly L<=40m; h=1-6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,64 | 100m2 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật dưới nước, cự ly L<=40m; h=6-12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,76 | 100m2 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật dưới nước, cự ly 40m<L<=60m; h=1-6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,48 | 100m2 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật dưới nước, cự ly 40m<L<=60m; h=6-12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,92 | 100m2 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật dưới nước, cự ly 40m<L<=60m; h>12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | 100m2 |
| 6 | Định vị thả rồng thép sát đáy, loại (10x3x0,3)m; (L<=30m; h=1-6m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 218 | thảm |
| 7 | Định vị thả rồng thép sát đáy, loại (10x3x0,3)m; (L<=30m; h=6-12m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | thảm |
| 8 | Định vị thả rồng thép sát đáy, loại (10x3x0,3)m; (30m<L<=70m; h=1-6m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 289 | thảm |
| 9 | Định vị thả rồng thép sát đáy, loại (10x3x0,3)m; (30m<L<=70m; h=6-12m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 268 | thảm |
| 10 | Định vị thả rồng thép sát đáy, loại (10x3x0,3)m; (30m<L<=70m; h>12m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | thảm |
| 11 | Làm và thả thảm đá dưới nước loại không qui cách; (30m<L<=70m; h=6-12m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 408,86 | m2 |
| N | THẢM ĐÁ THẢ CƠ KÈ (Dao động thủy triều) | |||
| 1 | Thảm đá (2x5x0,3) thi công thả trên cạn - Thảm đá thả cơ kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 404 | thảm |
| 2 | Rải đá dăm lót 4x6cm - Thảm đá thả cơ kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 260,6637 | m3 |
| 3 | Thảm đá (2x5x0,3) thi công thả trên cạn (khóa kè) - Thảm đá thả cơ kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | thảm |
| 4 | Thảm đá không quy cách thi công trên cạn (khóa kè) - Thảm đá thả cơ kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,08 | m2 |
| O | TRỒNG CÂY CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng -Bồn cây, bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.662,3285 | m3 |
| 2 | Cung cấp và trồng cỏ lá nhung - Bồn cây, bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0398 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp và trồng cây cau bụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| 4 | Cung cấp và trồng cây sò đo Cam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cây |
| 5 | Cung cấp và trồng cây bằng lăng tím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cây |
| 6 | Cung cấp và trồng cây hoa hồng lộc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cây |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng - ô gạch Block trồng cỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0408 | 100m2 |
| 8 | Trồng cỏ lá gừng - khuôn viên công viên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4972 | 100m2 |
| P | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn - Đèn trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | 1 cột |
| 2 | Lắp chùm tay đèn trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đèn cầu trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | 1 bộ |
| 4 | Cáp CXV/DSTA-4x25mm2 -0,6/1kV nối với lưới điện hạ áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 100m |
| 5 | Rải cáp ngầm dọc tuyến kè CXV/DSTA-4x10 (4x7/1.35) -0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9234 | 100m |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn- Cáp điện lên đèn CXV-2x2.5 (2x7/0.67) -0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện - Đèn trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | 1 bộ |
| 8 | Lát gạch rãnh cáp - Gạch thẻ rải dọc tuyến cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8188 | 1000v |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao < 2m - Đèn trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện - tủ điện - Đèn trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 11 | Lắp dựng cột đèn cao áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | 1 cột |
| 12 | Lắp đặt cần đèn - Đèn cao áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | 1 cần đèn |
| 13 | Lắp choá đèn (lắp lốp) - Đèn cao áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | 1 choá |
| 14 | Rải cáp ngầm dọc tuyến kè CXV/DSTA-4x10 (4x7/1.35) -0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0541 | 100m |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn- Cáp điện lên đèn CXV-2x2.5 (2x7/0.67) -0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,236 | 100m |
| 16 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện - Đèn cao áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | 1 bộ |
| 17 | Lát gạch rãnh cáp - Gạch thẻ rải dọc tuyến cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,29 | 1000v |
| Q | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộp ni cáp 8 đầu - Đèn trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | hộp |
| 2 | Băng vàng báo hiệu - Đèn trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,857 | cuộn |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/80 - Đèn trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7638 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 - Đèn trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | m³ |
| 5 | Bê tông bệ máy đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) - Đèn trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy đường kính ≤10mm - Đèn trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0187 | tấn |
| 7 | Bulong M22x250 liên kết trụ và tủ - Đèn trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp ni cáp 8 đầu - Đèn cao áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | hộp |
| 9 | Băng vàng báo hiệu - Đèn cao áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8824 | cuộn |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/80 - Đèn cao áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,446 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 - Đèn cao áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m³ |
| 12 | Bê tông bệ máy đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) - Đèn cao áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,96 | m³ |
| R | BẢO VỆ DƯỚI NƯỚC (PHẠM VI BẾN TÀU THỰC THIỆN GIAI ĐOẠN SAU) | |||
| 1 | Nạo vét dưới nước bùn đặc, đất sỏi, đất than bùn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6195 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6195 | 100m³ |
| 3 | Cung cấp và thả bao tải cát (cát, bao tải, dây buộc, vận chuyển,..). | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,7 | m3 |
| S | BẢO VỆ GẦM CẦU CÁI RĂNG | |||
| 1 | Nạo vét dưới nước bùn đặc, đất sỏi, đất than bùn - Chân kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3178 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ - Chân kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3178 | 100m³ |
| 3 | Cát phủ đầu cừ tràm - Mái kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m³ |
| 4 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >= 4,1cm, gốc D8-10cm, L >= 4,5m - Mái kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,75 | 100m |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - Mái kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5913 | 100m2 |
| 6 | Đào xúc đất - Đỉnh kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2848 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất đào - Đỉnh kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2848 | 100m³ |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - Đỉnh kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,515 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=49mm - Đỉnh kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 10 | Xây móng đá hộc M100 - Đỉnh kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,456 | m³ |
| 11 | Cát phủ đầu cừ tràm - Đỉnh kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3911 | m³ |
| 12 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >= 4,1cm, gốc D8-10cm, L >= 4,5m - Đỉnh kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,3999 | 100m |
| 13 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm - Mặt kè, mặt đường, mái kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1214 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) - Mặt kè, mặt đường, mái kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2784 | m³ |
| 15 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 - bó vỉa loại 1 và loại 2 - Mặt kè, mặt đường, mái kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5166 | m³ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt bó vỉa loại 1 và 2 bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) - Mặt kè, mặt đường, mái kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt K>= 0,90 - Mặt kè, mặt đường, mái kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2531 | 100m³ |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt K>= 0,95 - Mặt kè, mặt đường, mái kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5373 | 100m³ |
| 19 | Cung cấp và thả bao tải cát (cát, bao tải, dây buộc, vận chuyển,..) - Mặt kè, mặt đường, mái kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2738 | m3 |
| 20 | Bê tông móng đá 1x2 M200 - đổ bù mái block- Mặt kè, mặt đường, mái kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,615 | m³ |
| 21 | Lát gạch block trồng cỏ - Mặt kè, mặt đường, mái kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,98 | m2 |
| 22 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng - Mặt kè, mặt đường, mái kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5204 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 - Dầm khóa mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | m³ |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 - Dầm khóa mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1236 | m³ |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm - Dầm khóa mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 26 | Cát phủ đầu cừ tràm - Hố thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | m³ |
| 27 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >= 4,1cm, gốc D8-10cm, L >= 4,5m - Hố thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,205 | 100m |
| 28 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 - Hố thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m³ |
| 29 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) - Hố thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5461 | m³ |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính ≤10mm - Hố thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1681 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2 M300 - Hố thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D600mm - Hố thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m |
| 33 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn, khung vây…) - Rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8535 | m³ |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính ≤10mm - Rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,355 | tấn |
| 35 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 - Rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,656 | m³ |
| 36 | Cát phủ đầu cừ tràm - Rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1735 | m³ |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa - Rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2 M300 - Rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm - Rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m |
| 40 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >= 4,1cm, gốc D8-10cm, L >= 3,7m - Rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8035 | 100m |
| 41 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm - Mái kết nối mặt đường cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 42 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 - Mái kết nối mặt đường cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m³ |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng lan can sắt (trụ hàng rào ống tráng kẽm D90, L=50cm; d=6mm; Đĩa tráng kẽm D90 nắp trụ hàng rào dày 5mm; Đĩa tráng kẽm D90 đế trụ hàng rào dày 10mm; Thép móc xích và dây xích D12; Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,498 | m2 |
| T | THẢM ĐÁ THẢ DƯỚI NƯỚC | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật dưới nước, cự ly L<=40m; h=1-6m (bến tàu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3092 | 100m2 |
| 2 | Thảm đá không quy cách thi công trên cạn (bến tàu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,1785 | m2 |
| 3 | Thảm đá (2x5x0,3) thi công thả trên cạn - bến tàu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | thảm |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật dưới nước, cự ly L<=40m; h=1-6m (gầm cầu) - Chân kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2128 | 100m2 |
| 5 | Định vị thả rồng thép sát đáy, loại (10x3x0,3)m; (L<=30m; h=1-6m) - Chân kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | thảm |
| 6 | Thảm đá (2x5x0,3) thi công thả trên cạn - có ảnh hưởng thủy triều (gầm cầu) - Chân kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | thảm |
| 7 | Thảm đá (1x2x0,5) thi công thả trên cạn có ảnh hưởng thủy triều (gầm cầu) - Chân kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | thảm |
| 8 | Rải đá dăm lót 4x6cm - Chân kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 9 | Rải đá dăm lót 1x2cm - Mái kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,1029 | m3 |
| 10 | Thảm đá (2x5,34x0,5) thi công trên cạn - Mái kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | thảm |
| 11 | Rải đá dăm lót 1x2cm - Đỉnh kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3579 | m3 |
| U | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt, bảo dưỡng, điều chỉnh cột báo hiệu đường sông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt, bảo dưỡng, điều chỉnh các loại biển báo hiệu đường sông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 3 | Cung cấp, bảo dưỡng, thả phao, trục phao D1200 (đã bao gồm đèn, xích neo, rùa, điều chỉnh phao, chống bồi rùa phao, sơn màu phao giữa kỳ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 4 | Trạm điều tiết bao gồm các loại tàu, xuồng (Tàu kéo công suất ≥ 150CV: Hành trình 2 lượt x 3km, Thao tác điều tiết đảm bảo giao thông 0,5h/ca x 2ca/ngày, Không hoạt động 7,5h/ca x 2ca/ngày +8h/ca x 1ca/ngày. Xuồng cao tốc 50cv điều tiết khống chế giao thông: Hành trình 2 lượt x 2 xuồng cao tốc x 3km, Thao tác điều tiết đảm bảo giao thông 2 chiếc x 2,5h/ca x 2 ca/ngày, Không hoạt động 2 chiếc x 5,5h/ca x 2ca/ngày + 2 chiếc x 8h/ca x 1ca/ngày. Phao thép 15T: 1 phao/1 trạm x 2 ca) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trạm |
| 5 | Nhân công thực hiện nhiệm vụ điều tiết đảm bảo giao thông (Chỉ huy điều tiết: 1 người x 2 ca, Nhân công trực đảm bảo giao thông: 02 người x 2 ca) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 6 | Trang thiết bị phục vụ điều tiết (loa nén, loa cầm tay, bộ đàm, ống nhòm,...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Tàu công tác công suất ≥ 90CV đi - về (bao gồm 02 tàu và công tác rà mềm 0,09km2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | Km |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi