Gói thầu: XL: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200551702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý xây dựng nông thôn mới xã Đông Thạnh |
| Tên gói thầu | XL: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200500042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố phân cấp cho huyện quản lý (vốn nông thôn mới) + vốn dân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 10:40:00 đến ngày 2020-06-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,020,695,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NẠO VÉT RẠCH | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ <=3 m, ( đổ lên xà lan 400T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,678 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, bùn bằng , xà lan 400 tấn, Về bãi tập kết đầu tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,678 | 100m3 |
| 3 | Xúc bùn đất từ xà lan lên bãi tập kết bằng máy đào <=0,8m3 đứng trên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,678 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 bùn đất từ bãi tạm lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,678 | 100m3 |
| B | Vận chuyển bùn ra bãi đổ tại Đa Phước, cự ly 37Km bằng oto 10T | |||
| 1 | Vận chuyển bùn, cự ly <=1000m bằng ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,678 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn, tiếp cự ly <=7km bằng ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,678 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn, tiếp cự ly30km bằng ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,678 | 100m3 |
| C | GIA CỐ TALUY | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,08 | 100m |
| 2 | Cừ tràm nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | 100m |
| 3 | Thép buộc d6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | Tấn |
| 4 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,693 | m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,38 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,805 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 1, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,44 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 120m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,44 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công (vận chuyển cừ tràm, cây chống bằng phương tiện thô sơ cự ly 10m khởi điểm từ đường lớn vào công trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,722 | 100 cây |
| 5 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công (vận chuyển cừ tràm, cây chống bằng phương tiện thô sơ cự ly b/q 120m tiếp theo từ đường lớn vào công trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,722 | 100 cây |
| E | PHẦN CỐNG BỌNG | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 2 | Cát lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 3 | Lắp đặt gối cống đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống cống Þ300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 5 | Gỗ sao cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 6 | Bulong Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Đệm cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi