Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200549517-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200525335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 17:57:00 đến ngày 2020-05-27 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,476,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đắp đất nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  121,963 m3
2 Đắp đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  10,9767 100m3
3 Ván khuôn gỗ bê tông lót Mục III, chương V, phần 2  0,31 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  5,58 m3
5 Vữa đệm xi măng M50 dầy 2cm Mục III, chương V, phần 2  40,3 m2
6 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm Mục III, chương V, phần 2  155 m
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  0,78 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  39 m3
9 Lát gạch vỉa hè bằng tấm bê tông giả đá Mục III, chương V, phần 2  390 m2
10 Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây Mục III, chương V, phần 2  0,2185 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  4,598 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  5,13 m3
13 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  21,888 m3
14 Đất màu trồng cây Mục III, chương V, phần 2  21,888 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục III, chương V, phần 2  21,888 m3
16 Mua cây Vàng Anh đường kính gốc D=10-15cm tính từ mặt đất 1,3m; cao H=4-:-6m Mục III, chương V, phần 2  10 cây
17 Mua cây Hoàng Lan đường kính gốc D=10-15cm tính từ mặt đất 1,3m; cao H=4-:-6m Mục III, chương V, phần 2  9 cây
18 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mục III, chương V, phần 2  19 cây/lần
19 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). (duy trì trong 12 tháng) Mục III, chương V, phần 2  22,8 10 cây/tháng
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,2189 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,2189 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,2189 100m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,214 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  1,605 m3
25 Xây tường bó bồn gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  1,6478 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  19,795 m2
27 Công tác ốp gạch thẻ KT 240x60mm Mục III, chương V, phần 2  19,795 m2
28 Đổ đất màu trồng cây dày TB 30cm Mục III, chương V, phần 2  65,112 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục III, chương V, phần 2  65,112 m3
30 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  6,48 m3
31 Đất màu trồng cây Mục III, chương V, phần 2  10,368 m3
32 Mua cây Vàng Anh đường kính gốc D=10-15cm tính từ mặt đất 1,3m; cao H=4-:-6m Mục III, chương V, phần 2  1 cây
33 Mua cây Muồng Hoàng Yến đường kính gốc D=10-15cm tính từ mặt đất 1,3m; cao H=4-:-6m Mục III, chương V, phần 2  2 cây
34 Mua cây Osaka hoa đỏ đường kính gốc D=10-15cm tính từ mặt đất 1,3m; cao H=4-:-6m Mục III, chương V, phần 2  1 cây
35 Mua cây chuỗi ngọc ( rộng 20cm dài 1m) Mục III, chương V, phần 2  21,4 m2
36 Mua cây cọ ta Mục III, chương V, phần 2  2 cây
37 Ngâu tròn cao 1,2-1,5m tán rộng 1,2m: Mục III, chương V, phần 2  3 cây
38 Mua thảm cỏ nhung nhật: Mục III, chương V, phần 2  230 m2
39 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mục III, chương V, phần 2  9 cây/lần
40 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). Mục III, chương V, phần 2  10,8 10 cây/tháng
41 Trồng cây chuỗi ngọc Mục III, chương V, phần 2  21,4 m2
42 Trồng, chăm sóc cỏ nhung Mục III, chương V, phần 2  230 m2/tháng
43 Duy trì thảm cỏ nhung. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW. Duy trì 12 tháng Mục III, chương V, phần 2  27,6 100m2/tháng
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,0648 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,0648 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,0648 100m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,226 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  1,695 m3
49 Xây tường bó bồn gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  1,7402 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  20,905 m2
51 Công tác ốp gạch thẻ KT 240x60mm Mục III, chương V, phần 2  20,905 m2
52 Đất màu trồng cây dày TB 30cm Mục III, chương V, phần 2  100,488 m3
53 Đắp đất trồng cây Mục III, chương V, phần 2  100,488 m3
54 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  11,52 m3
55 Đất màu trồng cây Mục III, chương V, phần 2  11,52 m3
56 Mua cây Vàng Anh đường kính gốc D=15-20cm, cao H=5-:-7m Mục III, chương V, phần 2  2 cây
57 Mua cây Muồng Hoàng Yến đường kính gốc D=10-15cm tính từ mặt đất 1,3m; cao H=4-:-6m Mục III, chương V, phần 2  2 cây
58 Mua cây Osaka hoa đỏ đường kính gốc D=10-15cm tính từ mặt đất 1,3m; cao H=4-:-6m Mục III, chương V, phần 2  2 cây
59 Mua cây chuỗi ngọc ( rộng 20cm dài 1m) Mục III, chương V, phần 2  22,6 m2
60 Mua cây cọ ta Mục III, chương V, phần 2  4 cây
61 Ngâu tròn cao 1,2-1,5m tán rộng 1,2m: Mục III, chương V, phần 2  6 cây
62 Mua thảm cỏ nhung nhật: Mục III, chương V, phần 2  358 m2
63 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mục III, chương V, phần 2  16 cây/lần
64 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). Duy trì 12 tháng Mục III, chương V, phần 2  19,2 10 cây/tháng
65 Trồng cây chuỗi ngọc Mục III, chương V, phần 2  22,6 m2
66 Trồng, chăm sóc cỏ nhung Mục III, chương V, phần 2  358 m2/tháng
67 Duy trì thảm cỏ nhung. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW. Duy trì 12 tháng Mục III, chương V, phần 2  42,96 100m2/tháng
68 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,1152 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,1152 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,1152 100m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,226 100m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  1,695 m3
73 Xây tường bó bồn gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  1,7402 m3
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  20,905 m2
75 Công tác ốp gạch thẻ KT 240x60mm Mục III, chương V, phần 2  20,905 m2
76 Đổ đất màu trồng cây dày TB 30cm Mục III, chương V, phần 2  86,352 m3
77 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục III, chương V, phần 2  86,352 m3
78 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  10,08 m3
79 Đất màu trồng cây Mục III, chương V, phần 2  16,128
80 Mua cây Vàng Anh đường kính gốc D=15-20cm, cao H=5-:-7m Mục III, chương V, phần 2  2 cây
81 Mua cây Muồng Hoàng Yến đường kính gốc D=10-15cm tính từ mặt đất 1,3m; cao H=4-: -6m Mục III, chương V, phần 2  2 cây
82 Mua cây Osaka hoa đỏ đường kính gốc D=10-15cm tính từ mặt đất 1,3m; cao H=4-: -6m Mục III, chương V, phần 2  2 cây
83 Mua cây chuỗi ngọc ( rộng 20cm dài 1m) Mục III, chương V, phần 2  22,6 m2
84 Mua cây cọ ta Mục III, chương V, phần 2  3 cây
85 Ngâu tròn cao 1,2-1,5m tán rộng 1,2m: Mục III, chương V, phần 2  5 cây
86 Mua thảm cỏ nhung nhật: Mục III, chương V, phần 2  308 m2
87 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mục III, chương V, phần 2  14 cây/lần
88 Trồng cây chuỗi ngọc Mục III, chương V, phần 2  22,6 m2
89 Trồng, chăm sóc cỏ nhung Mục III, chương V, phần 2  308 m2/tháng
90 Duy trì thảm cỏ nhung. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW. Duy trì 12 tháng Mục III, chương V, phần 2  36,96 100m2/tháng
91 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,1008 100m3
92 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,1008 100m3
93 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,1008 100m3
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,192 100m2
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  1,44 m3
96 Xây tường bó bồn gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  1,4784 m3
97 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  17,76 m2
98 Công tác ốp gạch thẻ KT 240x60mm Mục III, chương V, phần 2  17,76 m2
99 Đổ đất màu trồng cây dày TB 30cm Mục III, chương V, phần 2  48,648 m3
100 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục III, chương V, phần 2  48,648 m3
101 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  7,92 m3
102 Đất màu trồng cây Mục III, chương V, phần 2  12,672 m3
103 Mua cây Vàng Anh đường kính gốc D=15-20cm, cao H=5-:-7m Mục III, chương V, phần 2  2 cây
104 Mua cây Muồng Hoàng Yến đường kính gốc D=10-15cm tính từ mặt đất 1,3m; cao H=4-: -6m Mục III, chương V, phần 2  1 cây
105 Mua cây Osaka hoa đỏ đường kính gốc D=10-15cm tính từ mặt đất 1,3m; cao H=4-: -6m Mục III, chương V, phần 2  2 cây
106 Mua cây chuỗi ngọc ( rộng 20cm dài 1m) Mục III, chương V, phần 2  19,2 m2
107 Mua cây cọ ta Mục III, chương V, phần 2  3 cây
108 Ngâu tròn cao 1,2-1,5m tán rộng 1,2m: Mục III, chương V, phần 2  3 cây
109 Mua thảm cỏ nhung nhật: Mục III, chương V, phần 2  178 m2
110 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mục III, chương V, phần 2  11 cây/lần
111 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). Duy trì 12 tháng Mục III, chương V, phần 2  13,2 10 cây/tháng
112 Trồng cây chuỗi ngọc Mục III, chương V, phần 2  19,2 m2
113 Trồng, chăm sóc cỏ nhung Mục III, chương V, phần 2  178 m2/tháng
114 Duy trì thảm cỏ nhung. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện. Duy trì 12 tháng Mục III, chương V, phần 2  21,36 100m2/tháng
115 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,0792 100m3
116 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,0792 100m3
117 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,0792 100m3
118 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,094 100m2
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  0,47 m3
120 Xây tường bó bồn gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  0,7238 m3
121 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  8,695 m2
122 Công tác ốp gạch thẻ KT 240x60mm Mục III, chương V, phần 2  8,695 m2
123 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  0,3534 100m3
124 Nilon lót chống mất nước Mục III, chương V, phần 2  1,767 100m2
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  17,67 m3
126 Lát gạch bê tông giá đá Mục III, chương V, phần 2  176,7 m2
127 Mua nhà vui chơi liên hoàn thể chất đa năng A-KLH506 KT10,8x4,2x3,3m Khung sắt sơn tĩnh điện cao cấp. Cầu trượt mái che bằng nhựa cao cấp nhập khẩu, chịu nhiệt ngoài trời, chống bay màu Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
128 Mua thú nhún lò xo hình con vật Kích thước trung bình: 90x80x40 cm Được làm bằng chất liệu nhựa HDPE tổng hợp. Lò xo thép siêu bền.Đế được làm bằng tấm bản mã dập dày dặn, cố định xuống sân chơi bằng vít nở sắt Mục III, chương V, phần 2  5 bộ
129 Mua đu quay mâm xoay hình con vật Đường kính: 2,2m. Gồm 05 con giống bằng Composite or nhựa hdpe. Mâm bằng tôn sơn tĩnh điện, mô phỏng hình hình tròn, có dù che, vòng bảo hiểm bao quanh, tay lái tự vận hành. Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
130 Mua bập bênh 4 chỗ hình con vật KT: 3000 x 450 x 600mm Khung hép ống f113.5 dày 2 mm Khung thép ống sơn tĩnh điện toàn bộ . Ghé nhựa bằng con giống ngựa Bập bênh giao động bằng trục bi. Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
131 Mua xích đu 3 chỗ KT: 3000 x 1700 x 1900mm Khung thép ống f76 sơn tĩnh điện toàn bộ sần. Ghế ngồi gồ: 1 ghế nhựa chữ H or 2 ghế dẻo Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
132 Mua máy tập xà kép ngoài trời đôi JA-H040 Chất liệu: Ống chính Thép cao cấp nhúng kẽm nóng, Ống chính: 89mm & 3 mm; Ống khung: 89mm & 3 mm; Tay vịn ống: 32mm & 2.5mm; Ống hỗ trợ của bàn đạp: 40 * 40 * 2.5; Bàn đạp: Làm từ tấm thép dày 4mm, và có các biện pháp chống trơn trượt, kích thước bên ngoài là 350 * 152 * 37mm. Kích thước lắp đặt: 2500 * 800 * 2000mm; Chốt ốc vít , đai ốc: Thép không gỉ 304 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
133 Mua máy tập toàn thân đôi JA-H080 Chất liệu: Ống chính Thép cao cấp nhúng kém nóng, Ống chính: 89mm & 3 mm; Tay vịn ống: 42mm & 3 mm, vị trí tay cầm sử dụng công nghệ ống thu nhỏ, thay đổi ống 42mm thành 32mm, để dễ dàng để cài đặt tay áo. Ống cột của khung chính: 114mm & 3 mm; Ống nối của Ghế là 60mm & 3 mm, Ống nối giữa ống chính và ống cột là 76mm & 3 mm; Ống nối của ống xoay là 48mm & 3 mm, ống trục là 48mm & 3 mm. Ghế ngồi và tấm lưng: ép tấm thép dày 4mm, Kích thước lắp đặt: 2000 * 700 * 2000mm; Chốt ốc vít , đai ốc: Thép không gỉ 304 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
134 Mua máy tập tay vai kết hợp JA-H002 Chất liệu: Ống chính Thép cao cấp nhúng kém nóng, Ống chính: 89mm & 3 mm Ống nối giữa khung chính và ống chính: 76mm & 3 mm; Ống uốn của khung chính: 60mm & 2,75mm;Ống quay: 32mm & 3 mm, khoảng cách giữa hai ô xoay là 270mm. Kích thước lắp đặt: 1680 * 1150 * 2000mm; Chốt ốc vít , đai ốc: Thép không gỉ 304 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
135 Mua máy đi bộ lắc tay VF-711511 Kích thước lắp đặt:(D x R x C): 1.060 x 610 x 1.430mm. Chất liệu: Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện ; Gắn cố định xuống nền. Khung thép: Làm bằng ống thép tiêu chuẩn D90,D42 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
136 Xe đạp tập thể dục cố định JA-3600 Chất liệu: Ống chính Thép mạ kẽm 114mm & 3 mm Kích thước lắp đặt: 1000 * 320 * 1200mm Trọng lượng 40 Kg Chốt ốc vít , đai ốc: Thép không gỉ 304 Mục III, chương V, phần 2  3 cái
137 Máy tập xoay eo 3 Vifa-731323 Chất liệu: Ống chính Thép mạ kẽm 114mm & 3 mm, ống phụ D60x3mm, D34x3mm Lắp đặt: Gắn trực tiếp xuống nền Kích thước lắp đặt: 1580 x Cao: 1300mm Trọng lượng tối đa người tập: 200 Kg Chốt ốc vít , đai ốc: Thép không gỉ 304 Sử dụng cho 03 người tập Mục III, chương V, phần 2  1 cái
138 Máy tập lưng bụng đơn JA-1100 Chất liệu: Ống chính Thép mạ kẽm 114mm & 3 mm Kích thước lắp đặt: 2600*820*630mm Trọng lượng 26Kg Chốt ốc vít , đai ốc: Thép không gỉ 304 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
139 Xà đơn 2 bậc ngoài trời JA-1900: Chất liệu: Ống chính Thép mạ kẽm 114mm & 3 mm Kích thước lắp đặt: 2900*40*2360mm Trọng lượng 45 Kg Chốt ốc vít , đai ốc: Thép không gỉ 304 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
140 Máy tập đi bộ trên không đôi JA-901 Chất liệu: Ống chính Thép mạ kẽm 114mm & 3 mm Kích thước lắp đặt: 1800 1800 * 350 * 1200mm Trọng lượng 71 Kg Chốt ốc vít , đai ốc: Thép không gỉ 304 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
141 Máy tập kéo tay đôi JA-H110 Chất liệu: Ống chính Thép cao cấp nhúng kém nóng, Ống chính: 89mm & 3 mm; Dầm hỗ trợ giới hạn: 76mm & 3 mm; Dầm hỗ trợ giới hạn: 76mm & 3 mm; Ghế ngồi và tấm lưng: ép tấm thép dày 4mm Kích thước lắp đặt: 1980 * 700 * 2080mm; Chốt ốc vít , đai ốc: Thép không gỉ 304 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
142 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  1,1865 100m3
143 Nilon lót chống mất nước Mục III, chương V, phần 2  5,9324 100m2
144 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  88,9846 m3
145 Đánh bóng mặt sân bê tông Mục III, chương V, phần 2  593,2304 m2
146 Mua trụ cầu lông thi đầu - Trụ cầu lông thi đấu được làm từ sắt hộp vuông 40 x 40mm, sơn tĩnh điện chống rỉ sét và có thể tháo rời sau khi chơi. Sản phẩm có thể di chuyển dễ dàng bằng 2 bánh xe. Đối trọng được làm đặc bằng gang. Màu sắc: xanh. Đối trọng: 30 kg/trụ, Chiều cao trụ: 1.55 m. Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
147 Ghế trọng tài Khung ghế làm từ sắt D34mm cực dày và sơn tĩnh điện chống rỉ sét, bong tróc Ghế ngồi làm từ chất liệu composite cao cấp, cực bền và sử dụng được cho mọi điều kiện thời tiết Mặt bàn ghi điểm làm từ ván gỗ + Chân ghế được bọc cao su giúp chống xước nền sân thi đấu. Màu sắc: trắng hoặc xanh. Kích thước: 800 x 800 x 1500 mm (dài x rộng x cao). Mục III, chương V, phần 2  1 cái
148 Bảng điểm lật tay Chữ số lớn ở hai bên có chiều cao 12cm, màu chữ đen trên nền trắng, có số từ 1 đến 30 và dùng để báo tỷ số hiệp đấu. Chữ số nhỏ ở giữa có chiều cao 6cm, màu chữ đỏ trên nền trắng và dùng để báo tỷ số trận đấu. Kích thước bảng: 42 x 20 cm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
149 Lưới cầu lông Lưới cầu lông thi đấu được làm từ sợi tổng hợp, band trên PVC + xung quanh cotton và căng lưới bằng sợi PP 4.0mm. Màu sắc: nâu đậm. Kích thước: 6.7 x 0.76 m. Kích thước ô lưới: 19 mm. Mục III, chương V, phần 2  1 cái
150 Trụ bóng chuyền di động Sodex toseco S30052W Thân trụ làm bằng thép ống Φ76 + Φ60 mạ kẽm và được sơn tĩnh điện. Cột bóng chuyền có hệ thống bánh xe di chuyển Mục III, chương V, phần 2  1 cái
151 Lưới bóng chuyền Băng trên bằng PVC70 mm, băng dưới bằng PVC 50mm và băng hông bằng PVC 100mm. Lưới bóng chuyền có cáp căng lưới bằng sắt 5.0mm bọc PVC. Ô lưới: 100mm Kích thước lưới: 9.5 x 1m (dài x cao). Kích thước lưới: 9.5 x 1m (dài x cao).. Mục III, chương V, phần 2  1 cái
152 Ghế trọng tài bóng chuyền Ghế trọng tài bóng chuyền được thiết kế chắc chắn với khung bằng sắt dày và sơn tĩnh điện chống rỉ sét. Sàn đứng + ván ngồi được làm bằng gỗ và có bàn gác tay. Chân ghế bọc cao su giúp bảo vệ sàn sân tránh bị hỏng. Kích thước sử dụng: 800 x 1000 x 2400 mm. Tầm nhìn tối đa: 150m. Màu sắc: xám trắng + nâu. Mục III, chương V, phần 2  1 cái
153 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  1,2488 100m3
154 Nilon lót chống mất nước Mục III, chương V, phần 2  6,244 100m2
155 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  62,44 m3
156 Lát gạch bê tông giá đá Mục III, chương V, phần 2  624,4 m2
157 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mục III, chương V, phần 2  1,2399 100m3
158 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục III, chương V, phần 2  1,0333 100m3
159 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục III, chương V, phần 2  0,7439 100m3
160 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mục III, chương V, phần 2  4,133 100m2
161 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mục III, chương V, phần 2  4,133 100m2
162 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mục III, chương V, phần 2  4,133 100m2
163 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mục III, chương V, phần 2  4,133 100m2
164 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  1,9349 100m3
165 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  21,4986 m3
166 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  0,1133 100m3
167 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,482 100m2
168 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  22,654 m3
169 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  40,2952 m3
170 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  241 m2
171 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  72,3 m2
172 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  1,928 100m2
173 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  55,1408 m3
174 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Mục III, chương V, phần 2  1,1568 tấn
175 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mục III, chương V, phần 2  7,0584 100m2
176 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mục III, chương V, phần 2  1,4773 tấn
177 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  9,64 m3
178 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mục III, chương V, phần 2  241 cấu kiện
179 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  0,7757 100m3
180 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  2,1499 100m3
181 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  2,1499 100m3
182 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  2,1499 100m3
183 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,1331 100m3
184 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  1,4784 m3
185 Đá dăm đệm Mục III, chương V, phần 2  0,0117 100m3
186 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  1,08 m3
187 Mua ống cống D300, tải trọng C Mục III, chương V, phần 2  15 m
188 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Mục III, chương V, phần 2  6 đoạn ống
189 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Mục III, chương V, phần 2  5 mối nối
190 Quét nhựa bitum nóng trong lòng cống Mục III, chương V, phần 2  14,58 m2
191 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  0,0573 100m3
192 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,1479 100m3
193 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,1479 100m3
194 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,1479 100m3
195 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <=30cm Mục III, chương V, phần 2  50 cây
196 Đào gốc cây, ĐK <=30cm Mục III, chương V, phần 2  50 gốc cây
197 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <=40cm Mục III, chương V, phần 2  25 cây
198 Đào gốc cây, ĐK <=40cm Mục III, chương V, phần 2  25 gốc cây
199 Chặt bụi tre + Bụi cây Mục III, chương V, phần 2  15 công
200 Đào bụi tre, ĐK <=50cm Mục III, chương V, phần 2  5 bụi
201 Đào bụi cây Mục III, chương V, phần 2  11 bụi
202 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  0,521 100m3
203 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  0,521 100m3
204 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  0,521 100m3
B Phần điện chiếu sáng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  1,5166 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  16,8502 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  2,187 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  17,28 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,9612 100m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  0,5512 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  1,0556 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  1,1025 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  1,1025 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  1,1025 100m3
11 Lắp dựng cột đèn bát giác, tròn côn liền cần đơn, H=8m, dày 3,5mm Mục III, chương V, phần 2  15 cột
12 Lắp dựng cột đế gang thân nhôm C05 cao 3,7m Mục III, chương V, phần 2  12 cột
13 Lắp đèn led chiếu sáng 70W Mục III, chương V, phần 2  15 bộ
14 Lắp chùm đèn cầu trong D400 CH11-4 Mục III, chương V, phần 2  12 bộ
15 Lắp bảng điện cửa cột Mục III, chương V, phần 2  27 bảng
16 Lắp đặt tủ, bộ điều khiển chiếu sáng tự động KT 600x450x200 Mục III, chương V, phần 2  2 tủ
17 Dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 Mục III, chương V, phần 2  450 m
18 Dây cáp CU/PVC 2x1,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  230 m
19 Dây tiếp địa D10 Mục III, chương V, phần 2  650 md
20 Ống nhựa HDPE xoắn D60 Mục III, chương V, phần 2  1,35 100m
21 Ống nhựa HDPE xoắn D40/30 Mục III, chương V, phần 2  4,2 100m
22 Khung móng M24X300X300X650 Mục III, chương V, phần 2  15 bộ
23 Khung móng M16X340X340X500 Mục III, chương V, phần 2  12 bộ
24 Cọc tiếp địa V63x63x2500 Mục III, chương V, phần 2  27 bộ
25 Dây tiếp địa D12 Mục III, chương V, phần 2  54 m
26 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Mục III, chương V, phần 2  2 cái
27 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Mục III, chương V, phần 2  27 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->