Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200527383-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200504545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 30a |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 13:40:00 đến ngày 2020-05-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,457,851,447 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO TRỤ SỞ UBND THÀNH TRẠM Y TẾ | |||
| B | PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,944 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,372 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13,15 | 1m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 17,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,713 | 1m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VNM cát mịn ML=1,5 dày 2,0 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,703 | 1m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,553 | 1m2 |
| 8 | Láng granito cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,77 | 1m2 |
| C | PHẦN CẢI TẠO NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông: Phá dỡ gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14,368 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao <6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,063 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt nước, tấm đan ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,312 | 1m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VNM cát mịn ML=1,5 dày 2,0 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,44 | 1m2 |
| 5 | SXLDHT lan can inox có tay vịn kiểu thông dụng (bao gồm các phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 29,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 352,95 | 100m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, VXM cát vàng ML>2, M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 209,86 | 1m2 |
| 8 | Lát nền, sàn tiết diện gạch <=0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 378,25 | 1m2 |
| 9 | Lát nền, sàn tiết diện gạch <=0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,25 | 1m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột tiết diện gạch <=0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20,8 | 1m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông: Phá dỡ gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,24 | 1m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 17,6 | 1m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 17,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,385 | 1m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VNM cát mịn ML=1,5 dày 2,0 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 48,5 | 1m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột tiết diện gạch <=0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 39,04 | 1m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 96,048 | 1m2 |
| 17 | SXLD cửa đi bằng nhôm Tung Kang hệ 720 - 760, dày 1,2mm kính mờ 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 44,8 | m2 |
| 18 | SXLD cửa sổ bằng nhôm Tung Kang hệ 720 - 760, dày 1,2mm kính mờ 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 59,68 | m2 |
| 19 | SXLD hoa sắt 14x14 bảo vệ cửa, kể cả sơn hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 62,905 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu cửa, chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,509 | 1m3 |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,226 | 1m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép C120x40x10x2.0 (3,72kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,974 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép C120x40x10x2.0 (3,72kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,974 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cùm chống bão | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 350 | cái |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tole múi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,471 | 100m2 |
| 26 | Tháo dỡ trần <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 139,92 | 1m2 |
| 27 | SXLD đóng trần khung sắt hộp 30x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 139,22 | m2 |
| 28 | SXLD HT lợp tole lạnh dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 139,2 | m2 |
| 29 | Đánh nhám vệ sinh tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 787,986 | m2 |
| 30 | Đánh nhám vệ sinh tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 968,57 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả 1 lớp bả vào tường, cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.017,07 | 1m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 780,366 | 1m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.017,07 | 1m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 780,366 | 1m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 90,756 | 1m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, VXM cát vàng ML>2, M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 90,756 | 1m2 |
| 37 | Đục trám xử lý các vết nứt tất cả các tường hiện có | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 150 | m |
| 38 | Tháo dỡ cầu thang củ hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,98 | m2 |
| 39 | SXLDHT cầu thang inox mới (bao gồm các phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,245 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Kẹp xuyên cáp đồng D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | sứ |
| 3 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa, chiều dài ống <=150mm, tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì trời 75A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 75A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chì ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt căng tắc, số hạt trên 1 căng tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt căng tắc, số hạt trên 1 căng tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 17 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 74 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp <=40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 70 | hộp |
| 14 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 57 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bằng LED 1,2mx36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 64 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bằng LED 1,2mx36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây <=10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây <=6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 220 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 630 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.040 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 420 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 90 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 30 | m |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sắt chiều dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 2 | Gia công kim thu sắt chiều dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây thép D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 150 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây thép D=16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | 1 cọc |
| 6 | Kiểm tra thép dẹt 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Mạ kẽm thép tròn fi 16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 60,306 | Kg |
| 8 | Mạ kẽm thép tròn fi 10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 86,308 | Kg |
| 9 | Bu lông đai ốc M12x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Đệm chì lá 40x120, dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | tấm |
| 11 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | 1m2 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13 | 1m3 |
| 14 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | lần |
| F | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy CO2 MT5 (kèm khung nhôm đựng bình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 (kèm khung nhôm đựng bình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | bình |
| 3 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ bình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| G | PHÀN MÁI HIÊN | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, gia công giằng mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,274 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép, vì kèo khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,274 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 62,933 | 1m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,11 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,11 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,252 | 1m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tole múi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,438 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cùm chống bão | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50 | cái |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng <= 2 cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Gốc cây |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,456 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 39,11 | 1m3 |
| 5 | Lót bao ni lông chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 424 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,087 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 51,031 | 1m3 |
| 8 | Làm khe co giãn chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 440 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,92 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,48 | 1m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,28 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,064 | 100m2 |
| I | TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đánh nhám vệ sinh tường rào lam hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 334,832 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 334,832 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 334,832 | 1m2 |
| 4 | Đánh nhám vệ sinh cổng ngõ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24,219 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24,219 | 1m2 |
| 6 | Tháo dỡ đá granit ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 26,54 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 26,5 | 1m2 |
