Gói thầu: Xây lắp công trình (bao gồm cả hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200547994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình (bao gồm cả hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191101035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của Nhà nước (Theo Quyết định số 2344/QĐ-UBND ngày 18/9/2018 củaUBND tỉnh Thái Bình) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 10:22:00 đến ngày 2020-05-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,806,612,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | nt | 1 | khoản |
| B | Phần cung cấp dây dẫn - vật liệu điện phần đường dây 110kV cải tạo đoạn tuyến mạch đơn, đoạn tuyến cải tạo từ cột 131 đến cột 147 | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép | nt | 0,793 | Km |
| 2 | Chuỗi néo kép dây dẫn | nt | 6 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo dây chống sét | nt | 2 | chuỗi |
| 4 | Chống rung cho dây dẫn | nt | 12 | bộ |
| 5 | Chống rung cho dây chống sét | nt | 4 | bộ |
| 6 | Tạ bù dây dẫn 150kg | nt | 3 | cái |
| 7 | Biển báo số thứ tự cột | nt | 2 | cái |
| 8 | Biển báo nguy hiểm | nt | 2 | cái |
| 9 | Dây cáp quang | nt | 0,299 | Km |
| 10 | Chuỗi néo dây cáp quang | nt | 4 | chuỗi |
| 11 | Chống rung cho dây cáp quang | nt | 4 | bộ |
| 12 | Kẹp cáp quang trên cột | nt | 10 | cái |
| 13 | Ru lô cáp quang | nt | 1 | cái |
| 14 | Hộp nối OPGW-57/OPGW-57 | nt | 2 | hộp |
| 15 | Cổ dề + giá đỡ hộp cáp quang | nt | 2 | bộ |
| 16 | Cột thép néo mạ kẽm 01 mạch cao 27m | nt | 19,42 | tấn |
| 17 | Bu lông neo BL48-300 | nt | 16 | cặp |
| 18 | Tiếp địa RSC4 | nt | 4 | bộ |
| 19 | Móng bản MB 7,5-14x14 | nt | 2 | móng |
| C | Phần cung cấp dây dẫn - vật liệu điện phần đường dây 110kV cải tạo đoạn mạch kép, đoạn tuyến cải tạo từ cột 37 đến cột 41 | |||
| 1 | Chuỗi néo kép dây dẫn 300 | nt | 12 | chuỗi |
| 2 | Cột thép néo mạ kẽm 02 mạch cao 27m | nt | 0,96 | tấn |
| D | Phần cung cấp dây dẫn - vật liệu điện phần đường dây 110kV cải tạo đoạn tuyến tạm từ cột 39-143, cột 147-148 | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép | nt | 0,554 | km |
| 2 | Chuỗi néo đơn dây dẫn 185 | nt | 12 | chuỗi |
| 3 | Chống rung cho dây dẫn | nt | 12 | bộ |
| 4 | Chống rung cho dây chống sét | nt | 4 | bộ |
| 5 | Cổ dề góc dây néo | nt | 6 | cái |
| 6 | Cổ dề thẳng dây néo | nt | 3 | cái |
| 7 | Cổ dề dây dẫn | nt | 6 | cái |
| 8 | Móng néo | nt | 9 | cái |
| 9 | Dây néo | nt | 9 | cái |
| 10 | Tấm bắt sứ | nt | 3 | cái |
| E | Chi phí vận chuyển thiết bị, vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển đường dài | nt | 1 | công |
| 2 | Vận chuyển đường ngắn (vận chuyển và bốc dỡ phụ kiện, cách điện, dây dẫn...) | nt | 4,11 | tấn |
| F | Tổng kê phần điện và phần xây dựng thu hồi đoạn tuyến cải tạo từ vị trí cột 131 đến cột 147 | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép | nt | 1,193 | km |
| 2 | Dây chống sét | nt | 0,398 | km |
| 3 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn | nt | 12 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn | nt | 12 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ dây chống sét | nt | 4 | chuỗi |
| 6 | Chống rung cho dây dẫn và dây chống sét | nt | 32 | bộ |
| 7 | Cột BTLT | nt | 4 | cái |
| 8 | Xà trên cột BTLT néo dây chống sét | nt | 4 | cái |
| 9 | Xà trên cột BTLT néo dây pha 1 | nt | 4 | cái |
| 10 | Xà trên cột BTLT néo dây pha 2 | nt | 4 | cái |
| 11 | Cổ dề | nt | 15 | cái |
| 12 | Dây néo | nt | 9 | cái |
| 13 | Tấm bắt sứ | nt | 3 | cái |
| G | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp quang và tiếp địa | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | nt | 2 | sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | nt | 1 | Hthg |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | nt | 2 | vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi