Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200458435-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200458174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-07 14:24:00 đến ngày 2020-05-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,154,302,565 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường K≥95 Mục 2 chương V của HSMT 653,4 m3
2 Đào đất nền đường (kể cả vận chuyển đất thừa đổ đi) Mục 2 chương V của HSMT 1.141,5 m3
3 Rải thảm BTNC chặt 12,5 dày 5cm Mục 2 chương V của HSMT 29.769,65 m2
4 Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường Mục 2 chương V của HSMT 3.682,35 tấn
5 Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5Kg/m2 Mục 2 chương V của HSMT 30.166,1 m2
6 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC 19 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 471 m2
7 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC19 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 2.297,99 m2
8 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC19 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 94,75 m2
B RÃNH HÌNH THANG
1 Bêtông tấm đan rãnh dọc đá 1x2 M200 Mục 2 chương V của HSMT 38,17 m3
2 Ván khuôn tấm đan Mục 2 chương V của HSMT 280,9 m2
3 Lắp đặt tấm đan rãnh dọc hình thang Mục 2 chương V của HSMT 1.715 Cấu kiện
4 Bêtông móng đá 2x4 M150 Mục 2 chương V của HSMT 12,93 m3
5 Vữa xi măng M100 (kể cả đệm móng, mối nối) Mục 2 chương V của HSMT 19,17 m3
C RÃNH HỘP CHỊU LỰC
1 Lớp đá đệm móng, loại đá dmax <= 6 Mục 2 chương V của HSMT 38,61 m3
2 Bêtông thân rãnh đá 1x2 M250 Mục 2 chương V của HSMT 110,25 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh (D<10mm) Mục 2 chương V của HSMT 3.440,58 kg
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh (D>10mm) Mục 2 chương V của HSMT 3.719,43 kg
5 Ván khuôn rãnh Mục 2 chương V của HSMT 1.158,3 m2
6 Bêtông tấm đan đá 1x2 M250 Mục 2 chương V của HSMT 26,6 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan (D<10mm) Mục 2 chương V của HSMT 2.539,68 kg
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan (D>10mm) Mục 2 chương V của HSMT 3.148,86 kg
9 Ván khuôn tấm đan Mục 2 chương V của HSMT 159,6 m2
10 Lắp đặt tấm đan rãnh hộp Mục 2 chương V của HSMT 429 Cấu kiện
D RÃNH VÀ TẤM ĐAN CHỊU LỰC QUA NHÀ DÂN
1 Bêtông tấm đan rãnh dọc đá 1x2 M200 Mục 2 chương V của HSMT 2,19 m3
2 Ván khuôn tấm đan Mục 2 chương V của HSMT 18,9 m2
3 Lắp đặt tấm đan chịu lực qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 135 Cấu kiện
4 Bêtông móng đá 2x4 M150 Mục 2 chương V của HSMT 1,02 m3
5 Vữa xi măng M100 (kể cả đệm móng, mối nối) Mục 2 chương V của HSMT 1,23 m3
6 Bêtông tấm đan nắp rãnh đá 1x2 M250 Mục 2 chương V của HSMT 5,88 m3
7 Ván khuôn tấm đan nắp rãnh Mục 2 chương V của HSMT 32,2 m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan (D<10mm) Mục 2 chương V của HSMT 219,8 kg
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan (D>10mm) Mục 2 chương V của HSMT 383,6 kg
10 Lắp đặt tấm đan chịu lực qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 70 Cấu kiện
E RÃNH DỌC CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG NGANG
1 Lớp đá đệm móng, loại đá dmax <= 6 Mục 2 chương V của HSMT 1,8 m3
2 Bêtông rãnh đá 1x2 M250 Mục 2 chương V của HSMT 3,96 m3
3 Bê tông hoàn trả đường ngang đá 1x2 M250 Mục 2 chương V của HSMT 0,96 m3
4 Lớp đá 2x4 hoàn trả đường ngang Mục 2 chương V của HSMT 1,76 m3
5 Ván khuôn rãnh Mục 2 chương V của HSMT 54,7 m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh (D<10mm) Mục 2 chương V của HSMT 86,64 kg
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh (D>10mm) Mục 2 chương V của HSMT 176,88 kg
8 Lắp đặt rãnh dọc chịu lực qua đường ngang Mục 2 chương V của HSMT 12 Cấu kiện
9 Bêtông tấm đan đá 1x2 M250 Mục 2 chương V của HSMT 2,23 m3
10 Ván khuôn tấm đan Mục 2 chương V của HSMT 18,6 m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan (D<10mm) Mục 2 chương V của HSMT 113,64 kg
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan (D>10mm) Mục 2 chương V của HSMT 207,24 kg
13 Lắp đặt tấm đan chịu lực qua đường ngang Mục 2 chương V của HSMT 12 Cấu kiện
F GIA CỐ LỀ
1 Thi công bêtông gia cố lề đá 1x2 M250 Mục 2 chương V của HSMT 282,04 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <= 6 Mục 2 chương V của HSMT 158,88 m3
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt chiều dày 1,5mm Mục 2 chương V của HSMT 268 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->