Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200549051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200543406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp thị chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 15:11:00 đến ngày 2020-06-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,903,811,986 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO CÔNG VIÊN 1/5 VÀ KHU VỰC DƯỚI CHÂN CẦU VĨNH THUẬN | |||
| B | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,16 | M3 |
| 2 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | M3 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.361 | M2 |
| 4 | Bốc xếp xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,99 | M3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <1000m Ôtô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5799 | 100M3 |
| C | SAN LẤP + NẠO VÉT CẢI TẠO RÃNH | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8288 | 100M3 |
| 2 | Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | Km |
| 3 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, đô thị loại III-V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | M3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | M3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154 | M2 |
| 6 | Rải cao su trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2816 | 100M2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | Cái |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6802 | Tấn |
| D | XÂY BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,2877 | M3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3629 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3629 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5401 | 100M3/Km |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,2877 | M3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,655 | M3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 632,826 | M2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 574,706 | M2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 559,226 | M2 |
| E | LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,6 | M3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,376 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,376 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,632 | 100M3/Km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,752 | 100M3 |
| 6 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm (gạch tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.376 | M2 |
| 7 | Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,3 | M3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,833 | 100M3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,833 | 100M3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,831 | 100M3/Km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1996 | 100M3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,3 | M3 |
| 13 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.833 | M2 |
| F | LÀM MỚI HÀNG RÀO DÂY XÍCH | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,5375 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | 100M3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | 100M3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,777 | 100M3/Km |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,775 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1235 | M3 |
| 8 | Lắp đặt trụ thép hàng rào (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9428 | Tấn |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7684 | M3 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,6468 | M2 |
| 11 | Lắp đặt dây xích hàng rào (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6655 | Tấn |
| G | CẢI TẠO HÀNG RÀO MÉP SÔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,0625 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,728 | M2 |
| 3 | Bả matit vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,0625 | M2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,0625 | M2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,728 | M2 |
| H | HẠNG MỤC : TRỒNG CÂY XANH | |||
| I | I. CÂY XANH CÔNG VIÊN 1/5 | |||
| 1 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106 | 1 cây |
| 2 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 cây |
| 3 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | 1 cây |
| 4 | Vận chuyển cành cây đốn hạ cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106 | cây |
| 5 | Giải toả cành cây gẫy, đổ, cây loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cây |
| 6 | Đào hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,764 | M3 |
| 7 | Cung cấp đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7377 | 100M3 |
| 8 | Cung cấp đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3251 | 100M3 |
| 9 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 . Cây Kèn hồng ( Cao >=3m ; đk gốc =>10cm ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cây |
| 10 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Sanh năm tầng (Cao >=1,6m; đk gốc >=8cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cây |
| 11 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Hồng lộc ( Cao >= 1m ; đk tán >= 50cm ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cây |
| 12 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Tùng búp ( Cao >= 1,5m ; đk tán >= 80cm ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cây |
| 13 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Mai vạn phúc ( Cao>=0,6m; đk tán >=50cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cây |
| 14 | Trồng cây vào chậu . Cây Bông giấy trực ( Cao >=1,6m ;đk gốc >=8cm ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cây |
| 15 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Nguyệt Quế( Cao >= 0,8m ; đk tán >=45cm ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cây |
| 16 | Trồng cây sanh thế trực ( Cao >=1,6m ;đk gốc >=12cm ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cây |
| 17 | Trồng cỏ Nhung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2874 | 100M2 |
| 18 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Thảm Chiều tím ( mật độ 16giỏ/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4792 | 100M2 |
| 19 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Thảm Hoa ngủ sắc( mật độ 16giỏ/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8411 | 100M2 |
| 20 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Thảm Tuyết sơn phi hồng ( mật độ 16giỏ/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5285 | 100M2 |
| 21 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Thảm Chuổi Ngọc ( mật độ 16giỏ/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3672 | 100M2 |
| 22 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Huỳnh Anh ( mật độ 16giỏ/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0722 | 100M2 |
| 23 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Hoa Lài ( mật độ 16giỏ/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0505 | 100M2 |
| J | II/ CÂY XANH DƯỚI CHÂN CẦU VĨNH THUẬN | |||
| 1 | Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 40 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Gốc cây |
| 2 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cây |
| 3 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | 1 cây |
| 4 | Giải toả cành cây gẫy, đổ, cây loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 cây |
| 5 | Đào hố trồng cây (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,665 | M3 |
| 6 | Cung cấp đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,1513 | 100M3 |
| 7 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Mai vạn phúc ( Cao>=0,6m; đk tán >=50cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cây |
| 8 | Trồng cây vào chậu . Cây Bông giấy trực ( Cao >=1,6m ;đk gốc >=12cm ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cây |
| 9 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Nguyệt Quế col ( Cao >= 0,8m ; đk tán >=45cm ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cây |
| 10 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Nguyệt Quế( Cao >= 1,5m ; đk gốc >=12cm ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cây |
| 11 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Hoàng Yến( Cao >= 1,2m ; đk tán >=40cm ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109 | cây |
| 12 | Trồng cỏ Nhung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,368 | 100M2 |
| 13 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Thảm Hoa ngủ sắc( mật độ 16giỏ/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | 100M2 |
| 14 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Thảm Chuổi Ngọc ( mật độ 16giỏ/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4874 | 100M2 |
| 15 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Huỳnh Anh ( mật độ 16giỏ/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | 100M2 |
| 16 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Hoa Lài ( mật độ 16giỏ/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,002 | 100M2 |
| 17 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Thảm Mắt Nai( mật độ 16giỏ/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,213 | 100M2 |
| 18 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Thảm Hoa Mai Vạn Phúc ( mật độ 16giỏ/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,533 | 100M2 |
| 19 | Cung cấp đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,142 | 100M3 |
| 20 | Trồng cỏ Nhung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5915 | 100M2 |
| K | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| L | I/ MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4832 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,134 | M3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6484 | M3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,3216 | M2 |
| 5 | Lắp Boulong móng + Bulong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | Bộ |
| M | II/LẮP ĐẶT TRỤ +CẦN + BÓNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn thép bằng thủ công, cao <= 8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn bê tông, cao <= 8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cột |
| 3 | Bộ đèn chùm trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 4 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 10 cột |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa cho cột xuống đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9 | 10 cọc |
| 6 | Cọc tiếp địa FI16x2400 mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cây |
| 7 | Cáp đồng trần C10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | Mét |
| 8 | Đầu coss bắt tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 9 | Cà rá bắt vào cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 10 | Cầu nối dây 600V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 11 | Bảng nhựa 100x100x10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Bảng |
| N | III/ KÉO DÂY | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy (Đào trong TP, thị trấn, ĐM nhân công nhân hệ số 1,2) Đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,325 | M3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE 40/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 314 | Mét |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miền bảo vệ cáp ĐK 16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | Mét |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3031 | 100M3 |
| 5 | Luồn dây dây cáp ngầm Cáp CXV/DSTA 2x1Cx14mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,86 | 100M |
| 6 | Luồn dây lên đèn (CVV2X1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | 100M |
| O | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG TƯỚI | |||
| P | I/ CÔNG VIÊN VIÊN 1-5 | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan <= 50m đường kính lỗ khoan < 200 mm cấp đất đá I-III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | Mét |
| 2 | Cung cấp dây cáp INOX treo máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | Mét |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 54 CV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Lần |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm chìm (Công suất: 2,2kW - 3Hp. Lưu lượng: 3,6 - 24m3/h. Cột áp: 56 - 6m. Điện áp: 1pha. Vật liệu chế tại thâm bơm Inox. Vật liệu chê tạo cánh bơm: Polycarbomat thép không rỉ. kích thước họng xã 2inch. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,47 | 100M |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,67 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,02 | 100M |
| 9 | Lắp đặt Rắt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm - 42mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 13 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49 - 42 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Co Giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42 - 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42 - 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34 - 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34 - 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Cái |
| 20 | Lắp Van khóa đồng đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 21 | Lắp Van khóa nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 22 | Lắp Van khóa nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102 | Cái |
| 23 | Lắp đặt nối ren trong nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Béc tưới tự động 360 độ BK 2-4m. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Béc tưới dụ động 180 độ BK 2-4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | Cái |
| 26 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,6 | M3 |
| 27 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,6 | M3 |
| Q | II/Chân Cầu Vĩnh Thuận | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan <= 50m đường kính lỗ khoan < 200 mm cấp đất đá I-III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | Mét |
| 2 | Cung cấp dây cáp INOX treo máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | Mét |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 54 CV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Lần |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm chìm (Công suất: 2,2kW - 3Hp. Lưu lượng: 3,6 - 24m3/h. Cột áp: 56 - 6m. Điện áp: 1pha. Vật liệu chế tại thâm bơm Inox. Vật liệu chê tạo cánh bơm: Polycarbomat thép không rỉ. kích thước họng xã 2inch. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,73 | 100M |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100M |
| 9 | Lắp đặt Rắt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49 - 42 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42 - 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42 - 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42 - 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34 - 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Co Giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42 - 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 21 | Lắp Van khóa đồng đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 22 | Lắp Van khóa nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 23 | Lắp Van khóa nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | Cái |
| 24 | Lắp đặt nối ren trong nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Béc tưới tự động 360 độ BK 2-4m. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Béc tưới dụ động 180 độ BK 2-4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 27 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,05 | M3 |
| 28 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,05 | M3 |
| R | Hố Máy Bơm + Hố Kỹ Thuật | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,5856 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,392 | M3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0096 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6657 | M3 |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0763 | Tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0319 | 100M2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 9 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,728 | M3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,344 | M3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,64 | M2 |
| 12 | Sản xuất mặt bích đặc Khối lượng một cái <=10 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0047 | Tấn |
| 13 | SXLĐ cốt thép ống bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0138 | Tấn |
| S | Điện hệ thống tưới | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7526 | M3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5603 | M3 |
| 3 | Dựng cột bê tông cao <=8M, thi công bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | M3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100M |
| 6 | Đắp đất đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | M3 |
| 7 | Khung móng tủ điện điều khiển bằng 4 bu lông neo mạ kẽm M14 dày 650mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp bảng tủ điện điều khiển KT bảng <= 400X600X250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 9 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77 | Mét |
| 10 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Mét |
| 11 | Lắp công tơ điện loại Bơn Hỏa tiển loại 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 12 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | Mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi