Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200543617-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200205805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 09:43:00 đến ngày 2020-05-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,938,895,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên 1 khoản
3 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 1 khoản
4 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh 1 khoản
B XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
C PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng băng bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,44 100m3
2 Sửa móng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,5 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,713 100m2
4 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,721 m3
5 Bê tông thương phẩm (C.ty CP ĐT&PT Cơ sở Hạ tầng Quảng Trị hoặc tương đương), bê tông móng băng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,301 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,663 100m2
7 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,629 m3
8 Xây móng Blô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,268 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,275 100m2
10 Bê tông thương phẩm (C.ty CP ĐT&PT Cơ sở Hạ tầng Quảng Trị hoặc tương đương), bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,756 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,752 100m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,264 100m3
13 Bê tông nền, sạn 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,739 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,333 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,39 100m2
16 Bê tông thương phẩm (C.ty CP ĐT&PT Cơ sở Hạ tầng Quảng Trị hoặc tương đương), bê tông dầm, sàn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,781 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,317 100m2
18 Bê tông thương phẩm (C.ty CP ĐT&PT Cơ sở Hạ tầng Quảng Trị hoặc tương đương), bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,878 m3
19 Xây bậc cầu thang, bậc cấp, gạch thẻ 5x10x20, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,304 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,63 100m2
21 Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,236 m3
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,477 tấn
23 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, vữa XM mác 75, xây theo tỷ lệ 70% gạch không nung (Thiên Tân hoặc tương đương) + 30% gạch nung (tuynel Quảng Trị hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,326 m3
24 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, vữa XM mác 75, xây theo tỷ lệ 70% gạch không nung (Thiên Tân hoặc tương đương) + 30% gạch nung (tuynel Quảng Trị hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,294 m3
25 Xây cột bằng gạch thẻ 5x10x20, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,489 m3
26 Sản xuất, lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽm (Hòa Phát hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,663 tấn
27 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45ly (Việt Ý hoặc tương đương) + ke chống bão 6cái/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,196 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thang mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
29 Bê tông thang mái, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 m3
30 Sản xuất, lắp đặt, sơn thang mái thép f22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,057 kg
31 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,44 m2
32 Chống thấm sê nô mái bằng hỗn hợp sơn Kova CT11A (hoặc tương đương) + Xi măng 2 nước (tỷ lệ 0,4kg/m2, 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,92 m2
33 Đóng trần nổi thạch cao tấm thả 600x600, hệ khung TopLine tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm trang trí (Vĩnh Tường hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,48 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281,113 m2
35 Trát chân móng, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,07 m2
36 Ốp đá chẻ KT 100x200 vào chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,29 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 749,068 m2
38 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,076 m2
39 Trát cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (treo hồ xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,801 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (treo hồ xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 471,56 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 610,52 m2
42 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,42 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 507,653 m
44 Trát khóa đỉnh trang trí vòm, đắp bù tạo gờ trang trí bảng trường trục A (4*-5*) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t.bộ
45 Bả matít vào cột, dầm, trần (bột bả Kova hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 802,99 m2
46 Bả matít vào tường (bột bả Kova hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 835,85 m2
47 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả (sơn Kova: 1 nước lót K-109, 2 nước phủ K-5500 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.638,84 m2
48 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả (sơn Kova: 1 nước lót K-109, 2 nước phủ K-5500 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 462,034 m2
49 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả (sơn Kova: 1 nước lót K-209, 2 nước phủ K-5501 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,948 m2
50 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,986 m3
51 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm (Primer nhóm mã màu 9646 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 511,167 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm (Đồng Tâm loại AA nhóm mã màu Venus001/002/003/004 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,96 m2
53 Ốp gạch vào tường WC, gạch ceramic 300x600mm (Đồng Tâm loại AA nhóm mã màu Venus001/002/003/004 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,576 m2
54 Ốp gạch viền tường, gạch ceramic 70x300mm (Đồng Tâm V0730SUN001 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,572 m2
55 Ốp gạch chân tường, gạch ceramic 120x600mm (Primer nhóm mã màu 9646 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,319 m2
56 Lát đá granit màu xanh đen (An Khê hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,962 m2
57 Lát gạch Tezzarro 400x400mm (Hoàng Huy hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,515 m2
58 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,667 tấn
59 Vách cố định kính an toàn 2 lớp 6,38mm (Đại Dương Kính hoặc tương đương) khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,86 m2
60 Cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm (Đại Dương Kính hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,12 m2
61 Khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quay (KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
62 Cửa đi mở quay 1 cánh khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm (Đại Dương Kính hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,769 m2
63 Khóa chốt đa điểm cửa đi 1 cánh mở quay (KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
64 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm (Đại Dương Kính hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m2
65 Khóa chốt đa điểm cửa sổ 2 cánh mở trượt (KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
66 Cửa sổ 3/4 cánh mở trượt khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm (Đại Dương Kính hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,96 m2
67 Khóa chốt đa điểm cửa sổ 3/4 cánh mở trượt (KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
68 Cửa sổ 1 cánh mở quay/ mở hất khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm (Đại Dương Kính hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,78 m2
69 Khóa chốt đa điểm cửa sổ 1 cánh mở hất/ quay (KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
70 Lớp Decal mờ giữa 2 lớp kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,667 m2
71 Hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2 ly (Hòa Phát hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,4 m2
72 Cửa sắt xếp thanh U10cmx1,4mm mạ kẽm + mạ màu, ray thép bọc Inox, lá tôn mạ màu dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,95 m2
73 Vách ngăn, cửa vệ sinh làm bằng tấm composite dày 12mm, phụ kiện móc khoá lề đồng bộ bằng INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,205 m2
74 Đào móng bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 100m3
75 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m3
76 Bê tông lót móng, sạn 4x6, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,833 m3
77 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 tấn
78 Ván khuôn gỗ, đáy bể, dầm, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m2
79 Bê tông đáy bể, dầm, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,813 m3
80 Xây tường Blô 12x20x30, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,156 m3
81 Trát tường bể lần 1, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,473 m2
82 Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,473 m2
83 Ngâm chống thấm bằng nước xi măng theo quy phạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,473 m2
84 Lắp dựng tấm đan bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
85 Làm tầng lọc bằng cát, sạn hố thấm theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m3
86 Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 100m3
87 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy rãnh thoát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 100m2
88 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,98 m3
89 Xây tường Blô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,509 m3
90 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 100m2
91 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 tấn
92 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,098 m3
93 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
94 Lắp đặt ống uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 200mm, dày 5,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
95 San lấp đất đào, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 100m3
96 Trát thành mương, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,608 m2
97 Láng đáy hố ga, rãnh thoát, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,578 m2
98 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,186 m2
99 Rải bạt nilon tarpaulin Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 100m2
100 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m3
101 Cắt khe chống nứt mặt sân bê tông chia ô 3,0x3,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,333 100m
102 Lát gạch Tezzarro 400x400mm (Hoàng Huy hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m2
D CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR PN10 (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 25mm dày 2,8ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR PN10 (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 20mm dày 2,3ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR PN10 (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 32mm dày 2,9ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR PN10 (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 40mm dày 3,7ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
5 Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 32/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
8 Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 20/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
9 Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 20mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
11 Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
13 Lắp đặt măng song nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
14 Lắp đặt măng song nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
15 Lắp đặt măng song nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt măng song nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt rắcco nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 32mm (ANA CHV111) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt vòi đồng DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
21 Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt van phao tự động (Miha hoặc tương đương), đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, loại ngang, dung tích bể 2m3 (Tân Á hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
25 Lắp đặt ống uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 110mm, dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
26 Lắp đặt ống uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 90mm, dày 2,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
27 Lắp đặt ống uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 60mm, dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
28 Lắp đặt ống uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 34mm, dày 2,0ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
29 Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 110/110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
30 Lắp đặt tê xiên nhựa, uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 60/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
31 Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Lắp đặt tê nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 110/110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt tê nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 90/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt tê nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 60/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt tê nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
36 Lắp đặt măng song nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
37 Lắp đặt măng song nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
38 Lắp đặt măng song nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
39 Lắp đặt măng song nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Lắp đặt cút nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
41 Lắp đặt côn nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 110/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Lắp đặt côn nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
43 Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
44 Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
45 Lắp đặt xi phong nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
46 Lắp đặt phễu thu inox vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
47 Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa + dây mềm + bộ xã (Viglacera VG-106 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
48 Lắp đặt chậu tiểu treo men sứ trắng + van xã (VTL3 + chân Viglacera VI5 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
49 Lắp đặt chậu xí bệt trọn bộ + dây mềm+ vòi xịt (Viglacera VI28 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
50 Sọt rác đựng giấy vệ sinh 15L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
51 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Caesar Q7304V hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Lắp đặt ống uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính ống 75mm, dày 2,0ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,235 100m
53 Lắp đặt cút nhựa, uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
54 Cầu cản rác Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
55 Đai + vít nở sắt giữ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cái
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT, ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài Led bán nguyệt 0,6mx20W/220V (Duhal SDLD820 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài Led bán nguyệt 1,2mx40W/220V (Duhal SDLD840 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn lốp trần Led Panel 24W (Duhal SDGC524 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
4 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m + hãm quạt (Panasonic F60MZ2 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
5 Lắp đặt quạt treo tường + điều khiển tự động (Panasonic F-409MB hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 Lắp đặt quạt thông gió gắn tường lỗ chờ 300x300 (Panasonic FV-25AUF1 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 75A - 22KV (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 40A - 4,5KV (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
13 Lắp đặt công tắc đảo chiều (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Đế âm công tắc, ổ cắm (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 cái
15 Lắp đặt hộp nối dây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
16 Lắp đặt ổ cắm đôi, ổ cắm ba (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
17 Lắp đặt tủ điện (CKR12 hoặc tương đương) KT 550x400x200 âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
18 Lắp đặt tủ điện chứa 2-4 modul (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
19 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2, Vcmo (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2, CU/PVC/PVC (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2, CU/PVC/PVC (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2, CU/PVC/PVC (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
23 Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x16mm2, CU/PVC/PVC (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
24 Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 CU/PVC/PVC (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
25 Lắp đặt ống cứng luồn dây điện Φ16 chống cháy (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 m
26 Lắp đặt ống cứng luồn dây điện Φ20 chống cháy (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
27 Lắp đặt ống cứng luồn dây điện Φ40 chống cháy (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
28 Lắp đặt dây 1x2,5mm2, CU/PVC (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
29 Dây liên kết đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m
30 Đóng cọc tiếp đất fi16, L=2,0m cọc mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
31 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối
32 Lắp đặt ống cứng luồn dây điện Φ20 chống cháy (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
33 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,263 m3
34 San lấp đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,263 m3
35 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 40A - 4,5KV (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
37 Lắp đặt hộp nối dây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
38 Lắp đặt tủ điện chứa 2-4 modul (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
39 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2, CU/PVC/PVC (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2, CU/PVC/PVC (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2, CU/PVC/PVC (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
42 Lắp đặt ống cứng luồn dây điện Φ20 chống cháy (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
43 Lắp đặt ống cứng luồn dây điện Φ25 chống cháy (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
44 Lắp đặt dây 1x2,5mm2, CU/PVC (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
45 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,204 m3
46 San lấp đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,204 m3
47 Gia công và lắp đặt kim thu sét (thép mạ kẽm nhúng nóng) d=18mm , L=0,6m đầu vuốt nhọn 0,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 kim
48 Kéo rải dây chống sét theo tường, d=12mm (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
49 Kéo rải dây chống sét theo mái, d=12mm (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
50 Thép tròn làm chân bật d=14mm (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
51 Kéo rải dây chống sét tiếp đất, d=18mm (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,8 m
52 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6 L=2,0m (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cọc
53 Lắp đặt ống uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
54 Ống gốm trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
55 Vật liệu phụ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t.bộ
F THIẾT BỊ
1 Hộp cứu hỏa (1 bình MFZ4 + 1 bình MT3 + hộp + tiêu lệnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Bảng từ chống lóa (Hàn Quốc hoặc tương đương) kích thước 1,2x3,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->