Gói thầu: Xây lắp đường Trần Phú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200532885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp đường Trần Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20200532784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 09:11:00 đến ngày 2020-05-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,707,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG: | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên | 1 | khoản | |
| 3 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 4 | Chi phí chuyển máy, thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường | 1 | khoản | |
| 5 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | khoản | |
| 6 | Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công | 1 | khoản | |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ TƯỜNG CHẮN | |||
| C | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển, Rải mặt đường BTN C12,5 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,48 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám t/c 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000,55 | m2 |
| 3 | CPĐD loại 1 Dmax=25mm lớp móng trên (đá công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,94 | m3 |
| 4 | CPĐD loại 1, Dmax=37,5mm lớp móng dưới (đá công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,31 | m3 |
| D | NỀN ĐƯỜNG TUYẾN | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K>=95, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,49 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường K≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m3 |
| 3 | Đắp đất khuôn đường K>=98, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,06 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bêtông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,35 | m3 |
| 5 | Đào, Vận chuyển đất cấp 1 đỗ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,13 | m3 |
| 6 | Đào, Vận chuyển đất cấp 3 đỗ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,89 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá, bêtông sau phá dỡ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,35 | m3 |
| E | MẶT ĐƯỜNG NÚT GIAO | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển, Rải mặt đường BTN C12,5 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,22 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám t/c 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,14 | m2 |
| 3 | CPĐD loại 1, Dmax=25mm lớp móng trên (đá công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,5 | m3 |
| 4 | CPĐD loại 1, Dmax=37,5mm lớp móng dưới (đá công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,57 | m3 |
| 5 | Cắt bê tông nhựa đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m |
| F | NỀN ĐƯỜNG NÚT GIAO | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K>=95, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất khuôn đường K>=98, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,49 | m3 |
| 3 | Đào, Vận chuyển đất cấp 1 đỗ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m3 |
| 4 | Đào, Vận chuyển đất cấp 3 đỗ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,82 | m3 |
| G | RÃNH SÁT BÓ VĨA ĐỔ TẠI CHỔ | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan sát bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 947 | tấm |
| 2 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | m3 |
| 3 | Đệm vữa ximăng M75 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,34 | m2 |
| H | NỐI THÀNH RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC CỦA ĐƯỜNG SẮT | |||
| 1 | BT thành rãnh thoát nước M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 3 | Đệm dăm sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 4 | Khoan bê tông cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | lỗ |
| 5 | Cốt thép d<=18mm cấy nối thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | Tấn |
| I | BÓ VĨA HÈ PHỐ | |||
| J | BÓ VỈA MÉP TRONG | |||
| 1 | Lắp bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,5 | m |
| 2 | BT bó vỉa M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,01 | m3 |
| 3 | Đệm vữa ximăng M75 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,43 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,06 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình đầm k≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,15 | m3 |
| K | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác và trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật 0,45x0,8 (m) và trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,74 | m2 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | m2 |
| 5 | Tấm tôn lượn sóng giữa (3320x310x3)mm (sản phẩm của Công ty TNHH sản xuất và Thương Mại Hải Vũ, Hà Nội hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | tấm |
| 6 | Tấm tôn lượn sóng biên (700x310x3)mm (sản phẩm của Công ty TNHH sản xuất và Thương Mại Hải Vũ, Hà Nội hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 7 | Lắp đặt cột tôn lượn sóng (sản phẩm của Công ty TNHH sản xuất và Thương Mại Hải Vũ, Hà Nội hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | cột |
| 8 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,21 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình đầm k≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m3 |
| 10 | Bê tông M150 móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,21 | m3 |
| L | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| M | GIẾNG THĂM, HỐ THU | |||
| 1 | Hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | |
| 2 | Giếng thăm (tấm nắp đậy composit lấy tại Công ty TNHH Thương mại và dịch vụ GOAT, Hà Nội hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | |
| N | ỐNG DỌC | |||
| 1 | Đào đất, đắp đất, đắp cát, lắp đặt, nối ống BTLT f600 1 lưới thép, dài 2m (Công ty Cổ phần đầu tư và Phát triển CSHT tỉnh Quảng Trị hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,5 | đoạn |
| 2 | Đào đất, đắp đất, đắp cát, lắp đặt, nối ống BTLT f600 2 lưới thép, dài 2m (Công ty Cổ phần đầu tư và Phát triển CSHT tỉnh Quảng Trị hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | Tấm |
| 4 | Bê tông cốt thép gối đỡ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,387 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,448 | m3 |
| O | RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT PHÍA ĐƯỜNG SẮT | |||
| 1 | Bê tông thành rãnh thoát nước M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Bê tông cốt thép tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 4 | Đệm cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 5 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,98 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình đầm k≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| P | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Cống bản khẩu độ 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi