Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200537399-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200520035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-16 09:54:00 đến ngày 2020-05-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,256,686,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng 2 công
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 4 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 4 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 10 bộ
5 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà 41,336 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà 35,104 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 42,629 m2
8 Sơn tường nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 41,336 1m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 77,733 1m2
10 Lắp đặt Đèn led đơn 0,6m, 220V-1x10W 10 bộ
11 Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V 8 cái
12 Lắp đặt chậu xí bệt (Viglacera VI66 hoặc tương đương) 10 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG-XP6 hoặc tương đương) 10 cái
14 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 10 cái
15 Lắp đặt lavabo (Viglacera VI61 hoặc tương đương) 4 bộ
16 Lắp đặt vòi chậu lavabo (Viglacera VSD104 hoặc tương đương) 4 bộ
17 Xi phông (Viglacera VG-SP4 hoặc tương đương) 4 bộ
18 Lắp đặt gương soi 4 cái
19 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(Viglacera IPK 01 hoặc tương đương) 4 bộ
20 Lắp đặt chậu tiểu nam (Viglacera TT1 hoặc tương đương) 4 bộ
21 Van xả tiểu nam (Viglacera VG845 hoặc tương đương) 4 bộ
22 Lắp đặt phễu thu sàn inox 4 cái
B Hạng mục 2: Cải tạo Bậc tam cấp nhà hội trường
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm 9,188 m3
2 Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 10,961 m3
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 50,148 m2
C Hạng mục 3: Cải tạo trụ cột hành lang ngoài nhà hội trường
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 657,062 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường 657,062 m2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ 657,062 1m2
D Hạng mục 4: Cải tạo Dầm trần hành lang nhà hội trường
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 212,756 m2
2 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 212,756 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 212,756 1m2
E Hạng mục 5: Cải tạo mái mái hành lang nhà hội trường
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 178,347 m2
2 Chống thấm bằng giấy dầu 210,052 m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 178,347 1m2
F Hạng mục 6: Vận chuyển phế thải
1 Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 14,538 m3
G Hạng mục 7: Cải tạo Bậc tam cấp nhà 2 tầng phía trước hội trường
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm 5,747 m3
2 Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 1,823 m3
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 21,915 m2
H Hạng mục 8: Cải tạo Tường, trụ cột nhà 2 tầng phía trước hội trường
1 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép 2,597 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 24,33 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 14,538 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - ngoài nhà 208,245 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - trong nhà 413,977 m2
6 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 42,372 1m2
7 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 1,787 100kg
8 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 2,35 100kg
9 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 2,406 1 m3
10 Thép gia cường tường xây cột 72,67 kg
11 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 10,352 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 15,389 m3
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 107,59 m2
14 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 151,924 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 56,938 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75 42,372 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 126,47 m
18 Đắp trang trí đầu, chân cột, con sơn cửa sổ 25 công
19 Kẻ chỉ lõm trang trí mặt tiền 10 công
20 Công tác ốp gạch trang trí tường chân móng bằng đá bóc 14,41 m2
21 Ốp gỗ chân tường, trụ cột trong nhà (giá bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện) 40,56 m2
22 Dán Laminate tường trong nhà 79,31 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường 769,95 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 149,962 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 495,721 1m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 470,915 1m2
I Hạng mục 9: Cải tạo Dầm, trần nhà 2 tầng phía trước hội trường
1 Chống thấm mái sảnh bằng giấy dầu 24,336 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 17,136 1m2
3 Tháo dỡ trần 128,262 m2
4 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 128,262 1m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 208,629 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 336,891 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 336,891 1m2
J Hạng mục 10: Cải tạo cửa nhà 2 tầng phía trước hội trường
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 83,68 m2
2 Cửa kính cường lực dày 12mm 25,94 m2
3 Bộ bản lề thủy lực 2 bộ
4 Kẹp trên, kẹp dưới và khóa sàn 2 bộ
5 Tay nắm Inox cửa kính cường lực 2 bộ
6 SX cửa đi 2 cánh mở , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) 7,865 m2
7 SX cửa sổ cánh mở , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) 56,2 m2
8 Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) 2 bộ
9 Khoá cửa sổ tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) 22 bộ
10 SX vách kính nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 (hoặc tương đương ) 6,345 m2
11 SX lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm vách VG1 297 kg
12 Bu lông nở M22x70 33 cái
13 Đinh vít 32 cái
14 SX lắp dựng vách gỗ Vener 36,89 m2
15 SX, lắp dựng chữ mica vàng dày 50mm, cao 130mm, chữ "Trung tâm chính trị" 19 kí tự
16 SX, lắp dựng chữ mica vàng dày 50mm, cao 190mm, chữ "Huyện Tiên Lãng" 17 kí tự
17 SX lắp dựng logo biểu tượng huy hiện Đảng 1 HT
18 SX lắp dựng bàn quầy (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) 3 md
19 Rèm cửa, rèm sáo gỗ 20,8 m2
K Hạng mục 11: Cải tạo Sàn mái hành lang, sê nô + mái tôn nhà 2 tầng phía trước hội trường
1 Tháo tấm lợp tôn 1,374 100m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 85,999 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 0,145 m3
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 0,878 m2
5 Chống thấm mái sảnh bằng giấy dầu 112,826 m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 85,999 1m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,374 100m2
8 Tôn úp nóc 18,82 md
L Hạng mục 12: Vận chuyển phế thải
1 Bốc xếp, Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 35,545 m3
M Hạng mục 13: Dàn giáo phục vụ thi công
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 11,073 100m2
2 Căng bạt chống bụi trong quá trình thi công 1.107,32 m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 4,62 100m2
N Hạng mục 14: Hệ thống điện
1 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện hiện trạng 10 công
2 Hộp điện phòng nổi 6PL 2 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V-6KA 2 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-6KA 2 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-4.5KA 3 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V-4.5KA 1 cái
7 Điều hòa nhiệt độ 18000BTU treo tường 3 bộ
8 Điều hòa nhiệt độ 24000BTU âm trần 2 bộ
9 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường (ống và dây theo thiết kê) 3 máy
10 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần (ống và dây theo thiết kế) 2 máy
11 Lắp đặt Đèn Led downight âm trần (D90, 220-9W) 32 bộ
12 Lắp đặt Đèn Led Panel âm trần,(KT600x600, 220V-24W) 7 bộ
13 Lắp đặt công tắc ba lắp ngầm tường 16A-250V (đế âm tận dụng) 1 cái
14 Lắp đặt Dây điện 2CV (1x10) mm2 80 m
15 Lắp đặt Dây điện 2CV (1x4) mm2 100 m
16 Lắp đặt Dây điện 2CV (1x2,5) mm2 120 m
17 Lắp đặt Dây điện 2CV (1x1,5) mm2 400 m
18 Lắp đặt ống Gen D25 (đi nổi trên trần thạch cao) 90 m
19 Lắp đặt ống Gen D20 (đi nổi trên trần thạch cao) 60 m
20 Lắp đặt ống Gen D16 (đi nổi trên trần thạch cao) 200 m
21 Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm 5 hộp
22 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm 0,35 100m
23 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm 0,35 100m
24 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm 0,15 100m
25 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm 0,15 100m
26 Lắp đặt ống thoát nước điều hòa D27 0,48 100m
27 Lắp đặt Cút góc D27 16 cái
28 Lắp đặt Tê nhựa D27 2 cái
29 Măng xông D27 5 cái
O Hạng mục 15: Cải tạo cổng chính
1 Tháo dỡ cánh cổng hiện trạng 10 công
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 43,06 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 43,06 m2
4 Làm ray cổng mới 1 HT
5 Lắp dựng cánh cổng 15,68 m2
P Hạng mục 16: Cải tạo cổng phụ
1 Tháo dỡ cánh cổng hiện trạng 2 công
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 11,2 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 11,2 m2
4 Lắp dựng cánh cổng 3,08 m2
Q Hạng mục 17: Cải tạo tường rào thoáng loại 1
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 296,02 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 296,02 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 179,569 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 179,569 m2
R Hạng mục 18: Cải tạo tường rào đặc
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 897,017 m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 897,017 m2
3 Vệ sinh mái ngói tường rào đặc loại 3 62,74 m2
S Hạng mục 19: Phá dỡ nhà xe hiện trạng
1 Tháo tấm lợp tôn 0,899 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 0,193 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 28,356 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 3,205 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 16,631 m3
6 Bốc xếp + vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 19,836 m3
T Hạng mục 20: Xây mới nhà xe
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III 0,556 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 8,046 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,273 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,383 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,462 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 18,567 m3
7 Lấp đất hoàn trả hố móng 18,533 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,371 100m3
9 Lu lèn lại nền cát san lấp 3,63 100m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,545 100m3
11 Rải nilon chống mất nước xi măng 3,63 100m2
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 36,3 m3
13 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn 0,363 100m3
14 Gia công cột bằng thép hình 3,032 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại 3,032 tấn
16 Bu lông M20x65 liên kết 176 cái
17 Gia công xà gồ thép 0,654 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép 0,654 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,845 100m2
20 Máng tôn thu nước 35,22 md
21 Sản xuất lan can hàng rào 0,065 tấn
22 Lắp dựng lan can sắt 9 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 215,86 m2
24 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 0,36 100m
25 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 26 cái
26 Cầu chắn rác inox D120 6 cái
U Hạng mục 21: Mặt tường phía ngoài nhà ăn, bếp
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 19 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 19 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 19 1m2
4 Bốc xếp + Vận chuyển phế thải các loại 0,38 m3
V Hạng mục 22: Sân bê tông
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 3,2445 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 3,2445 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 8,9596 100m3
4 Cuốc chân đinh, vệ sinh bề mặt sân bê tông hiện trạng 20 công
5 Lu lèn lại nền sân cát san lấp 5,15 100m2
6 Rải nilon chống mất nước xi măng 23,78 100m2
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 237,8 m3
8 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn 2,378 100m3
9 Cắt khe biến dạng sân bê tông 62,5 10m
10 Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM M75 2.378 m2
W Hạng mục 23: Tường bồn hoa
1 Chặt phá cây hiện trạng 5 cây
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 14,63 m3
3 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ 4,256 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,366 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,843 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 7,0455 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 65,88 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240 65,88 m2
X Hạng mục 24: Rãnh thoát nước cải tạo
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh, đưa về nơi tập kết 264 tấm
2 Vét bùn đáy rãnh 12,6225 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 8,1675 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 74,25 m2
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 264 cái
Y Hạng mục 25: Chiếu sáng ngoài nhà
1 Tủ sơn tĩnh điện treo tường KT250x350x150mm 1 tủ
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III 0,444 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,567 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 5,67 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,252 100m2
6 Thép tấm chân cột 7 bộ
7 Bu lông chân cột d16 28 cái
8 Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2.5M 7 cọc
9 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 14 m
10 Mối hàn điện 14 vị trí
11 Cột bát giác liền cần đơn cao 8m + lắp bóng led 120W và các phụ kiện đi kèm 7 bộ
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp Cáp CXV/XLPE/DSTA 4x6mm2-0.6/1kV 355 m
13 Đầu cốt đồng M16 60 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 3,55 100m
15 Băng báo hiệu cáp ngầm 282 m
16 Mốc báo hiệu cáp điện (20m/cái) 15 cái
17 Xếp gạch không nung bảo vệ cáp 2.563 viên
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0015 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,003 100m3
Z Hạng mục 26: Thiết bị
1 Máy tính đồng bộ Mục 3.6 Chương V- E HSMT 1 bộ
2 Hệ thống kết nối, truyền tín hiệu đến màn hình Led Mục 3.6 Chương V- E HSMT 1 hệ thống
3 Màn hình Led sân khấu hội trường Mục 3.6 Chương V- E HSMT 32 tấm
4 Ghế nhân viên quầy tiếp đón Mục 3.6 Chương V- E HSMT 2 chiếc
5 Ghế chờ sảnh đón Mục 3.6 Chương V- E HSMT 5 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->