Gói thầu: Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa Trụ sở phòng Tài chính – Kế hoạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200537055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa Trụ sở phòng Tài chính – Kế hoạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20200537039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và Nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 08:54:00 đến ngày 2020-05-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,445,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,600,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ... (Nhân công 3,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,97 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,495 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,78 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,03 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,95 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,48 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,73 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,06 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,74 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,44 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,47 | m2 |
| B | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Định vị, dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,867 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,953 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,876 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m3 |
| 15 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | lỗ khoan |
| 16 | Sikadur 731 xử lý CT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,833 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,141 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,31 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,31 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,31 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,572 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,572 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,572 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m2 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,598 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | tấn |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,914 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,292 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,292 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,914 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,914 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,292 | m2 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,384 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | tấn |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,92 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,92 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,92 | m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,108 | 100m2 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,446 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,785 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,785 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,785 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,293 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | tấn |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,693 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,693 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,693 | m2 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,039 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,988 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,988 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,988 | m2 |
| 91 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,988 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,988 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,988 | m2 |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,201 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,293 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | tấn |
| 97 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,563 | m2 |
| 98 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,472 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,494 | m2 |
| 100 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,494 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,494 | m2 |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 110 | Gia công xà gồ thép Xà gồ 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,082 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,082 | tấn |
| 112 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,685 | 100m2 |
| 113 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,395 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,37 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m2 |
| 116 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,263 | m3 |
| 117 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | 100m2 |
| 118 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,703 | m3 |
| 119 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,611 | m2 |
| 120 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | m3 |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | m3 |
| 122 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan bê tông dưới tam cấp phi 8a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 125 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,188 | m2 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,118 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | m3 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 129 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m3 |
| 130 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 134 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính D2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m2 |
| 138 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính S2 (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 140 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính Dwc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 141 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính D3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 142 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính Swc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,124 | m3 |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,281 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,16 | m2 |
| 146 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,223 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cửa khung nhôm S2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 155 | Lắp dựng cửa khung nhôm S4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 156 | Lắp dựng cửa khung nhôm D1 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 157 | Lắp dựng cửa khung nhôm D2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m2 |
| 158 | Lắp dựng cửa khung nhôm D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m2 |
| 159 | Lắp dựng cửa khung nhôm Dwc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 160 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,993 | m3 |
| 161 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 162 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m2 |
| 163 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2 | m2 |
| 164 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m2 |
| 165 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,03 | m2 |
| 166 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,403 | m2 |
| 167 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,067 | m2 |
| 168 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,067 | m2 |
| 169 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,403 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,403 | m2 |
| 171 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,067 | m2 |
| 172 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,86 | m2 |
| 173 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,976 | m2 |
| 174 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,976 | m2 |
| 175 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,86 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,976 | m2 |
| 177 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,86 | m2 |
| 178 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,488 | m2 |
| 179 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,424 | m2 |
| 180 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,015 | m2 |
| 181 | Nắp thang thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Thang thăm mái bằng thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,62 | m2 |
| 184 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,62 | m2 |
| 185 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,62 | m2 |
| 186 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,19 | m2 |
| 187 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,19 | m2 |
| 188 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,19 | m2 |
| 189 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,618 | m3 |
| 190 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 191 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,68 | m2 |
| 192 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,68 | m2 |
| 193 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,68 | m2 |
| 194 | Sơn cẩm thạch cột sảnh (bao gồm VL, NC xây ốp cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 195 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,465 | m |
| 196 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,215 | m |
| 197 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,68 | m |
| 198 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,342 | m2 |
| 199 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,342 | m2 |
| 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 201 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 202 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | m3 |
| 203 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 207 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,047 | m2 |
| 208 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,191 | m2 |
| 209 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,191 | m2 |
| 210 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,191 | m2 |
| 211 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m |
| 212 | Lan can kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 213 | Trụ đề ba gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 214 | Bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn LED tấm panel 600x600 32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp tường 2 đầu 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 13A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 13A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV1 CX25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV1 CX16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV1 CX10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CV6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455 | m |
| 20 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | hộp |
| 21 | Lắp đặt box tròn 4 ngã D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | hộp |
| 22 | Lắp đặt nối D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 23 | Kẹp điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 25 | Phụ kiện lắp đặt (hộp box, ốc, vít, tắc kê...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt MCB 2P 50A -10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P 80A -10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P 32A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P 20A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt RCBO 2P 16A -30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P 16A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1P 20A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Tủ điện âm tường 12-14 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 34 | Tủ điện âm tường 9 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 35 | Phụ kiện, thanh cái và vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa 1,4m D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 37 | Lắp đặt cáp đồng trần D25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 38 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối |
| 39 | Phụ kiện lắp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Chi phí đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 41 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 2hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 42 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm x 0,81 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,8mm x 0,81 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 44 | Ống ngưng nước D27 + cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366 | m |
| 47 | Phụ kiện co, tê, cho ống ngưng nước, ke... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | m |
| 49 | Modem phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Ổ mạng + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 51 | Lắp đặt dây đơn cáp mạng CAT.6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539 | m |
| 52 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điẹn nhẹ (hộp box, ốc, tắc kê, vit...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm 2 khối (dây+vòi xịt, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo âm bàn (dây, vòi, bộ cấp, xã...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam (van xả ấn, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 8 | Lắp đặt bơm nước sinh hoạt Q=1,5m3/ giờ, H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co lơi 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt van nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt co răng trong nhựa d21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt bít nhựa răng ngoài d21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt luppe d34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt khớp nối nhanh nhựa d34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt khớp nối nhanh nhựa d27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp van phao cơ D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây đơn CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 33 | Vòi nước tưới cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Phụ kiện bơm nước, lắp bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm x 8,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm x 7,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm x 6,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm x 4,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm x 3,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm x 2,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm x 2,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 168/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 47 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co lơi 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co lơi 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co lơi 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co lơi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co lơi 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính thông tắc 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính thông tắc 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt con thỏ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 69 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Phụ kiện hệ thống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,168 | m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,484 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,51 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,12 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,65 | m2 |
| 83 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi