Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200549517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200525335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 17:57:00 đến ngày 2020-05-27 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,476,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 121,963 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,9767 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ bê tông lót | Mục III, chương V, phần 2 | 0,31 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,58 | m3 |
| 5 | Vữa đệm xi măng M50 dầy 2cm | Mục III, chương V, phần 2 | 40,3 | m2 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 155 | m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,78 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 39 | m3 |
| 9 | Lát gạch vỉa hè bằng tấm bê tông giả đá | Mục III, chương V, phần 2 | 390 | m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2185 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,598 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,13 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 21,888 | m3 |
| 14 | Đất màu trồng cây | Mục III, chương V, phần 2 | 21,888 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục III, chương V, phần 2 | 21,888 | m3 |
| 16 | Mua cây Vàng Anh đường kính gốc D=10-15cm tính từ mặt đất 1,3m; cao H=4-:-6m | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cây |
| 17 | Mua cây Hoàng Lan đường kính gốc D=10-15cm tính từ mặt đất 1,3m; cao H=4-:-6m | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cây |
| 18 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mục III, chương V, phần 2 | 19 | cây/lần |
| 19 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). (duy trì trong 12 tháng) | Mục III, chương V, phần 2 | 22,8 | 10 cây/tháng |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2189 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2189 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2189 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,214 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,605 | m3 |
| 25 | Xây tường bó bồn gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6478 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 19,795 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch thẻ KT 240x60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 19,795 | m2 |
| 28 | Đổ đất màu trồng cây dày TB 30cm | Mục III, chương V, phần 2 | 65,112 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục III, chương V, phần 2 | 65,112 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 6,48 | m3 |
| 31 | Đất màu trồng cây | Mục III, chương V, phần 2 | 10,368 | m3 |
| 32 | Mua cây Vàng Anh đường kính gốc D=10-15cm tính từ mặt đất 1,3m; cao H=4-:-6m | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cây |
| 33 | Mua cây Muồng Hoàng Yến đường kính gốc D=10-15cm tính từ mặt đất 1,3m; cao H=4-:-6m | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cây |
| 34 | Mua cây Osaka hoa đỏ đường kính gốc D=10-15cm tính từ mặt đất 1,3m; cao H=4-:-6m | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cây |
| 35 | Mua cây chuỗi ngọc ( rộng 20cm dài 1m) | Mục III, chương V, phần 2 | 21,4 | m2 |
| 36 | Mua cây cọ ta | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cây |
| 37 | Ngâu tròn cao 1,2-1,5m tán rộng 1,2m: | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cây |
| 38 | Mua thảm cỏ nhung nhật: | Mục III, chương V, phần 2 | 230 | m2 |
| 39 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cây/lần |
| 40 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | Mục III, chương V, phần 2 | 10,8 | 10 cây/tháng |
| 41 | Trồng cây chuỗi ngọc | Mục III, chương V, phần 2 | 21,4 | m2 |
| 42 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung | Mục III, chương V, phần 2 | 230 | m2/tháng |
| 43 | Duy trì thảm cỏ nhung. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW. Duy trì 12 tháng | Mục III, chương V, phần 2 | 27,6 | 100m2/tháng |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0648 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0648 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0648 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,226 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,695 | m3 |
| 49 | Xây tường bó bồn gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,7402 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 20,905 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch thẻ KT 240x60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 20,905 | m2 |
| 52 | Đất màu trồng cây dày TB 30cm | Mục III, chương V, phần 2 | 100,488 | m3 |
| 53 | Đắp đất trồng cây | Mục III, chương V, phần 2 | 100,488 | m3 |
| 54 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 11,52 | m3 |
| 55 | Đất màu trồng cây | Mục III, chương V, phần 2 | 11,52 | m3 |
| 56 | Mua cây Vàng Anh đường kính gốc D=15-20cm, cao H=5-:-7m | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cây |
| 57 | Mua cây Muồng Hoàng Yến đường kính gốc D=10-15cm tính từ mặt đất 1,3m; cao H=4-:-6m | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cây |
| 58 | Mua cây Osaka hoa đỏ đường kính gốc D=10-15cm tính từ mặt đất 1,3m; cao H=4-:-6m | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cây |
| 59 | Mua cây chuỗi ngọc ( rộng 20cm dài 1m) | Mục III, chương V, phần 2 | 22,6 | m2 |
| 60 | Mua cây cọ ta | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cây |
| 61 | Ngâu tròn cao 1,2-1,5m tán rộng 1,2m: | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cây |
| 62 | Mua thảm cỏ nhung nhật: | Mục III, chương V, phần 2 | 358 | m2 |
| 63 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cây/lần |
| 64 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). Duy trì 12 tháng | Mục III, chương V, phần 2 | 19,2 | 10 cây/tháng |
| 65 | Trồng cây chuỗi ngọc | Mục III, chương V, phần 2 | 22,6 | m2 |
| 66 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung | Mục III, chương V, phần 2 | 358 | m2/tháng |
| 67 | Duy trì thảm cỏ nhung. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW. Duy trì 12 tháng | Mục III, chương V, phần 2 | 42,96 | 100m2/tháng |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1152 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1152 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1152 | 100m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,226 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,695 | m3 |
| 73 | Xây tường bó bồn gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,7402 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 20,905 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch thẻ KT 240x60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 20,905 | m2 |
| 76 | Đổ đất màu trồng cây dày TB 30cm | Mục III, chương V, phần 2 | 86,352 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục III, chương V, phần 2 | 86,352 | m3 |
| 78 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 10,08 | m3 |
| 79 | Đất màu trồng cây | Mục III, chương V, phần 2 | 16,128 | |
| 80 | Mua cây Vàng Anh đường kính gốc D=15-20cm, cao H=5-:-7m | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cây |
| 81 | Mua cây Muồng Hoàng Yến đường kính gốc D=10-15cm tính từ mặt đất 1,3m; cao H=4-: -6m | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cây |
| 82 | Mua cây Osaka hoa đỏ đường kính gốc D=10-15cm tính từ mặt đất 1,3m; cao H=4-: -6m | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cây |
| 83 | Mua cây chuỗi ngọc ( rộng 20cm dài 1m) | Mục III, chương V, phần 2 | 22,6 | m2 |
| 84 | Mua cây cọ ta | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cây |
| 85 | Ngâu tròn cao 1,2-1,5m tán rộng 1,2m: | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cây |
| 86 | Mua thảm cỏ nhung nhật: | Mục III, chương V, phần 2 | 308 | m2 |
| 87 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cây/lần |
| 88 | Trồng cây chuỗi ngọc | Mục III, chương V, phần 2 | 22,6 | m2 |
| 89 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung | Mục III, chương V, phần 2 | 308 | m2/tháng |
| 90 | Duy trì thảm cỏ nhung. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW. Duy trì 12 tháng | Mục III, chương V, phần 2 | 36,96 | 100m2/tháng |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1008 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1008 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1008 | 100m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,192 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,44 | m3 |
| 96 | Xây tường bó bồn gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,4784 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 17,76 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch thẻ KT 240x60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 17,76 | m2 |
| 99 | Đổ đất màu trồng cây dày TB 30cm | Mục III, chương V, phần 2 | 48,648 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục III, chương V, phần 2 | 48,648 | m3 |
| 101 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 7,92 | m3 |
| 102 | Đất màu trồng cây | Mục III, chương V, phần 2 | 12,672 | m3 |
| 103 | Mua cây Vàng Anh đường kính gốc D=15-20cm, cao H=5-:-7m | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cây |
| 104 | Mua cây Muồng Hoàng Yến đường kính gốc D=10-15cm tính từ mặt đất 1,3m; cao H=4-: -6m | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cây |
| 105 | Mua cây Osaka hoa đỏ đường kính gốc D=10-15cm tính từ mặt đất 1,3m; cao H=4-: -6m | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cây |
| 106 | Mua cây chuỗi ngọc ( rộng 20cm dài 1m) | Mục III, chương V, phần 2 | 19,2 | m2 |
| 107 | Mua cây cọ ta | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cây |
| 108 | Ngâu tròn cao 1,2-1,5m tán rộng 1,2m: | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cây |
| 109 | Mua thảm cỏ nhung nhật: | Mục III, chương V, phần 2 | 178 | m2 |
| 110 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | cây/lần |
| 111 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). Duy trì 12 tháng | Mục III, chương V, phần 2 | 13,2 | 10 cây/tháng |
| 112 | Trồng cây chuỗi ngọc | Mục III, chương V, phần 2 | 19,2 | m2 |
| 113 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung | Mục III, chương V, phần 2 | 178 | m2/tháng |
| 114 | Duy trì thảm cỏ nhung. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện. Duy trì 12 tháng | Mục III, chương V, phần 2 | 21,36 | 100m2/tháng |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0792 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0792 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0792 | 100m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,094 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,47 | m3 |
| 120 | Xây tường bó bồn gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7238 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,695 | m2 |
| 122 | Công tác ốp gạch thẻ KT 240x60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8,695 | m2 |
| 123 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3534 | 100m3 |
| 124 | Nilon lót chống mất nước | Mục III, chương V, phần 2 | 1,767 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 17,67 | m3 |
| 126 | Lát gạch bê tông giá đá | Mục III, chương V, phần 2 | 176,7 | m2 |
| 127 | Mua nhà vui chơi liên hoàn thể chất đa năng A-KLH506 KT10,8x4,2x3,3m Khung sắt sơn tĩnh điện cao cấp. Cầu trượt mái che bằng nhựa cao cấp nhập khẩu, chịu nhiệt ngoài trời, chống bay màu | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 128 | Mua thú nhún lò xo hình con vật Kích thước trung bình: 90x80x40 cm Được làm bằng chất liệu nhựa HDPE tổng hợp. Lò xo thép siêu bền.Đế được làm bằng tấm bản mã dập dày dặn, cố định xuống sân chơi bằng vít nở sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 129 | Mua đu quay mâm xoay hình con vật Đường kính: 2,2m. Gồm 05 con giống bằng Composite or nhựa hdpe. Mâm bằng tôn sơn tĩnh điện, mô phỏng hình hình tròn, có dù che, vòng bảo hiểm bao quanh, tay lái tự vận hành. | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 130 | Mua bập bênh 4 chỗ hình con vật KT: 3000 x 450 x 600mm Khung hép ống f113.5 dày 2 mm Khung thép ống sơn tĩnh điện toàn bộ . Ghé nhựa bằng con giống ngựa Bập bênh giao động bằng trục bi. | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 131 | Mua xích đu 3 chỗ KT: 3000 x 1700 x 1900mm Khung thép ống f76 sơn tĩnh điện toàn bộ sần. Ghế ngồi gồ: 1 ghế nhựa chữ H or 2 ghế dẻo | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 132 | Mua máy tập xà kép ngoài trời đôi JA-H040 Chất liệu: Ống chính Thép cao cấp nhúng kẽm nóng, Ống chính: 89mm & 3 mm; Ống khung: 89mm & 3 mm; Tay vịn ống: 32mm & 2.5mm; Ống hỗ trợ của bàn đạp: 40 * 40 * 2.5; Bàn đạp: Làm từ tấm thép dày 4mm, và có các biện pháp chống trơn trượt, kích thước bên ngoài là 350 * 152 * 37mm. Kích thước lắp đặt: 2500 * 800 * 2000mm; Chốt ốc vít , đai ốc: Thép không gỉ 304 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 133 | Mua máy tập toàn thân đôi JA-H080 Chất liệu: Ống chính Thép cao cấp nhúng kém nóng, Ống chính: 89mm & 3 mm; Tay vịn ống: 42mm & 3 mm, vị trí tay cầm sử dụng công nghệ ống thu nhỏ, thay đổi ống 42mm thành 32mm, để dễ dàng để cài đặt tay áo. Ống cột của khung chính: 114mm & 3 mm; Ống nối của Ghế là 60mm & 3 mm, Ống nối giữa ống chính và ống cột là 76mm & 3 mm; Ống nối của ống xoay là 48mm & 3 mm, ống trục là 48mm & 3 mm. Ghế ngồi và tấm lưng: ép tấm thép dày 4mm, Kích thước lắp đặt: 2000 * 700 * 2000mm; Chốt ốc vít , đai ốc: Thép không gỉ 304 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 134 | Mua máy tập tay vai kết hợp JA-H002 Chất liệu: Ống chính Thép cao cấp nhúng kém nóng, Ống chính: 89mm & 3 mm Ống nối giữa khung chính và ống chính: 76mm & 3 mm; Ống uốn của khung chính: 60mm & 2,75mm;Ống quay: 32mm & 3 mm, khoảng cách giữa hai ô xoay là 270mm. Kích thước lắp đặt: 1680 * 1150 * 2000mm; Chốt ốc vít , đai ốc: Thép không gỉ 304 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 135 | Mua máy đi bộ lắc tay VF-711511 Kích thước lắp đặt:(D x R x C): 1.060 x 610 x 1.430mm. Chất liệu: Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện ; Gắn cố định xuống nền. Khung thép: Làm bằng ống thép tiêu chuẩn D90,D42 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 136 | Xe đạp tập thể dục cố định JA-3600 Chất liệu: Ống chính Thép mạ kẽm 114mm & 3 mm Kích thước lắp đặt: 1000 * 320 * 1200mm Trọng lượng 40 Kg Chốt ốc vít , đai ốc: Thép không gỉ 304 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 137 | Máy tập xoay eo 3 Vifa-731323 Chất liệu: Ống chính Thép mạ kẽm 114mm & 3 mm, ống phụ D60x3mm, D34x3mm Lắp đặt: Gắn trực tiếp xuống nền Kích thước lắp đặt: 1580 x Cao: 1300mm Trọng lượng tối đa người tập: 200 Kg Chốt ốc vít , đai ốc: Thép không gỉ 304 Sử dụng cho 03 người tập | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 138 | Máy tập lưng bụng đơn JA-1100 Chất liệu: Ống chính Thép mạ kẽm 114mm & 3 mm Kích thước lắp đặt: 2600*820*630mm Trọng lượng 26Kg Chốt ốc vít , đai ốc: Thép không gỉ 304 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 139 | Xà đơn 2 bậc ngoài trời JA-1900: Chất liệu: Ống chính Thép mạ kẽm 114mm & 3 mm Kích thước lắp đặt: 2900*40*2360mm Trọng lượng 45 Kg Chốt ốc vít , đai ốc: Thép không gỉ 304 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 140 | Máy tập đi bộ trên không đôi JA-901 Chất liệu: Ống chính Thép mạ kẽm 114mm & 3 mm Kích thước lắp đặt: 1800 1800 * 350 * 1200mm Trọng lượng 71 Kg Chốt ốc vít , đai ốc: Thép không gỉ 304 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 141 | Máy tập kéo tay đôi JA-H110 Chất liệu: Ống chính Thép cao cấp nhúng kém nóng, Ống chính: 89mm & 3 mm; Dầm hỗ trợ giới hạn: 76mm & 3 mm; Dầm hỗ trợ giới hạn: 76mm & 3 mm; Ghế ngồi và tấm lưng: ép tấm thép dày 4mm Kích thước lắp đặt: 1980 * 700 * 2080mm; Chốt ốc vít , đai ốc: Thép không gỉ 304 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 142 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1865 | 100m3 |
| 143 | Nilon lót chống mất nước | Mục III, chương V, phần 2 | 5,9324 | 100m2 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 88,9846 | m3 |
| 145 | Đánh bóng mặt sân bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 593,2304 | m2 |
| 146 | Mua trụ cầu lông thi đầu - Trụ cầu lông thi đấu được làm từ sắt hộp vuông 40 x 40mm, sơn tĩnh điện chống rỉ sét và có thể tháo rời sau khi chơi. Sản phẩm có thể di chuyển dễ dàng bằng 2 bánh xe. Đối trọng được làm đặc bằng gang. Màu sắc: xanh. Đối trọng: 30 kg/trụ, Chiều cao trụ: 1.55 m. | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 147 | Ghế trọng tài Khung ghế làm từ sắt D34mm cực dày và sơn tĩnh điện chống rỉ sét, bong tróc Ghế ngồi làm từ chất liệu composite cao cấp, cực bền và sử dụng được cho mọi điều kiện thời tiết Mặt bàn ghi điểm làm từ ván gỗ + Chân ghế được bọc cao su giúp chống xước nền sân thi đấu. Màu sắc: trắng hoặc xanh. Kích thước: 800 x 800 x 1500 mm (dài x rộng x cao). | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 148 | Bảng điểm lật tay Chữ số lớn ở hai bên có chiều cao 12cm, màu chữ đen trên nền trắng, có số từ 1 đến 30 và dùng để báo tỷ số hiệp đấu. Chữ số nhỏ ở giữa có chiều cao 6cm, màu chữ đỏ trên nền trắng và dùng để báo tỷ số trận đấu. Kích thước bảng: 42 x 20 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 149 | Lưới cầu lông Lưới cầu lông thi đấu được làm từ sợi tổng hợp, band trên PVC + xung quanh cotton và căng lưới bằng sợi PP 4.0mm. Màu sắc: nâu đậm. Kích thước: 6.7 x 0.76 m. Kích thước ô lưới: 19 mm. | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 150 | Trụ bóng chuyền di động Sodex toseco S30052W Thân trụ làm bằng thép ống Φ76 + Φ60 mạ kẽm và được sơn tĩnh điện. Cột bóng chuyền có hệ thống bánh xe di chuyển | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 151 | Lưới bóng chuyền Băng trên bằng PVC70 mm, băng dưới bằng PVC 50mm và băng hông bằng PVC 100mm. Lưới bóng chuyền có cáp căng lưới bằng sắt 5.0mm bọc PVC. Ô lưới: 100mm Kích thước lưới: 9.5 x 1m (dài x cao). Kích thước lưới: 9.5 x 1m (dài x cao).. | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 152 | Ghế trọng tài bóng chuyền Ghế trọng tài bóng chuyền được thiết kế chắc chắn với khung bằng sắt dày và sơn tĩnh điện chống rỉ sét. Sàn đứng + ván ngồi được làm bằng gỗ và có bàn gác tay. Chân ghế bọc cao su giúp bảo vệ sàn sân tránh bị hỏng. Kích thước sử dụng: 800 x 1000 x 2400 mm. Tầm nhìn tối đa: 150m. Màu sắc: xám trắng + nâu. | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 153 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2488 | 100m3 |
| 154 | Nilon lót chống mất nước | Mục III, chương V, phần 2 | 6,244 | 100m2 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 62,44 | m3 |
| 156 | Lát gạch bê tông giá đá | Mục III, chương V, phần 2 | 624,4 | m2 |
| 157 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2399 | 100m3 |
| 158 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0333 | 100m3 |
| 159 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7439 | 100m3 |
| 160 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,133 | 100m2 |
| 161 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 4,133 | 100m2 |
| 162 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,133 | 100m2 |
| 163 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 4,133 | 100m2 |
| 164 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,9349 | 100m3 |
| 165 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 21,4986 | m3 |
| 166 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1133 | 100m3 |
| 167 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,482 | 100m2 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 22,654 | m3 |
| 169 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 40,2952 | m3 |
| 170 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 241 | m2 |
| 171 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 72,3 | m2 |
| 172 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 1,928 | 100m2 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 55,1408 | m3 |
| 174 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1568 | tấn |
| 175 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 7,0584 | 100m2 |
| 176 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 1,4773 | tấn |
| 177 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,64 | m3 |
| 178 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mục III, chương V, phần 2 | 241 | cấu kiện |
| 179 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7757 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 2,1499 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 2,1499 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 2,1499 | 100m3 |
| 183 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1331 | 100m3 |
| 184 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,4784 | m3 |
| 185 | Đá dăm đệm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0117 | 100m3 |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,08 | m3 |
| 187 | Mua ống cống D300, tải trọng C | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | m |
| 188 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | đoạn ống |
| 189 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | mối nối |
| 190 | Quét nhựa bitum nóng trong lòng cống | Mục III, chương V, phần 2 | 14,58 | m2 |
| 191 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0573 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1479 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1479 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1479 | 100m3 |
| 195 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <=30cm | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | cây |
| 196 | Đào gốc cây, ĐK <=30cm | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | gốc cây |
| 197 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <=40cm | Mục III, chương V, phần 2 | 25 | cây |
| 198 | Đào gốc cây, ĐK <=40cm | Mục III, chương V, phần 2 | 25 | gốc cây |
| 199 | Chặt bụi tre + Bụi cây | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | công |
| 200 | Đào bụi tre, ĐK <=50cm | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | bụi |
| 201 | Đào bụi cây | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | bụi |
| 202 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,521 | 100m3 |
| 203 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,521 | 100m3 |
| 204 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,521 | 100m3 |
| B | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5166 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 16,8502 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,187 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 17,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9612 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5512 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0556 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1025 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1025 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1025 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bát giác, tròn côn liền cần đơn, H=8m, dày 3,5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | cột |
| 12 | Lắp dựng cột đế gang thân nhôm C05 cao 3,7m | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cột |
| 13 | Lắp đèn led chiếu sáng 70W | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | bộ |
| 14 | Lắp chùm đèn cầu trong D400 CH11-4 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục III, chương V, phần 2 | 27 | bảng |
| 16 | Lắp đặt tủ, bộ điều khiển chiếu sáng tự động KT 600x450x200 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | tủ |
| 17 | Dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 450 | m |
| 18 | Dây cáp CU/PVC 2x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 230 | m |
| 19 | Dây tiếp địa D10 | Mục III, chương V, phần 2 | 650 | md |
| 20 | Ống nhựa HDPE xoắn D60 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,35 | 100m |
| 21 | Ống nhựa HDPE xoắn D40/30 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,2 | 100m |
| 22 | Khung móng M24X300X300X650 | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | bộ |
| 23 | Khung móng M16X340X340X500 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 24 | Cọc tiếp địa V63x63x2500 | Mục III, chương V, phần 2 | 27 | bộ |
| 25 | Dây tiếp địa D12 | Mục III, chương V, phần 2 | 54 | m |
| 26 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mục III, chương V, phần 2 | 27 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi