Gói thầu: Gói thầu Xây lắp số 03 (1.199,7m)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200546359-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói thầu Xây lắp số 03 (1.199,7m)
Số hiệu KHLCNT 20191013404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ODA - Cơ quan Phát triển Pháp AFD tài trợ và Đối ứng Ngân sách địa phương (Thuế VAT)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 17:52:00 đến ngày 2020-06-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 116,862,192,428 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,315,000,000 VNĐ ((Hai tỷ ba trăm mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CHI PHÍ GIÁN TIẾP VÀ CHI PHÍ MÔI TRƯỜNG, XÃ HỘI, SỨC KHỎE VÀ AN TOÀN
1 ESHS 1 - Tài nguyên phân bổ cho mục đích quản lý Môi trường, Xã hội, Sức khỏe và An toàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
2 ESHS 2 - Soạn thảo và cập nhật tài liệu về Môi trường, Xã hội, Sức khỏe và An toàn, báo cáo, kiểm tra Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
3 ESHS 3 - Thực hiện Kế hoạch Sức khỏe và An toàn: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
4 ESHS 4 - Chỗ ở, nước uống, bữa ăn và vận chuyển nhân viên (Nhà thầu phải nêu chi tiết các điều kiện tài chính của việc cung cấp chỗ ở, bữa ăn và vận chuyển nhân viên của mình: Chỗ ở, Các bữa ăn, Vận chuyển) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
5 ESHS 5 - Chi phí quản lý tuyển dụng lao động địa phương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
6 ESHS 6 - Bảo vệ các khu vực lân cận, đa dạng sinh học, chống xói mòn và quản lý nước thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
7 ESHS 7 - Quản lý giao thông, tiếng ồn và quản lý lượng khí quyển, lấy đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
8 ESHS 8 - Quản lý chất thải và các sản phẩm độc hại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
9 ESHS 9-Phát quang và phục hồi địa điểm. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
10 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
11 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
12 Chi phí hoàn trả mặt bằng sau khi thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
13 Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
B CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1 Phát quang mặt bằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3417 100m2
2 Phá dỡ kè đá xây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,785
3 Phá dỡ kè bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 475,1175
4 Phá dỡ cầu bến bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,044
5 Phá dỡ sàn bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 132,1605
6 Phá dỡ cọc bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,7885
7 Chặt cọc tràm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.852 cây
8 Chặt cọc dừa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58 cây
9 Nhổ cọc thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 100m
10 Phá dỡ nền đường, vỉa hè xi măng, BT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,991
11 Phá dỡ nền nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10.708,06 m2
12 Phá dỡ tường xây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 891,458
13 Phá dỡ rào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,102
14 Vận chuyển phế thải đi đổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 123,6051 100m³
C PHẦN CHÂN KÈ (VẢI ĐỊA KỸ THUẬT, BAO TẢI CÁT, THẢM ĐÁ)
1 Nạo vét dưới nước bùn đặc, đất sỏi, đất than bùn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,4607 100m³
2 Vận chuyển đất đi đổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,4607 100m³
3 Cung cấp và thả bao tải cát vào thân kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.706,4161
D CỌC BTCT DƯỚI TƯỜNG-DẦM MŨ
1 Sản xuất và đóng cọc thẳng BTCT đá 1x2 M300, tiết diện 35x35cm trên mặt nước - Phần ngập đất (bao gồm công tác ván khuôn, bê tông, cốt thép, thép tấm đầu cọc, bốc xếp, vận chuyển...) - Thi công đóng cọc thí nghiệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,56 100m
2 Sản xuất và đóng cọc thẳng BTCT đá 1x2 M300, tiết diện 35x35cm trên mặt nước - Phần không ngập đất (bao gồm công tác ván khuôn, bê tông, cốt thép, thép tấm đầu cọc, bốc xếp, vận chuyển...) - Thi công đóng cọc thí nghiệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m
3 Sản xuất và đóng cọc xiên BTCT đá 1x2 M300, tiết diện 35x35cm trên mặt nước - Phần ngập đất (bao gồm công tác ván khuôn, bê tông, cốt thép, thép tấm đầu cọc, bốc xếp, vận chuyển...) - Thi công đóng cọc thí nghiệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 100m
4 Sản xuất và đóng cọc xiên BTCT đá 1x2 M300, tiết diện 35x35cm trên mặt nước - Phần không ngập đất (bao gồm công tác ván khuôn, bê tông, cốt thép, thép tấm đầu cọc, bốc xếp, vận chuyển...) - Thi công đóng cọc thí nghiệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
5 Sản xuất và đóng cọc thẳng BTCT đá 1x2 M300, tiết diện 35x35cm trên mặt nước - Phần ngập đất (bao gồm công tác ván khuôn, bê tông, cốt thép, thép tấm đầu cọc, bốc xếp, vận chuyển...) - Thi công đóng cọc đại trà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 242,67 100m
6 Sản xuất và đóng cọc thẳng BTCT đá 1x2 M300, tiết diện 35x35cm trên mặt nước - Phần không ngập đất (bao gồm công tác ván khuôn, bê tông, cốt thép, thép tấm đầu cọc, bốc xếp, vận chuyển...) - Thi công đóng cọc đại trà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,29 100m
7 Sản xuất và đóng cọc xiên BTCT đá 1x2 M300, tiết diện 35x35cm trên mặt nước - Phần ngập đất (bao gồm công tác ván khuôn, bê tông, cốt thép, thép tấm đầu cọc, bốc xếp, vận chuyển...) - Thi công đóng cọc đại trà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 95,38 100m
8 Sản xuất và đóng cọc xiên BTCT đá 1x2 M300, tiết diện 35x35cm trên mặt nước - Phần không ngập đất (bao gồm công tác ván khuôn, bê tông, cốt thép, thép tấm đầu cọc, bốc xếp, vận chuyển...) - Thi công đóng cọc đại trà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,23 100m
9 Đập Bê tông đầu cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 61,3114
E PHẦN DẦM MŨ CƠ KÈ LẮP GHÉP
1 Bê tông đúc sẵn dầm mũ đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn, vận chuyển, bốc xếp...) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 322,164
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,4814 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,6304 tấn
4 Lắp tấm bản cầu cảng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 381 cái
F PHẦN MÁI KÈ
1 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (bao gồm ván khuôn) - Dầm mái kè, dầm khóa mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9425
2 Bê tông đá 1x2 M300 - Dầm mái kè, dầm khóa mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,7125
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm - Dầm mái kè, dầm khóa mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0581 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính ≤18mm - Dầm mái kè, dầm khóa mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2558 tấn
5 Gia cố mái kè bằng bao tải cát (cát, bao tải, vận chuyển, bốc xếp...) - Xử lý gia cố mái kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.695,4388 m3
6 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >= 4,1cm, gốc D8-10cm, L >= 4,5m - Xử lý gia cố mái kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 947,1672 100m
7 Rải vải địa kỹ thuật - Mái kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,0836 100m2
8 Rải đá dăm lót 1x2cm - Mái kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 564,2892 m3
9 Cung cấp, lắp đặt bê tông cốt thép panen 4 mặt đúc sẵn đá 1x2 M250 (bao gồm vận chuyển, bốc xếp) - Mái kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18.504 cái
10 Bê tông nền đá 1x2 M300 - Mái kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,2594
11 Rải vải địa kỹ thuật - Mái kè trồng cỏ thử nghiệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,39 100m²
12 Rải đá dăm lót 1x2cm - Mái kè trồng cỏ thử nghiệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m3
13 Thi công thảm đá (2x3.35x0,3) - Mái kè trồng cỏ thử nghiệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 thảm
14 Trồng cỏ vetiver gia cố mái - Mái kè trồng cỏ thử nghiệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,35 100m2
15 Đắp lớp bùn phủ trồng cỏ - Mái kè trồng cỏ thử nghiệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,5
16 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 - Cầu thang B Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,496
17 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn, hệ khung dàn sàn đạo thi công...) - Cầu thang B Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,2208
18 Bê tông dầm đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn, hệ khung dàn sàn đạo thi công...) - Cầu thang B Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,864
19 Bê tông dầm mũ đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn, hệ khung dàn sàn đạo thi công...) - Cầu thang B Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,8
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính ≤10mm - Cầu thang B Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3598 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính ≤18mm - Cầu thang B Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5746 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm - Cầu thang B Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1996 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm - Cầu thang B Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9318 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm - Cầu thang B Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1806 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm - Cầu thang B Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6187 tấn
G PHẦN TƯỜNG GÓC ĐỈNH KÈ
1 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (bao gồm ván khuôn) - BTCT Tường góc đỉnh kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 308,5659
2 Bê tông móng đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) - BTCT Tường góc đỉnh kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.171,9759
3 Bê tông tường đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) - BTCT Tường góc đỉnh kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 769,9667
4 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn, hệ khung dàn sàn đạo thi công...) - BTCT Tường góc đỉnh kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,684
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm - BTCT Tường góc đỉnh kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,3762 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm - BTCT Tường góc đỉnh kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,9736 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính ≤10mm - BTCT Tường góc đỉnh kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,2441 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính ≤18mm - BTCT Tường góc đỉnh kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,3995 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính ≤10mm - BTCT Tường góc đỉnh kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6859 tấn
10 Cung cấp, lắp đặt lắp đặt ống nhựa thoát nước, đk=49mm (40cm/ống) - Tầng lọc ngược sau tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,48 100m
11 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng - Tầng lọc ngược sau tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 426,6534
12 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 - Tầng lọc ngược sau tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 302,448 m3
13 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC - Tầng lọc ngược sau tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 277,2 m
14 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >= 4,1cm, gốc D8-10cm, L >= 3,7m - Tường chắn, tường khóa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,853 100m
15 Đắp cát nền móng công trình - Tường chắn, tường khóa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,563
16 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (bao gồm ván khuôn) - Tường chắn, tường khóa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,5136
17 Bê tông móng rộng đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) - Tường chắn, tường khóa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,3032
18 Bê tông tường đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) - Tường chắn, tường khóa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,387
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm - Tường chắn, tường khóa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2072 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm - Tường chắn, tường khóa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8073 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính ≤10mm - Tường chắn, tường khóa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4559 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính ≤18mm - Tường chắn, tường khóa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2648 tấn
23 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,8 m
24 Thi công bao tải cát (cát, bao tải, dây buộc, vận chuyển, bốc xếp,...) - Tường chắn, tường khóa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,6 m3
25 Rải vải địa kỹ thuật - Tường chắn, tường khóa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8865 100m2
H PHẦN ĐỈNH KÈ
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết - Đỉnh kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 87,5943 100m³
2 Vận chuyển đất đào - Đỉnh kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73,8798 100m³
3 Rải vải địa kỹ thuật - Đỉnh kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 481,9963 100m2
4 Đắp đất công trình, độ chặt K >= 0,90 - Đỉnh kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,4678 100m³
5 Đắp cát công trình, độ chặt K >= 0,95 - Đỉnh kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 175,3175 100m³
6 Đắp cát công trình, độ chặt K>= 0,95 - Mặt kè-mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,159 100m³
7 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm - Mặt kè-mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,6427 100m2
8 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 - bó vỉa loại 1 và loại 2 - Mặt kè-mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 121,4976
9 Cung cấp, lắp đặt bó vỉa loại 1 và 2 bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) - Mặt kè-mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 269,8822
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 40x40cm - Mặt kè-mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4.132,98 m2
11 Bê tông lót móng đá 4x6 M150 - Mặt kè-mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 413,298
12 Bê tông nền đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) - Mặt kè-mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 941,0675
13 Lát gạch block trồng cỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.858,662 m2
14 Bê tông móng đá 1x2 M200 - đổ bù mái block Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,3998
15 Đắp cát nền móng dưới bồn hoa và gạch con sâu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 179,96
16 Bê tông móng đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) - Bồn hoa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,7704
17 Bê tông tường đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) - Bồn hoa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,193
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính ≤10mm - Bồn hoa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4547 tấn
19 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit nhân tạo - Bồn hoa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,04 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột - Bồn hoa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79,2 m2
21 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch con sâu tự chèn, chiều dày 5,5 cm - Bồn hoa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 229,02 m2
22 Cung cấp, lắp đặt hàng rào xích D12, trụ thép tráng kẽm D90, L=50, d=6mm (bao gồm đĩa nắp dày 5mm và trụ dày 10mm tráng kẽm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,28 m2
23 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (bao gồm ván khuôn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2583
24 Bê tông tường đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,0513
25 Bê tông móng đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7716
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4394 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2614 tấn
28 Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,1618 m2
29 Cát lót móng bậc G3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,1853
30 Xây móng gạch thẻ 5x10x20 M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,7832
31 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >= 4,1cm, gốc D8-10cm, L>= 3,7m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,3691 100m
I HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC, HỐ GA, CỬA XẢ
1 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) - Hố thu tại cống 02T, 03T&04T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,8416
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính ≤10mm - Hố thu tại cống 02T, 03T&04T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1574 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt thép góc L - Hố thu tại cống 02T, 03T&04T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1743 tấn
4 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (bao gồm ván khuôn) - Hố thu tại cống 02T, 03T&04T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,296
5 Cát phủ đầu cừ tràm - Hố thu tại cống 02T, 03T&04T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6
6 Xây hố van, hố ga gạch thẻ 5x10x20 M100 - Hố thu tại cống 02T, 03T&04T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5792
7 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >= 4,1cm, gốc D8-10cm, L >= 4,5m - Hố thu tại cống 02T, 03T&04T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 100m
8 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) - Hố thu tại cống 07T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3301
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính ≤10mm - Hố thu tại cống 07T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3003 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt thép góc L- Hố thu tại cống 07T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0436 tấn
11 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 - Hố thu tại cống 07T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,324
12 Cát phủ đầu cừ tràm - Hố thu tại cống 07T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4
13 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >= 4,1cm, gốc D8-10cm, L >= 4,5m - Hố thu tại cống 07T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 100m
14 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) - Hố thu nối cống D400 tại cống 01T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5313
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính ≤10mm - Hố thu nối cống D400 tại cống 01T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3193 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt thép góc L - Hố thu tại cống 01T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0436 tấn
17 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100 - Hố thu nối cống D400 tại cống 01T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,324
18 Cát phủ đầu cừ tràm - Hố thu nối cống D400 tại cống 01T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4
19 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >= 4,1cm, gốc D8-10cm, L >= 4,5m - Hố thu nối cống D400 tại cống 01T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 100m
20 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) - Hố thu nối cống D600 tại cống 01T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,129
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính ≤10mm - Hố thu nối cống D600 tại cống 01T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2708 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt thép góc L - Hố thu nối cống D600 tại cống 01T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0436 tấn
23 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100 - Hố thu nối cống D600 tại cống 01T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,324
24 Cát phủ đầu cừ tràm - Hố thu nối cống D600 tại cống 01T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4
25 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >= 4,1cm, gốc D8-10cm, L>= 4,5m - Hố thu nối cống D600 tại cống 01T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 100m
26 Cung cấp, lắp đặt panen bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn, cốt thép, vận chuyển…) - Nắp hố thu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
27 Bê tông tường đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn, khung vây…) - Cửa xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,32
28 Bê tông móng đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn, khung vây…) - Cửa xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,12
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm - Cửa xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8297 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính ≤10mm - Cửa xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4658 tấn
31 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 - Cửa xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,04
32 Cát phủ đầu cừ tràm - Cửa xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,04
33 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >= 4,1cm, gốc D8-10cm, L >= 4,5m - Cửa xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,7 100m
34 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm, nối bằng gioăng cao su - vỉa hè - Cửa xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
35 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 800mm, bằng gioăng cao su - vỉa hè - Cửa xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 100m
36 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 800mm, nối bằng gioăng cao su - hoạt tải H10 - Cửa xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 100m
37 BTCT M300 đá 1x2 dưới cống (bao gồm ván khuôn, khung vây…) - Cửa xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,5056
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm - Cửa xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9071 tấn
39 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 - gối cống - Cửa xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,7528
40 Cát phủ đầu cừ tràm - Cửa xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,82
41 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >= 4,1cm, gốc D8-10cm, L >= 4,5m - Cửa xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 114,8805 100m
42 Cung cấp, lắp đặt cửa van 1 chiều D800 - Cửa xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
43 Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác bằng thép Inox - Cửa xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
44 Sản xuất, lắp đặt thang thép Inox - Cửa xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
45 Đào móng - Cửa xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9949 100m³
46 Đắp đất công trình, độ chặt K>= 0,90 - Cửa xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6004 100m³
47 Đắp cát công trình, độ chặt K>= 0,95 - Cửa xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0336 100m³
48 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) - Hố thu tại cống 06T (MC 051T) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,9251
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính ≤10mm - Hố thu tại cống 06T (MC 051T) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,442 tấn
50 Sản xuất, lắp đặt thép góc L50x50x4mm - Hố thu tại cống 06T (MC 051T) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0578 tấn
51 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 - Hố thu tại cống 06T (MC 051T) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5063
52 Cát phủ đầu cừ tràm - Hố thu tại cống 06T (MC 051T) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6003
53 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >= 4,1cm, gốc D8-10cm, L >= 4,5m - Hố thu tại cống 06T (MC 051T) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,7528 100m
54 Cung cấp, lắp đặt panen bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn, cốt thép, vận chuyển…) - Nắp hố thu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
55 Bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn, khung vây…) - Cửa xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6314
56 Bê tông móng đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn, khung vây…) - Cửa xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,16
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm - Cửa xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1185 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính ≤10mm - Cửa xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,193 tấn
59 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 - Cửa xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,72
60 Cát phủ đầu cừ tràm - Cửa xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,72
61 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >= 4,1cm, gốc D8-10cm, L >= 4,5m - Cửa xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,1 100m
62 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 1200mm, nối bằng gioăng cao su - vỉa hè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
63 BTCT M300 đá 1x2 dưới cống (bao gồm ván khuôn, khung vây…) - Cống BTCT ly tâm D1200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,652
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1211 tấn
65 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 - gối cống - Cống BTCT ly tâm D1200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,156
66 Cát phủ đầu cừ tràm - Cống BTCT ly tâm D1200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,185
67 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >= 4,1cm, gốc D8-10cm, L >= 4,5m - Cống BTCT ly tâm D1200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,535 100m
68 Lắp đặt cửa van 1 chiều D1200 - Cống BTCT ly tâm D1200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
69 Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác bằng thép Inox - Cống BTCT ly tâm D1200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
70 Sản xuất, lắp đặt thang thép Inox - Cống BTCT ly tâm D1200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
71 Đào móng - Cống BTCT ly tâm D1200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3597 100m³
72 Đắp đất công trình, độ chặt K>=0,90 - Cống BTCT ly tâm D1200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1511 100m³
73 Đắp cát công trình, độ chặt K>=0,95 - Cống BTCT ly tâm D1200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,387 100m³
74 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn, khung vây…) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 234,4188
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,6022 tấn
76 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 - Rãnh thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 101,3184
77 Cát phủ đầu cừ tràm - Rãnh thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 101,3184
78 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa - Rãnh thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,575 m2
79 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2 M300 - Rãnh thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.533 cái
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm - Rãnh thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,599 100m
81 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >= 4,1cm, gốc D8-10cm, L >= 3,7m - Rãnh thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 595,5425 100m
J HỆ THỐNG LAN CAN
1 Cung cấp, lắp đặt lan can bằng thép mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.173 m2
K MẶT BẰNG THI CÔNG ĐÚC CỌC, DẦM MŨ CƠ KÈ VÀ CẤU KIỆN TỰ CHÈN
1 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.080 m2
2 Bê tông móng đá 1x2 M150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108
3 Đắp cát công trình độ chặt K>=0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,803 100m³
L HÀNG RÀO THI CÔNG
1 Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ hàng rào bằng tôn màu, sóng vuông (bao gồm bê tông bệ trụ M300, thép hình, vận chuyển…) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,1822 100 m2
M THẢM ĐÁ THẢ DƯỚI NƯỚC
1 Trải vải địa kỹ thuật dưới nước, cự ly L<=40m; h=1-6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 151,64 100m2
2 Trải vải địa kỹ thuật dưới nước, cự ly L<=40m; h=6-12m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,76 100m2
3 Trải vải địa kỹ thuật dưới nước, cự ly 40m<L<=60m; h=1-6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 104,48 100m2
4 Trải vải địa kỹ thuật dưới nước, cự ly 40m<L<=60m; h=6-12m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,92 100m2
5 Trải vải địa kỹ thuật dưới nước, cự ly 40m<L<=60m; h>12m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,8 100m2
6 Định vị thả rồng thép sát đáy, loại (10x3x0,3)m; (L<=30m; h=1-6m) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 218 thảm
7 Định vị thả rồng thép sát đáy, loại (10x3x0,3)m; (L<=30m; h=6-12m) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 thảm
8 Định vị thả rồng thép sát đáy, loại (10x3x0,3)m; (30m&lt;L&lt;&#x3D;70m; h&#x3D;1-6m) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 289 thảm
9 Định vị thả rồng thép sát đáy, loại (10x3x0,3)m; (30m&lt;L&lt;&#x3D;70m; h&#x3D;6-12m) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 268 thảm
10 Định vị thả rồng thép sát đáy, loại (10x3x0,3)m; (30m&lt;L&lt;&#x3D;70m; h&gt;12m) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 165 thảm
11 Làm và thả thảm đá dưới nước loại không qui cách; (30m&lt;L&lt;&#x3D;70m; h&#x3D;6-12m) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 408,86 m2
N THẢM ĐÁ THẢ CƠ KÈ (Dao động thủy triều)
1 Thảm đá (2x5x0,3) thi công thả trên cạn - Thảm đá thả cơ kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 404 thảm
2 Rải đá dăm lót 4x6cm - Thảm đá thả cơ kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 260,6637 m3
3 Thảm đá (2x5x0,3) thi công thả trên cạn (khóa kè) - Thảm đá thả cơ kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 thảm
4 Thảm đá không quy cách thi công trên cạn (khóa kè) - Thảm đá thả cơ kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,08 m2
O TRỒNG CÂY CÔNG VIÊN
1 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng -Bồn cây, bồn hoa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.662,3285 m3
2 Cung cấp và trồng cỏ lá nhung - Bồn cây, bồn hoa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0398 100m2
3 Cung cấp và trồng cây cau bụng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cây
4 Cung cấp và trồng cây sò đo Cam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 cây
5 Cung cấp và trồng cây bằng lăng tím Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cây
6 Cung cấp và trồng cây hoa hồng lộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110 cây
7 Trồng cỏ lá gừng - ô gạch Block trồng cỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,0408 100m2
8 Trồng cỏ lá gừng - khuôn viên công viên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,4972 100m2
P ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng cột đèn - Đèn trang trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 1 cột
2 Lắp chùm tay đèn trang trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 1 bộ
3 Lắp đèn cầu trang trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90 1 bộ
4 Cáp CXV/DSTA-4x25mm2 -0,6/1kV nối với lưới điện hạ áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 100m
5 Rải cáp ngầm dọc tuyến kè CXV/DSTA-4x10 (4x7/1.35) -0,6/1kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,9234 100m
6 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn- Cáp điện lên đèn CXV-2x2.5 (2x7/0.67) -0,6/1kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 100m
7 Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện - Đèn trang trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 1 bộ
8 Lát gạch rãnh cáp - Gạch thẻ rải dọc tuyến cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,8188 1000v
9 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao < 2m - Đèn trang trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 tủ
10 Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện - tủ điện - Đèn trang trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 bộ
11 Lắp dựng cột đèn cao áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 1 cột
12 Lắp đặt cần đèn - Đèn cao áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 1 cần đèn
13 Lắp choá đèn (lắp lốp) - Đèn cao áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 1 choá
14 Rải cáp ngầm dọc tuyến kè CXV/DSTA-4x10 (4x7/1.35) -0,6/1kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,0541 100m
15 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn- Cáp điện lên đèn CXV-2x2.5 (2x7/0.67) -0,6/1kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,236 100m
16 Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện - Đèn cao áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 1 bộ
17 Lát gạch rãnh cáp - Gạch thẻ rải dọc tuyến cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,29 1000v
Q ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt hộp ni cáp 8 đầu - Đèn trang trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 hộp
2 Băng vàng báo hiệu - Đèn trang trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,857 cuộn
3 Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/80 - Đèn trang trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,7638 100m
4 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 - Đèn trang trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,117
5 Bê tông bệ máy đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) - Đèn trang trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,19
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy đường kính ≤10mm - Đèn trang trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0187 tấn
7 Bulong M22x250 liên kết trụ và tủ - Đèn trang trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
8 Lắp đặt hộp ni cáp 8 đầu - Đèn cao áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 hộp
9 Băng vàng báo hiệu - Đèn cao áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,8824 cuộn
10 Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/80 - Đèn cao áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,446 100m
11 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 - Đèn cao áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9
12 Bê tông bệ máy đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) - Đèn cao áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,96
R BẢO VỆ DƯỚI NƯỚC (PHẠM VI BẾN TÀU THỰC THIỆN GIAI ĐOẠN SAU)
1 Nạo vét dưới nước bùn đặc, đất sỏi, đất than bùn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6195 100m³
2 Vận chuyển đất đi đổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6195 100m³
3 Cung cấp và thả bao tải cát (cát, bao tải, dây buộc, vận chuyển,..). Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,7 m3
S BẢO VỆ GẦM CẦU CÁI RĂNG
1 Nạo vét dưới nước bùn đặc, đất sỏi, đất than bùn - Chân kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3178 100m³
2 Vận chuyển đất đi đổ - Chân kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3178 100m³
3 Cát phủ đầu cừ tràm - Mái kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4
4 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >= 4,1cm, gốc D8-10cm, L >= 4,5m - Mái kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,75 100m
5 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - Mái kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5913 100m2
6 Đào xúc đất - Đỉnh kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2848 100m³
7 Vận chuyển đất đào - Đỉnh kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2848 100m³
8 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - Đỉnh kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,515 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=49mm - Đỉnh kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
10 Xây móng đá hộc M100 - Đỉnh kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,456
11 Cát phủ đầu cừ tràm - Đỉnh kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3911
12 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >= 4,1cm, gốc D8-10cm, L >= 4,5m - Đỉnh kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,3999 100m
13 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm - Mặt kè, mặt đường, mái kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1214 100m2
14 Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) - Mặt kè, mặt đường, mái kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,2784
15 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 - bó vỉa loại 1 và loại 2 - Mặt kè, mặt đường, mái kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5166
16 Cung cấp, lắp đặt bó vỉa loại 1 và 2 bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) - Mặt kè, mặt đường, mái kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
17 Đắp đất công trình, độ chặt K>= 0,90 - Mặt kè, mặt đường, mái kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2531 100m³
18 Đắp cát công trình, độ chặt K>= 0,95 - Mặt kè, mặt đường, mái kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5373 100m³
19 Cung cấp và thả bao tải cát (cát, bao tải, dây buộc, vận chuyển,..) - Mặt kè, mặt đường, mái kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2738 m3
20 Bê tông móng đá 1x2 M200 - đổ bù mái block- Mặt kè, mặt đường, mái kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,615
21 Lát gạch block trồng cỏ - Mặt kè, mặt đường, mái kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,98 m2
22 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng - Mặt kè, mặt đường, mái kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5204 m3
23 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 - Dầm khóa mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0414
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 - Dầm khóa mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1236
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm - Dầm khóa mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0117 tấn
26 Cát phủ đầu cừ tràm - Hố thu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,289
27 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >= 4,1cm, gốc D8-10cm, L >= 4,5m - Hố thu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,205 100m
28 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 - Hố thu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,256
29 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) - Hố thu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5461
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính ≤10mm - Hố thu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1681 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2 M300 - Hố thu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa HPDE D600mm - Hố thu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,085 100m
33 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn, khung vây…) - Rãnh thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,8535
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính ≤10mm - Rãnh thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,355 tấn
35 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 - Rãnh thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,656
36 Cát phủ đầu cừ tràm - Rãnh thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1735
37 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa - Rãnh thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,185 m2
38 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2 M300 - Rãnh thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm - Rãnh thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,123 100m
40 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >= 4,1cm, gốc D8-10cm, L >= 3,7m - Rãnh thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,8035 100m
41 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm - Mái kết nối mặt đường cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,051 100m2
42 Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 - Mái kết nối mặt đường cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,02
43 Sản xuất, lắp dựng lan can sắt (trụ hàng rào ống tráng kẽm D90, L=50cm; d=6mm; Đĩa tráng kẽm D90 nắp trụ hàng rào dày 5mm; Đĩa tráng kẽm D90 đế trụ hàng rào dày 10mm; Thép móc xích và dây xích D12; Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,498 m2
T THẢM ĐÁ THẢ DƯỚI NƯỚC
1 Trải vải địa kỹ thuật dưới nước, cự ly L<=40m; h=1-6m (bến tàu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3092 100m2
2 Thảm đá không quy cách thi công trên cạn (bến tàu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63,1785 m2
3 Thảm đá (2x5x0,3) thi công thả trên cạn - bến tàu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27 thảm
4 Trải vải địa kỹ thuật dưới nước, cự ly L<=40m; h=1-6m (gầm cầu) - Chân kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,2128 100m2
5 Định vị thả rồng thép sát đáy, loại (10x3x0,3)m; (L<=30m; h=1-6m) - Chân kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 thảm
6 Thảm đá (2x5x0,3) thi công thả trên cạn - có ảnh hưởng thủy triều (gầm cầu) - Chân kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 thảm
7 Thảm đá (1x2x0,5) thi công thả trên cạn có ảnh hưởng thủy triều (gầm cầu) - Chân kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 thảm
8 Rải đá dăm lót 4x6cm - Chân kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 m3
9 Rải đá dăm lót 1x2cm - Mái kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,1029 m3
10 Thảm đá (2x5,34x0,5) thi công trên cạn - Mái kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 thảm
11 Rải đá dăm lót 1x2cm - Đỉnh kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3579 m3
U ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY
1 Cung cấp, lắp đặt, bảo dưỡng, điều chỉnh cột báo hiệu đường sông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
2 Cung cấp, lắp đặt, bảo dưỡng, điều chỉnh các loại biển báo hiệu đường sông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
3 Cung cấp, bảo dưỡng, thả phao, trục phao D1200 (đã bao gồm đèn, xích neo, rùa, điều chỉnh phao, chống bồi rùa phao, sơn màu phao giữa kỳ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
4 Trạm điều tiết bao gồm các loại tàu, xuồng (Tàu kéo công suất ≥ 150CV: Hành trình 2 lượt x 3km, Thao tác điều tiết đảm bảo giao thông 0,5h/ca x 2ca/ngày, Không hoạt động 7,5h/ca x 2ca/ngày +8h/ca x 1ca/ngày. Xuồng cao tốc 50cv điều tiết khống chế giao thông: Hành trình 2 lượt x 2 xuồng cao tốc x 3km, Thao tác điều tiết đảm bảo giao thông 2 chiếc x 2,5h/ca x 2 ca/ngày, Không hoạt động 2 chiếc x 5,5h/ca x 2ca/ngày + 2 chiếc x 8h/ca x 1ca/ngày. Phao thép 15T: 1 phao/1 trạm x 2 ca) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Trạm
5 Nhân công thực hiện nhiệm vụ điều tiết đảm bảo giao thông (Chỉ huy điều tiết: 1 người x 2 ca, Nhân công trực đảm bảo giao thông: 02 người x 2 ca) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
6 Trang thiết bị phục vụ điều tiết (loa nén, loa cầm tay, bộ đàm, ống nhòm,...) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
7 Tàu công tác công suất ≥ 90CV đi - về (bao gồm 02 tàu và công tác rà mềm 0,09km2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,42 Km
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->