Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200547219-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Việt Đoàn
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200547200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh, huyện, ngân sách xã...
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 09:11:00 đến ngày 2020-05-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,413,794,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường, hệ thống thoát nước
1 Đào xúc đất, đất cấp I Chương V của HSMT 9,898 100m3
2 Đào nền đường , đất cấp II Chương V của HSMT 40,311 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của HSMT 5,287 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của HSMT 21,212 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V của HSMT 9,898 100m3
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V của HSMT 9,898 100m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V của HSMT 19,099 100m3
8 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V của HSMT 19,099 100m3
9 Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V của HSMT 2.856,9 m3
10 Lớp nilon lót chống mất nước Chương V của HSMT 14.955,35 m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của HSMT 20,421 100m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V của HSMT 14,87 100m2
13 Xoa bóng mặt đường BTXM Chương V của HSMT 14.955,35 m2
14 Đào nền đường , đất cấp III Chương V của HSMT 0,549 100m3
15 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V của HSMT 0,549 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V của HSMT 0,549 100m3
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V của HSMT 1,151 100m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V của HSMT 1,151 100m2
19 Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V của HSMT 20,72 m3
20 Lớp nilon lót mặt đường Chương V của HSMT 115,1 m2
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của HSMT 0,138 100m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Chương V của HSMT 8,309 100m3
23 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của HSMT 0,46 100m3
24 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của HSMT 45,97 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V của HSMT 0,884 100m2
26 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT 101,66 m3
27 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT 333,27 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT 760,24 m2
29 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của HSMT 1,435 100m3
30 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V của HSMT 6,874 100m3
31 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V của HSMT 6,874 100m3
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II Chương V của HSMT 11,742 100m3
33 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của HSMT 1,15 100m3
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V của HSMT 2,737 100m2
35 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của HSMT 114,95 m3
36 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT 481,71 m3
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT 2.518,04 m2
38 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V của HSMT 13,138 100m2
39 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V của HSMT 108,11 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của HSMT 5,255 100m2
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của HSMT 17,325 tấn
42 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V của HSMT 98,53 m3
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V của HSMT 1.369 cấu kiện
44 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của HSMT 3,054 100m3
45 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V của HSMT 8,688 100m3
46 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V của HSMT 8,688 100m3
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II Chương V của HSMT 0,206 100m3
48 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của HSMT 0,007 100m3
49 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của HSMT 0,007 100m3
50 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Chương V của HSMT 18 1 cái
51 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm Chương V của HSMT 6 đoạn ống
52 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Chương V của HSMT 5 mối nối
53 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của HSMT 0,005 100m3
54 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của HSMT 0,005 100m3
55 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT 2,81 m3
56 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT 3,96 m3
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT 23,97 m2
58 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của HSMT 0,069 100m3
59 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp I Chương V của HSMT 0,159 100m3
60 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của HSMT 0,595 100m3
61 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V của HSMT 0,82 100m2
62 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của HSMT 59,45 m3
63 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT 225,5 m3
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT 410 m2
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT 1.000,4 m2
66 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT 328 m2
67 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Chương V của HSMT 0,451 100m2
68 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Chương V của HSMT 2,78 m3
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V của HSMT 0,251 tấn
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V của HSMT 103 cấu kiện
71 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của HSMT 2,534 100m3
72 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V của HSMT 0,159 100m3
73 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V của HSMT 0,159 100m3
74 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của HSMT 0,108 100m2
75 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V của HSMT 0,23 tấn
76 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của HSMT 1,95 m3
77 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V của HSMT 20 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->