Gói thầu: Xây lắp + Hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200548602-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM NỖ-UBND HUYỆN ĐÔNG ANH
Tên gói thầu Xây lắp + Hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200526772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 09:47:00 đến ngày 2020-05-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,413,988,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ CÔNG AN
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,627 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,919 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,702 m3
5 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 1m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,015 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,015 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 100m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,867 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,024 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,731 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,137 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,762 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,433 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 m3
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,803 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,601 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 m3
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,992 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,46 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
48 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,42 m2
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
50 Cút sành D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,154 tấn
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 100m2
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m2
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,216 100m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,032 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,379 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,125 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,675 m3
68 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,371 m3
69 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,267 m3
70 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,212 m3
71 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,82 m3
72 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,289 m3
73 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 m3
74 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m2
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,602 m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
82 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
83 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,04 m2
85 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 tấn
86 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 100m2
87 Lợp tôn úp nóc+sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,55 m
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,832 m2
89 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,373 m2
90 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,38 m2
91 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,9 m2
92 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,6 m2
93 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,789 m2
94 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,789 m2
95 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,789 m2
96 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,638 m3
97 Rải nilong làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,647 100m2
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,468 m3
99 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,07 m2
100 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,09 m2
101 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,122m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
102 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 m2
103 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 m2
104 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 m2
105 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8 m2
106 Sản xuất cửa đi panô kính gỗ Lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,59 m2
107 Sản xuất cửa sổ panô kính gỗ Lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,33 m2
108 Sản xuất khuôn cửa khuôn đơn KT: 60x140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4 m
109 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,52 m2
110 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4 m cấu kiện
111 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,92 m2 cấu kiện
112 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ XingFa(Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,56 m2
113 Sản xuất cửa sổ mở hắt, cửa nhôm hệ XingFa (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
114 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,28 m2
115 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
116 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
117 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
118 Lắp dựng vách ngăn Composit màu ghi xám dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
119 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m2
120 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m2
121 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m2
122 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 570,453 m2
123 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,832 m2
124 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
125 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
126 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
127 Triết áp quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
128 Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
132 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
134 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
140 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
141 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
144 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
145 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
148 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
149 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
150 Tê 32x32x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
151 Lắp đặt chậu xí bệt INAX-AC-700VAN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
152 Vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
154 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INAX LFV-1112S Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
157 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi INAX AL-2298V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
158 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
159 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen INAX BFV-1113S-7C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
160 Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
161 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INAX SFV-302S Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
162 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
163 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
164 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
165 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
167 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
168 Rọ chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
169 Cút sành D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
174 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
175 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
176 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
177 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
178 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
179 Tê 110x110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
180 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
181 Cút sành D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B KHU VỆ SINH CẢI TẠO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m
3 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 10m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 tấn
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
8 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 m3
10 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,572 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,572 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,572 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,898 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,663 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,08 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,92 m2
17 Quét hợp chất chống thấm gốc bitum 2 lớp + dán lưới chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
18 Phụ gia chống thấm pha với vữa láng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
20 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ XingFa (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,64 m2
21 Sản xuất cửa sổ mở hắt 1 cánh, cửa nhôm hệ (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
23 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
24 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 1m2
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,06 m2
27 Khung đỡ Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
28 Bàn chậu rửa Lavabô, đá Granit kim sa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,675 m2
29 Vách ngăn tiểu Composit màu ghi xám Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
30 Làm trần nhôm phẳng KT : 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
31 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
32 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
39 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
40 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
41 Tê 32x32x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
42 Lắp đặt chậu xí bệt INAX-AC-700VAN Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
43 Vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
44 Lắp đặt chậu tiểu nam INAX AU-411V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
45 Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng INAX OKUV-32SM Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
47 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng Inax AMV-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
49 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn INAX AL-2298V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
50 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
51 Hộp đựng giấy Inax KF-416V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
53 Nút bịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
54 Lắp đặt gương soi mài cạnh KT1400x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
60 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
64 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Tê 110x110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
66 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
67 Họng kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Rọ chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Cút sành D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->