Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200527383-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200504545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 30a
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 13:40:00 đến ngày 2020-05-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,457,851,447 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO TRỤ SỞ UBND THÀNH TRẠM Y TẾ
B PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,944 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8,372 1m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,006 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 13,15 1m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 17,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,713 1m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VNM cát mịn ML=1,5 dày 2,0 mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,703 1m2
7 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,553 1m2
8 Láng granito cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8,77 1m2
C PHẦN CẢI TẠO NHÀ CHÍNH
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông: Phá dỡ gạch đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 14,368 1m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao <6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,063 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt nước, tấm đan ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,312 1m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VNM cát mịn ML=1,5 dày 2,0 mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,44 1m2
5 SXLDHT lan can inox có tay vịn kiểu thông dụng (bao gồm các phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 29,8 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 352,95 100m2
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, VXM cát vàng ML>2, M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 209,86 1m2
8 Lát nền, sàn tiết diện gạch <=0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 378,25 1m2
9 Lát nền, sàn tiết diện gạch <=0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,25 1m2
10 Ốp tường trụ, cột tiết diện gạch <=0,16m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 20,8 1m2
11 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông: Phá dỡ gạch đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,24 1m3
12 Phá dỡ nền gạch lá nem ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 17,6 1m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 17,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,385 1m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VNM cát mịn ML=1,5 dày 2,0 mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 48,5 1m2
15 Ốp tường trụ, cột tiết diện gạch <=0,16m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 39,04 1m2
16 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 96,048 1m2
17 SXLD cửa đi bằng nhôm Tung Kang hệ 720 - 760, dày 1,2mm kính mờ 5ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 44,8 m2
18 SXLD cửa sổ bằng nhôm Tung Kang hệ 720 - 760, dày 1,2mm kính mờ 5ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 59,68 m2
19 SXLD hoa sắt 14x14 bảo vệ cửa, kể cả sơn hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 62,905 m2
20 Tháo dỡ kết cấu cửa, chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,509 1m3
21 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,226 1m2
22 Gia công xà gồ thép C120x40x10x2.0 (3,72kg/m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,974 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép C120x40x10x2.0 (3,72kg/m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,974 tấn
24 Lắp đặt cùm chống bão Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 350 cái
25 Lợp mái che tường bằng tole múi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,471 100m2
26 Tháo dỡ trần <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 139,92 1m2
27 SXLD đóng trần khung sắt hộp 30x60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 139,22 m2
28 SXLD HT lợp tole lạnh dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 139,2 m2
29 Đánh nhám vệ sinh tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 787,986 m2
30 Đánh nhám vệ sinh tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 968,57 m2
31 Bả bằng bột bả 1 lớp bả vào tường, cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1.017,07 1m2
32 Bả bằng bột bả 1 lớp bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 780,366 1m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1.017,07 1m2
34 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 780,366 1m2
35 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 90,756 1m2
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, VXM cát vàng ML>2, M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 90,756 1m2
37 Đục trám xử lý các vết nứt tất cả các tường hiện có Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 150 m
38 Tháo dỡ cầu thang củ hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,98 m2
39 SXLDHT cầu thang inox mới (bao gồm các phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,245 m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Kẹp xuyên cáp đồng D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 cái
2 Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại 2 sứ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 sứ
3 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa, chiều dài ống <=150mm, tường gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
4 Lắp đặt cầu chì trời 75A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
5 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn 3 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 75A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 17 cái
9 Lắp đặt cầu chì ngầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 17 cái
10 Lắp đặt căng tắc, số hạt trên 1 căng tắc là 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5 1 cái
11 Lắp đặt căng tắc, số hạt trên 1 căng tắc là 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 17 1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 74 1 cái
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp <=40cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 70 hộp
14 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 57 cái
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bằng LED 1,2mx36W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 64 bộ
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bằng LED 1,2mx36W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 18 bộ
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây <=10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 50 m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây <=6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10 m
20 Lắp đặt dây đơn, loại dây &lt;&#x3D;6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 220 m
21 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 630 m
22 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1.040 m
23 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 100 m
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 420 m
25 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 90 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 30 m
E PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sắt chiều dài 0,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 16 cái
2 Gia công kim thu sắt chiều dài 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây thép D=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 150 m
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây thép D=16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 20 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 1 cọc
6 Kiểm tra thép dẹt 40x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 cái
7 Mạ kẽm thép tròn fi 16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 60,306 Kg
8 Mạ kẽm thép tròn fi 10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 86,308 Kg
9 Bu lông đai ốc M12x25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 bộ
10 Đệm chì lá 40x120, dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 tấm
11 Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 1m2
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 13 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 13 1m3
14 Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 lần
F PHẦN PCCC
1 Bình bột chữa cháy CO2 MT5 (kèm khung nhôm đựng bình) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 bình
2 Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 (kèm khung nhôm đựng bình) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 bình
3 Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 bộ
4 Giá đỡ bình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 cái
G PHÀN MÁI HIÊN
1 Gia công cấu kiện sắt thép, gia công giằng mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,274 tấn
2 Lắp vì kèo thép, vì kèo khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,274 tấn
3 Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 62,933 1m2
4 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,11 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,11 tấn
6 Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7,252 1m2
7 Lợp mái che tường bằng tole múi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,438 100m2
8 Lắp đặt cùm chống bão Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 50 cái
H SÂN BÊ TÔNG
1 Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng <= 2 cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 100m2
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 Gốc cây
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,456 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 39,11 1m3
5 Lót bao ni lông chống mất nước bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 424 m2
6 Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,087 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 51,031 1m3
8 Làm khe co giãn chống nứt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 440 m2
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,92 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,48 1m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,28 1m3
12 Ván khuôn bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,064 100m2
I TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ
1 Đánh nhám vệ sinh tường rào lam hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 334,832 m2
2 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 334,832 1m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 334,832 1m2
4 Đánh nhám vệ sinh cổng ngõ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 24,219 m2
5 Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 24,219 1m2
6 Tháo dỡ đá granit ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 26,54 m2
7 Ốp đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 26,5 1m2
8 SXLDHT chữ TRẠM Y TẾ XÃ SƠN KỲ cao 400 (dán ngoài bảng chương + trụ sở) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 28 chữ
9 SXLDHT chữ XÃ SƠN KỲ, HUYỆN SƠN HÀ, TỈNH QUẢNG NGÃI cao 200 (dán chỗ sảnh) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 30 chữ
J VƯỜN THUỐC NAM + LÒ ĐỐT RÁC
K VƯỜN THUỐC NAM
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,76 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,152 1m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 17,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8,448 1m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VNM cát mịn ML=1,5 dày 2,0 mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 53,76 1m2
L LÒ ĐỐT RÁC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,009 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,151 1m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,3 1m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 17,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,345 1m3
5 Bộ cóp chèn D6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bộ
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VNM cát mịn ML=1,5 dày 2,0 mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12,9 1m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,56 1m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,912 1m3
9 Công tác gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,002 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính cốt thép >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,05 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 cái
12 SXLD ống gốm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
M NHÀ VỆ SINH
N PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1 Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3, rộng <= 6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,171 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,446 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 17,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,035 1m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,747 1m3
5 Xây đá chẻ (15x20x25) xây móng VXN cát vàng ML>2, M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,85 1m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,13 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,467 1m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,296 1m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,833 1m3
10 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,096 1 tấn
11 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,093 1 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,148 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,164 1m3
14 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,051 1 tấn
15 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,137 1 tấn
16 Ván khuôn khung thép côt chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,218 100 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,468 1m3
18 Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,052 1 tấn
19 Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,128 1 tấn
20 Ván khuôn khung thép côt chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,147 100 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,592 1 m3
22 Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,053 1 tấn
23 Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,161 1 tấn
24 Ván khuôn khung thép côt chống bằng thép ống, ván khuôn xà dầm, giằng nhà chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,171 100 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,881 1 m3
26 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,169 1 tấn
27 Ván khuôn khung thép côt chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,337 100 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,685 1 m3
29 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,087 1 tấn
30 Ván khuôn khung thép côt chống bằng thép ống, ván khuôn xà dầm, giằng nhà chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,151 100 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 17,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 15,204 1m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,797 1 m3
33 Gia công lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact HPL, dày 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 44,4 m2
34 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,138 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,138 tấn
36 Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 17,6 1m2
37 Lợp mái che tường bằng tole múi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,297 100m2
38 SXLD cửa đi bằng nhôm Tung Kang hệ 720 - 760, dày 1,2mm kính mờ 5ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,36 m2
39 SXLD cửa sổ bằng nhôm Tung Kang hệ 720 - 760, dày 1,2mm kính mờ 5ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 m2
40 SXLDHT đóng tấm trần thả, khung trần bằng nhôm, kể cả vật liệu phụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 25,025 m2
41 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML=1,5-2, M 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 14,819 1m2
42 Trát sê nô, VXM cát mịn ML=1,5-2, M 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 33,7 1m2
43 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML=1,5-2, M 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 28 1m
44 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1cm. VXM cát vàng ML&gt;2, M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 43,12 1m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VNM cát mịn ML=1,5 dày 2,0 mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 29,67 1m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VNM cát mịn ML=1,5 dày 2,0 mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 131,09 1m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VNM cát mịn ML=1,5 dày 2,0 mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 111,71 1m2
48 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 105,24 1m2
49 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 111,71 1m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 105,24 1m2
51 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 111,71 1m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,903 1m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,305 1m3
54 Lát nền sàn tiết diện gạch <=0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 60,68 1m2
55 Ốp tường trụ, cột tiết diện gạch <=0,16m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 55,52 1m2
56 Láng granito nền sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8,316 1m2
57 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML=1,5-2, M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,41 1m2
58 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,41 1m2
59 SX&LD ống nước thoát tràn fi34 dày 2ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,6 m
60 SX&LD ống nước thoát tràn fi60 dày 4ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7,6 m
61 SX&LD góc nhựa PVC fi 60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 cái
62 SX&LD rọ chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 cái
O HẦM TỰ HOẠI
1 Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3, rộng <= 6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,215 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 4x6, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,886 1m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,888 1m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,502 1m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá dăm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,063 1m3
6 Gia công lắp đặt cốt thép đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,096 tấn
7 Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sãn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,051 100m2
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 cái
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 cái
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, VNM cát mịn ML=1,5 dày 2,0 mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 49,726 1m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML>2, M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7,125 1m2
12 Ống đục lỗ fi 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 m
13 Lớp sạn 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,738 m3
14 Lớp sạn 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,738 m3
15 Lớp than củi dày 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,738 m3
16 Lớp than xỉ dày 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,738 m3
P PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 bộ
3 Lắp đặt căng tắt, số hạt trên 1 căng tắc là 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 1 cái
4 Lắp đặt cầu chì ngầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 cái
5 Lắp đặt loại dây đơn, loại dây <=3mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 130 m
6 Lắp đặt loại dây đơn, loại dây <=1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 65 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống (mm)<=27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 30 m
8 Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp <=40cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 hộp
Q PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt bể chứa bằng Inox, dung tích 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bể
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9 bộ
3 Chân chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
4 Lắp đặt chậu xí bệch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10 bộ
5 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 bộ
8 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 17 cái
9 Vòi nước 1 vòi đồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 20 cái
10 Vòi nước rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van <=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 cái
13 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 cái
14 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,5 100m
15 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 100m
16 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,5 100m
17 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 100m
18 Lắp đặt côn, cút nhựa bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 20 cái
20 Lắp cút nhựa bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 cái
21 Lắp cút nhựa bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 cái
22 Lắp cút nhựa bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 15 cái
23 Lắp cút nhựa bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 20 cái
24 Lắp cút nhựa bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 50 cái
25 Tê nhựa D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 80 cái
26 Tê nhựa D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 30 cái
27 Tê nhựa D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5 cái
28 Tê nhựa D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5 cái
29 Nút bị đầu ống nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10 cái
30 Bét đầu tưới nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 cái
31 Máy bơm nước tăng áp Panasonic Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->