| 8 | SXLDHT chữ TRẠM Y TẾ XÃ SƠN KỲ cao 400 (dán ngoài bảng chương + trụ sở) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 28 | chữ |
| 9 | SXLDHT chữ XÃ SƠN KỲ, HUYỆN SƠN HÀ, TỈNH QUẢNG NGÃI cao 200 (dán chỗ sảnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 30 | chữ |
| J | VƯỜN THUỐC NAM + LÒ ĐỐT RÁC | |||
| K | VƯỜN THUỐC NAM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,76 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,152 | 1m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 17,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,448 | 1m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VNM cát mịn ML=1,5 dày 2,0 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 53,76 | 1m2 |
| L | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,009 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,151 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,3 | 1m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 17,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,345 | 1m3 |
| 5 | Bộ cóp chèn D6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VNM cát mịn ML=1,5 dày 2,0 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,9 | 1m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,56 | 1m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,912 | 1m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,002 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính cốt thép >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,05 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 12 | SXLD ống gốm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| M | NHÀ VỆ SINH | |||
| N | PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3, rộng <= 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,171 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,446 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 17,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,035 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,747 | 1m3 |
| 5 | Xây đá chẻ (15x20x25) xây móng VXN cát vàng ML>2, M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,85 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,13 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,467 | 1m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,296 | 1m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,833 | 1m3 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,096 | 1 tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,093 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,148 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,164 | 1m3 |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,051 | 1 tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,137 | 1 tấn |
| 16 | Ván khuôn khung thép côt chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,218 | 100 m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,468 | 1m3 |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,052 | 1 tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,128 | 1 tấn |
| 20 | Ván khuôn khung thép côt chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,147 | 100 m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,592 | 1 m3 |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,053 | 1 tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,161 | 1 tấn |
| 24 | Ván khuôn khung thép côt chống bằng thép ống, ván khuôn xà dầm, giằng nhà chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,171 | 100 m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,881 | 1 m3 |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,169 | 1 tấn |
| 27 | Ván khuôn khung thép côt chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,337 | 100 m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,685 | 1 m3 |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,087 | 1 tấn |
| 30 | Ván khuôn khung thép côt chống bằng thép ống, ván khuôn xà dầm, giằng nhà chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,151 | 100 m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 17,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15,204 | 1m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,797 | 1 m3 |
| 33 | Gia công lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact HPL, dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 44,4 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,138 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,138 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 17,6 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tole múi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,297 | 100m2 |
| 38 | SXLD cửa đi bằng nhôm Tung Kang hệ 720 - 760, dày 1,2mm kính mờ 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,36 | m2 |
| 39 | SXLD cửa sổ bằng nhôm Tung Kang hệ 720 - 760, dày 1,2mm kính mờ 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | m2 |
| 40 | SXLDHT đóng tấm trần thả, khung trần bằng nhôm, kể cả vật liệu phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25,025 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML=1,5-2, M 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14,819 | 1m2 |
| 42 | Trát sê nô, VXM cát mịn ML=1,5-2, M 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 33,7 | 1m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML=1,5-2, M 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 28 | 1m |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1cm. VXM cát vàng ML>2, M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 43,12 | 1m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VNM cát mịn ML=1,5 dày 2,0 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 29,67 | 1m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VNM cát mịn ML=1,5 dày 2,0 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 131,09 | 1m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VNM cát mịn ML=1,5 dày 2,0 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 111,71 | 1m2 |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 105,24 | 1m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 111,71 | 1m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 105,24 | 1m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 111,71 | 1m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,903 | 1m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,305 | 1m3 |
| 54 | Lát nền sàn tiết diện gạch <=0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 60,68 | 1m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột tiết diện gạch <=0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 55,52 | 1m2 |
| 56 | Láng granito nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,316 | 1m2 |
| 57 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,41 | 1m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,41 | 1m2 |
| 59 | SX&LD ống nước thoát tràn fi34 dày 2ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,6 | m |
| 60 | SX&LD ống nước thoát tràn fi60 dày 4ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,6 | m |
| 61 | SX&LD góc nhựa PVC fi 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 62 | SX&LD rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| O | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3, rộng <= 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,215 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 4x6, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,886 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,888 | 1m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,502 | 1m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá dăm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,063 | 1m3 |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,096 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sãn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,051 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, VNM cát mịn ML=1,5 dày 2,0 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 49,726 | 1m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML>2, M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,125 | 1m2 |
| 12 | Ống đục lỗ fi 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | m |
| 13 | Lớp sạn 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,738 | m3 |
| 14 | Lớp sạn 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,738 | m3 |
| 15 | Lớp than củi dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,738 | m3 |
| 16 | Lớp than xỉ dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,738 | m3 |
| P | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt căng tắt, số hạt trên 1 căng tắc là 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt loại dây đơn, loại dây <=3mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 130 | m |
| 6 | Lắp đặt loại dây đơn, loại dây <=1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 65 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống (mm)<=27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp <=40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | hộp |
| Q | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa bằng Inox, dung tích 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9 | bộ |
| 3 | Chân chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 17 | cái |
| 9 | Vòi nước 1 vòi đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | cái |
| 10 | Vòi nước rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp cút nhựa bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp cút nhựa bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp cút nhựa bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp cút nhựa bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp cút nhựa bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50 | cái |
| 25 | Tê nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 80 | cái |
| 26 | Tê nhựa D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 30 | cái |
| 27 | Tê nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 28 | Tê nhựa D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 29 | Nút bị đầu ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 30 | Bét đầu tưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 31 | Máy bơm nước tăng áp Panasonic | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi