Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200549051-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200543406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp thị chính
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 15:11:00 đến ngày 2020-06-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,903,811,986 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : CẢI TẠO CÔNG VIÊN 1/5 VÀ KHU VỰC DƯỚI CHÂN CẦU VĨNH THUẬN
B PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,16 M3
2 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 M3
3 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4.361 M2
4 Bốc xếp xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 157,99 M3
5 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <1000m Ôtô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5799 100M3
C SAN LẤP + NẠO VÉT CẢI TẠO RÃNH
1 Đắp đất công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,8288 100M3
2 Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,11 Km
3 Nạo vét bùn cống hộp nổi, đô thị loại III-V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,2 M3
4 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6 M3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 154 M2
6 Rải cao su trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,66 100M2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,28 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2816 100M2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110 Cái
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6802 Tấn
D XÂY BỒN HOA
1 Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,2877 M3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3629 100M3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3629 100M3
4 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5401 100M3/Km
5 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,2877 M3
6 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74,655 M3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 632,826 M2
8 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 574,706 M2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 559,226 M2
E LÁT GẠCH
1 Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 237,6 M3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,376 100M3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,376 100M3
4 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,632 100M3/Km
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,752 100M3
6 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm (gạch tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.376 M2
7 Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 183,3 M3
8 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,833 100M3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,833 100M3
10 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,831 100M3/Km
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1996 100M3
12 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 183,3 M3
13 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.833 M2
F LÀM MỚI HÀNG RÀO DÂY XÍCH
1 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,5375 M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,111 100M3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,111 100M3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,111 100M3
5 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,777 100M3/Km
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,775 M3
7 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,1235 M3
8 Lắp đặt trụ thép hàng rào (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,9428 Tấn
9 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7684 M3
10 Sơn sắt thép bằng sơn Expo 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,6468 M2
11 Lắp đặt dây xích hàng rào (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6655 Tấn
G CẢI TẠO HÀNG RÀO MÉP SÔNG
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 143,0625 M2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 169,728 M2
3 Bả matit vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 143,0625 M2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 143,0625 M2
5 Sơn sắt thép bằng sơn Expo 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 169,728 M2
H HẠNG MỤC : TRỒNG CÂY XANH
I I. CÂY XANH CÔNG VIÊN 1/5
1 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 106 1 cây
2 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 1 cây
3 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58 1 cây
4 Vận chuyển cành cây đốn hạ cây loại 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 106 cây
5 Giải toả cành cây gẫy, đổ, cây loại 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 1 cây
6 Đào hố trồng cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79,764 M3
7 Cung cấp đất trồng cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7377 100M3
8 Cung cấp đất trồng cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,3251 100M3
9 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 . Cây Kèn hồng ( Cao >=3m ; đk gốc =>10cm ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cây
10 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Sanh năm tầng (Cao >=1,6m; đk gốc >=8cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cây
11 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Hồng lộc ( Cao >= 1m ; đk tán >= 50cm ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cây
12 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Tùng búp ( Cao >= 1,5m ; đk tán >= 80cm ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 cây
13 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Mai vạn phúc ( Cao>=0,6m; đk tán >=50cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 cây
14 Trồng cây vào chậu . Cây Bông giấy trực ( Cao >=1,6m ;đk gốc >=8cm ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cây
15 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Nguyệt Quế( Cao >= 0,8m ; đk tán >=45cm ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cây
16 Trồng cây sanh thế trực ( Cao >=1,6m ;đk gốc >=12cm ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cây
17 Trồng cỏ Nhung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,2874 100M2
18 Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Thảm Chiều tím ( mật độ 16giỏ/1m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4792 100M2
19 Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Thảm Hoa ngủ sắc( mật độ 16giỏ/1m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8411 100M2
20 Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Thảm Tuyết sơn phi hồng ( mật độ 16giỏ/1m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5285 100M2
21 Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Thảm Chuổi Ngọc ( mật độ 16giỏ/1m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3672 100M2
22 Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Huỳnh Anh ( mật độ 16giỏ/1m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0722 100M2
23 Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Hoa Lài ( mật độ 16giỏ/1m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0505 100M2
J II/ CÂY XANH DƯỚI CHÂN CẦU VĨNH THUẬN
1 Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 40 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Gốc cây
2 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 cây
3 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29 1 cây
4 Giải toả cành cây gẫy, đổ, cây loại 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 1 cây
5 Đào hố trồng cây (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,665 M3
6 Cung cấp đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,1513 100M3
7 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Mai vạn phúc ( Cao>=0,6m; đk tán >=50cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 cây
8 Trồng cây vào chậu . Cây Bông giấy trực ( Cao >=1,6m ;đk gốc >=12cm ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cây
9 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Nguyệt Quế col ( Cao >= 0,8m ; đk tán >=45cm ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56 cây
10 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Nguyệt Quế( Cao >= 1,5m ; đk gốc >=12cm ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cây
11 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Hoàng Yến( Cao >= 1,2m ; đk tán >=40cm ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 109 cây
12 Trồng cỏ Nhung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,368 100M2
13 Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Thảm Hoa ngủ sắc( mật độ 16giỏ/1m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,81 100M2
14 Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Thảm Chuổi Ngọc ( mật độ 16giỏ/1m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4874 100M2
15 Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Huỳnh Anh ( mật độ 16giỏ/1m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,108 100M2
16 Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Hoa Lài ( mật độ 16giỏ/1m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,002 100M2
17 Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Thảm Mắt Nai( mật độ 16giỏ/1m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,213 100M2
18 Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Thảm Hoa Mai Vạn Phúc ( mật độ 16giỏ/1m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,533 100M2
19 Cung cấp đất trồng cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,142 100M3
20 Trồng cỏ Nhung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5915 100M2
K HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
L I/ MÓNG TRỤ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,4832 M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,134 M3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6484 M3
4 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,3216 M2
5 Lắp Boulong móng + Bulong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29 Bộ
M II/LẮP ĐẶT TRỤ +CẦN + BÓNG
1 Lắp dựng cột đèn thép bằng thủ công, cao <= 8m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 Cột
2 Vận chuyển cột đèn bê tông, cao <= 8m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 Cột
3 Bộ đèn chùm trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 Bộ
4 Đánh số cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4 10 cột
5 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa cho cột xuống đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9 10 cọc
6 Cọc tiếp địa FI16x2400 mạ đồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 Cây
7 Cáp đồng trần C10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 Mét
8 Đầu coss bắt tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 Cái
9 Cà rá bắt vào cọc tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 Cái
10 Cầu nối dây 600V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 Cái
11 Bảng nhựa 100x100x10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 Bảng
N III/ KÉO DÂY
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy (Đào trong TP, thị trấn, ĐM nhân công nhân hệ số 1,2) Đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 91,325 M3
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE 40/42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 314 Mét
3 Lắp đặt ống nhựa miền bảo vệ cáp ĐK 16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42 Mét
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3031 100M3
5 Luồn dây dây cáp ngầm Cáp CXV/DSTA 2x1Cx14mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,86 100M
6 Luồn dây lên đèn (CVV2X1,5mm2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,36 100M
O HẠNG MỤC : HỆ THỐNG TƯỚI
P I/ CÔNG VIÊN VIÊN 1-5
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan <= 50m đường kính lỗ khoan < 200 mm cấp đất đá I-III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 Mét
2 Cung cấp dây cáp INOX treo máy bơm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 Mét
3 Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 54 CV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Lần
4 Cung cấp và lắp đặt máy bơm chìm (Công suất: 2,2kW - 3Hp. Lưu lượng: 3,6 - 24m3/h. Cột áp: 56 - 6m. Điện áp: 1pha. Vật liệu chế tại thâm bơm Inox. Vật liệu chê tạo cánh bơm: Polycarbomat thép không rỉ. kích thước họng xã 2inch. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 49mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,47 100M
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7 100M
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,67 100M
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,02 100M
9 Lắp đặt Rắt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
10 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
11 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
12 Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm - 42mm. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Cái
13 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49 - 42 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
14 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Cái
15 Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
16 Lắp đặt Co Giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42 - 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
17 Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42 - 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 Cái
18 Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34 - 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74 Cái
19 Lắp đặt Co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34 - 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 Cái
20 Lắp Van khóa đồng đường kính 49mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
21 Lắp Van khóa nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 Cái
22 Lắp Van khóa nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102 Cái
23 Lắp đặt nối ren trong nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102 Cái
24 Lắp đặt Béc tưới tự động 360 độ BK 2-4m. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63 Cái
25 Lắp đặt Béc tưới dụ động 180 độ BK 2-4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39 Cái
26 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102,6 M3
27 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102,6 M3
Q II/Chân Cầu Vĩnh Thuận
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan <= 50m đường kính lỗ khoan < 200 mm cấp đất đá I-III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 Mét
2 Cung cấp dây cáp INOX treo máy bơm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 Mét
3 Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 54 CV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Lần
4 Cung cấp và lắp đặt máy bơm chìm (Công suất: 2,2kW - 3Hp. Lưu lượng: 3,6 - 24m3/h. Cột áp: 56 - 6m. Điện áp: 1pha. Vật liệu chế tại thâm bơm Inox. Vật liệu chê tạo cánh bơm: Polycarbomat thép không rỉ. kích thước họng xã 2inch. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 49mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,73 100M
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5 100M
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,64 100M
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100M
9 Lắp đặt Rắt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
10 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Cái
11 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
12 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49 - 42 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
13 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Cái
14 Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
15 Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42 - 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
16 Lắp đặt Co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42 - 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Cái
17 Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42 - 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
18 Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
19 Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34 - 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Cái
20 Lắp đặt Co Giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42 - 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
21 Lắp Van khóa đồng đường kính 49mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
22 Lắp Van khóa nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
23 Lắp Van khóa nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 Cái
24 Lắp đặt nối ren trong nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 Cái
25 Lắp đặt Béc tưới tự động 360 độ BK 2-4m. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 Cái
26 Lắp đặt Béc tưới dụ động 180 độ BK 2-4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
27 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,05 M3
28 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,05 M3
R Hố Máy Bơm + Hố Kỹ Thuật
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,5856 M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,392 M3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,288 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0096 100M2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6657 M3
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0763 Tấn
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0319 100M2
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Cái
9 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,728 M3
10 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,344 M3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,64 M2
12 Sản xuất mặt bích đặc Khối lượng một cái <=10 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0047 Tấn
13 SXLĐ cốt thép ống bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0138 Tấn
S Điện hệ thống tưới
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7526 M3
2 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5603 M3
3 Dựng cột bê tông cao <=8M, thi công bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cột
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 M3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65/50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100M
6 Đắp đất đường ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 M3
7 Khung móng tủ điện điều khiển bằng 4 bu lông neo mạ kẽm M14 dày 650mm. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
8 Lắp bảng tủ điện điều khiển KT bảng <= 400X600X250mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
9 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77 Mét
10 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 Mét
11 Lắp công tơ điện loại Bơn Hỏa tiển loại 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
12 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 Mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->