Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200550323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Lỗ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200509384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục khác năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 17:50:00 đến ngày 2020-05-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 620,522,608 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TƯỜNG RÀO, BỒN CÂY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 351,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3628 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,03 | m2 |
| 4 | Đào đất móng, đất cấp II | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5859 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0971 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7324 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0414 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0324 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4554 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6972 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,97 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3388 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,035 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,884 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, bồn hoa | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,04 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 392,479 | m2 |
| 17 | Sửa chữa, nâng cánh cổng chính, cổng phụ | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| B | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,1 | m3 |
| 2 | Đắp đá mạt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8802 | 100m3 |
| 3 | Lót nilon chống thấm sân bê tông | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.607,2 | m2 |
| 4 | Bê tông sân mác 200 đá 1x2 dày 10cm | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,72 | m3 |
| 5 | Lát gạch Tezaro 400x400 sân trường | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.625,8 | m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,782 | m3 |
| 2 | bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,642 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3808 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,64 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,4 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8864 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1233 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2137 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0959 | 100m3 |
| 11 | Đào móng, đất cấp II | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1175 | m3 |
| 12 | bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,808 | m3 |
| 13 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3316 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0421 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0518 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2792 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,47 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,243 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0173 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0106 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi