Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200457257-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200428826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-16 10:34:00 đến ngày 2020-05-26 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,195,533,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MĂT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 Chương V - Phần 2 1,88 m3
2 Đào rãnh đất cấp 3 Chương V - Phần 2 14,22 m3
3 Đào khuôn đất cấp 3 Chương V - Phần 2 162,32 m3
4 Đắp nền đường K95 Chương V - Phần 2 262,61 m3
5 Bê tông M200 nâng thành rãnh Chương V - Phần 2 184,08 m3
6 Bê tông M250 (Kết cấu gia cố lề) Chương V - Phần 2 232,21 m3
7 Giấy dầu tạo phẳng (Kết cấu gia cố lề) Chương V - Phần 2 1.290,07 m2
8 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm (Kết cấu gia cố lề) Chương V - Phần 2 1.290,07 m2
9 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC1)) Chương V - Phần 2 15.479,01 m2
10 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12.67cm đã bao gồm lớp bù vênh (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC1)) Chương V - Phần 2 15.479,01 m2
11 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC2) Chương V - Phần 2 617,44 m2
12 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 3.84 cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC2) Chương V - Phần 2 617,44 m2
13 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC2) Chương V - Phần 2 617,44 m2
14 Đắp đất K98 (Kết cấu sữa chữa sình lún, cao su - KC3) Chương V - Phần 2 130,2 m3
15 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu sữa chữa sình lún, cao su - KC3) Chương V - Phần 2 434 m2
16 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu sữa chữa sình lún, cao su - KC3) Chương V - Phần 2 434 m2
17 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu sữa chữa sình lún, cao su - KC3) Chương V - Phần 2 434 m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu gạch, đá (Rãnh cũ đá hộc xây vữa XM M100) Chương V - Phần 2 183 m3
2 Xây đá hộc VXM M100 (tận dụng 70% đá hộc cũ) (Rãnh cũ đá hộc xây vữa XM M100) Chương V - Phần 2 183 m3
3 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh cũ đá hộc xây vữa XM M100) Chương V - Phần 2 22,33 m3
4 Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (Rãnh dọc qua đường ngang ) Chương V - Phần 2 26 m3
5 Cốt thép thân cống đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh dọc qua đường ngang ) Chương V - Phần 2 1.162 kg
6 Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh dọc qua đường ngang ) Chương V - Phần 2 0,34 m3
7 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh dọc qua đường ngang ) Chương V - Phần 2 7,56 m3
8 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 Chương V - Phần 2 9,45 m3
9 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm Chương V - Phần 2 966,94 kg
10 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm Chương V - Phần 2 596,66 kg
11 Khoan bê tông mũi khoan D14 nâng gờ cống, chiều sâu <=10cm Chương V - Phần 2 679 lỗ
12 Bê tông gờ chắn cống đổ tại chỗ M200 Chương V - Phần 2 11 m3
13 Cốt thép tường nâng gờ cống đổ tại chỗ D <=18 mm Chương V - Phần 2 312 kg
C VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
1 Đắp nền đường K95 Chương V - Phần 2 2,92 m3
2 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 Chương V - Phần 2 12,86 m2
3 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6 cm Chương V - Phần 2 12,86 m2
4 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 Chương V - Phần 2 12,86 m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất lắp đặt cọc tiêu Chương V - Phần 2 150 cọc
2 Sơn sửa cọc tiêu cũ Chương V - Phần 2 2,84 m2
3 Nâng cọc tiêu Chương V - Phần 2 324 cái
4 Gắn tiêu phản quang Chương V - Phần 2 948 cái
5 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm Chương V - Phần 2 1.896 lỗ
6 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (cọc tiêu, cọc H, cột Km) Chương V - Phần 2 18,85 m3
7 Sơn sửa cọc H Chương V - Phần 2 0,96 m2
8 Nâng cọc H Chương V - Phần 2 21 cái
9 Đào móng đất cấp 3 (cọc tiêu, cọc H, cột Km) Chương V - Phần 2 22,1 m3
10 Sơn sửa cọc Km Chương V - Phần 2 1,71 m2
11 Nâng cọc Km Chương V - Phần 2 3 cái
12 Lắp đặt biển báo tam giác D90 Chương V - Phần 2 49 cái
13 Lắp đặt biển báo tròn D90 Chương V - Phần 2 18 cái
14 Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,5x2,4m Chương V - Phần 2 1 cái
15 Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 0,7x1,35m Chương V - Phần 2 2 cái
16 Sơn bề mặt màu trắng, đỏ Chương V - Phần 2 42,83 m2
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Chương V - Phần 2 130,22 m2
E Công tác đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1 Công tác đảm bảo ATGT trong quá trình thi công Chương V - Phần 2 1 Toàn bộ
F Bảng tiên lượng chỉ mời các hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (Chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở phục vụ thi công, chi phí một số công việc khác không xác định được khối lượng từ thiết kế....), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải.... Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
G Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm các chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->