Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình: Xây dựng nhà văn hóa xã Nậm Cắn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200545893-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng 1 Miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình: Xây dựng nhà văn hóa xã Nậm Cắn
Số hiệu KHLCNT 20200545787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 10:59:00 đến ngày 2020-05-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,756,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B PHẦN MÓNG:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (10% KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,61 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 (tính 10% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5334 m3
3 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (90% KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0129 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8119 m3
5 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2676 m3
6 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9903 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3336 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5306 tấn
9 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5718 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7705 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0701 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3272 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0883 m3
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2308 100m3
15 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6125 m3
17 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9002 m3
18 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8786 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8786 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm (QI/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,099 m2
21 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,434 m2
C PHẦN THÂN:
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8396 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1728 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,525 tấn
4 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3177 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5709 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6902 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1264 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,992 100m2
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,208 m3
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4997 tấn
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,625 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5819 m3
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1046 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4079 tấn
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6009 100m2
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5872 m3
18 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3519 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1535 tấn
20 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,0765 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3777 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,933 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7128 m3
25 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.4 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6781 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6781 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2943 100m2
28 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,56 md
29 Ke chống bão 4 cái/m2 tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 918 cái
30 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm (QI/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,1272 m2
31 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,312 m2
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,178 m2
33 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,991 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,3444 m2
35 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,5 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,5005 m2
37 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.617,0184 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.098,8354 m2
39 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,183 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4 m
41 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,1 m
42 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,59 m
43 Sản xuất cửa đi panô ô kính nhỏ gỗ de Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,94 m2
44 Sản xuất cửa sổ panô ô kính nhỏ gỗ de Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
45 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng dày 5mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, đã lắp đặt ) Loại vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,47 m2
46 Cửa sổ chớp kính trắng lật có xuyên hoa sắt vuông 10x10 (Kể cả sơn và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
47 Sản xuất hoa sắt vuông 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
48 Bản lề inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 Bộ
49 Chốt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
50 Chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
51 Khóa cửa tay vặn Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
52 SXLD trụ thang gỗ nhóm IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 SXLD lan can cầu thang sắt đặc 14x14 tay vịn gỗ nhóm IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 m
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m (2 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3632 100m2
D PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt tủ điện 400x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
3 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
8 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
11 Lắp đặt đèn treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
22 Lắp đặt cầu dao tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
E Phần PCCC:
1 Hộp đặt bình CC 400x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
2 Bình chữa cháy bột TQ MFZL4 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
3 Nội quy, tiêu lệnh CC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
F CHỐNG SÉT:
1 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
2 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
6 Thép chân bật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
7 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m3
8 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m3
G CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 %
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->