Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200548803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200548749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên từ NSNN 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 14:54:00 đến ngày 2020-05-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 443,462,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I/ Bể sinh học xây mới ( Bể số 8 ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 4,6922 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,548 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 6,0888 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 11,7165 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,8746 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,7977 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0249 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,5851 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0866 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,9901 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,2499 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1448 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,3878 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,2866 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,1692 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,8041 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 43,464 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 63,508 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M100 | Chương V của E-HSMT | 26,2204 | m2 |
| 21 | Bả xi măng tường chống thấm | Chương V của E-HSMT | 63,508 | m2 |
| 22 | Sản xuất giá đỡ đệm sinh học Inox SUS 304 | Chương V của E-HSMT | 0,0923 | tấn |
| 23 | Gia công nắp bể INOX SUS 304 | Chương V của E-HSMT | 0,0491 | tấn |
| 24 | Lắp dựng nắp bể INOX SUS 304 | Chương V của E-HSMT | 2,3104 | m2 |
| 25 | Mua và lắp đặt đệm sinh học | Chương V của E-HSMT | 18,6778 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê kẽm đường kính D50 | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt đĩa phân phối khí | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Mua máy bơm sục khí công suất 0,75kW điện phá 3 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lấp đất chân móng | Chương V của E-HSMT | 30,4348 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,0004 | m3 |
| B | II/ Bể xử lý nước thải thiếu khí, hiếu khí, lắng bùm ( Bể số 4): | |||
| 1 | Thuê xe hút nước thải trong bể | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 2 | Nhân công tháo dỡ đệm cũ, vét bùn vệ sinh bể, thao rửa bể | Chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 3 | Mua và lắp đặt đệm sinh học | Chương V của E-HSMT | 23,4573 | m3 |
| 4 | Gia công nắp bể INOX SUS 304 | Chương V của E-HSMT | 0,0491 | tấn |
| 5 | Lắp dựng nắp bể INOX SUS 304 | Chương V của E-HSMT | 2,3104 | m2 |
| C | III/ Lắp đặt đường ống đường ống nước xử lý nước thải giữa Modunl xử lý và hệ thống xử lý nước thải | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,405 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê PPR D=50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều cửa bằng đồng ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt khóa chặn PPR, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Mua và lắp Lắp đặt bơm bùn công xuất 0,4kw, 3P | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Mua và lắp đặt bơm tuần hoàn công xuất 0.75kw, 3P | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 pha ( 3x4+2,5mm) | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| D | IV/ Nuôi cấy hệ thống men vị sinh, sửa tủ điện tổng | |||
| 1 | Nuôi cấy hệ thống men vi sinh ( Bể số 4; bể số 8) của hệ thống xử lý nước thải đến khi đảm bảo các tiêu chuẩn về nguồn nước thải ra nuôi trường | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Mua và lắp đặt cầu chì bảo vệ 2A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=50/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Mua và lắp đặt công tác Chuyển mạch Volt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le: 6 = 6 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Mua và lắp đặt Nguồn 1 chiều 24VDC | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Mua và lắp đặt Timer chậy x phút nghỉ y phút | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Mua Đèn báo pha R/S/T | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Mua Cầu đấu điện điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Mua Bảo vệ pha | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Mua Nút dừng khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Mua và lắp đặt Thanh tiếp địa , N, cho tủ điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi