Gói thầu: Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa Trụ sở phòng Tài chính – Kế hoạch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200537055-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa Trụ sở phòng Tài chính – Kế hoạch
Số hiệu KHLCNT 20200537039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và Nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 08:54:00 đến ngày 2020-05-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,445,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,600,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,9 m2
2 Tháo dỡ xà gồ... (Nhân công 3,0/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,64 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,97 m3
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,495 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,78 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,03 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,95 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,48 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,73 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,06 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,74 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,44 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,5 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,47 m2
B PHẦN XÂY MỚI
1 Định vị, dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,867 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,953 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,876 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 100m3
15 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 lỗ khoan
16 Sikadur 731 xử lý CT2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,833 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,927 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 tấn
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,141 m3
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,31 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,36 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,36 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,31 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,36 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,31 m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,368 m3
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,572 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,572 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,572 m2
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,887 m3
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,86 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,86 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,86 m2
47 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,86 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,86 m2
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,598 m3
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,815 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,714 tấn
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,914 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,292 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,292 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,914 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,914 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,292 m2
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,384 m3
60 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,821 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 tấn
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,92 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,92 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,92 m2
66 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,108 100m2
67 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,446 m3
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 tấn
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,785 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,785 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,785 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
77 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,293 m3
78 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 100m2
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 tấn
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,693 m2
83 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,693 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,693 m2
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,039 m3
86 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m2
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 tấn
88 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,988 m2
89 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,988 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,988 m2
91 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,988 m2
92 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,988 m2
93 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,988 m2
94 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,201 m3
95 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,293 100m2
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,586 tấn
97 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,563 m2
98 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 không sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,472 m2
99 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,494 m2
100 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,494 m2
101 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,494 m2
102 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,864 m3
103 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 100m2
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 tấn
106 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
107 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
110 Gia công xà gồ thép Xà gồ 50x100x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,082 tấn
111 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,082 tấn
112 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,685 100m2
113 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,395 m2
114 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,37 m2
115 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,77 m2
116 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,263 m3
117 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,823 100m2
118 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,703 m3
119 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,611 m2
120 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,919 m3
121 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 m3
122 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
123 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan bê tông dưới tam cấp phi 8a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
124 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
125 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,188 m2
126 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,118 m3
127 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,41 m3
128 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
129 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 m3
130 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 m3
131 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100m2
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
134 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 100m2
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
137 Lắp dựng cửa khung nhôm kính D2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,12 m2
138 Lắp dựng cửa khung nhôm kính S1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
139 Lắp dựng cửa khung nhôm kính S2 (lắp mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m2
140 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Dwc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
141 Lắp dựng cửa khung nhôm kính D3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
142 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Swc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
143 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,124 m3
144 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,281 m3
145 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,16 m2
146 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,223 m3
147 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,698 100m2
148 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
149 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 m3
151 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 100m2
152 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
153 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
154 Lắp dựng cửa khung nhôm S2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
155 Lắp dựng cửa khung nhôm S4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 m2
156 Lắp dựng cửa khung nhôm D1 (lắp lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
157 Lắp dựng cửa khung nhôm D2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3 m2
158 Lắp dựng cửa khung nhôm D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,83 m2
159 Lắp dựng cửa khung nhôm Dwc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
160 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,993 m3
161 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
162 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4 m2
163 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2 m2
164 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x230 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 m2
165 Công tác ốp đá chẻ 100x200 chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,03 m2
166 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,403 m2
167 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,067 m2
168 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,067 m2
169 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,403 m2
170 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,403 m2
171 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,067 m2
172 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,86 m2
173 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,976 m2
174 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,976 m2
175 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,86 m2
176 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,976 m2
177 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,86 m2
178 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,488 m2
179 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,424 m2
180 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,015 m2
181 Nắp thang thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
182 Thang thăm mái bằng thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
183 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,62 m2
184 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,62 m2
185 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,62 m2
186 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,19 m2
187 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,19 m2
188 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,19 m2
189 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,618 m3
190 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
191 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,68 m2
192 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,68 m2
193 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,68 m2
194 Sơn cẩm thạch cột sảnh (bao gồm VL, NC xây ốp cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
195 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,465 m
196 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,215 m
197 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,68 m
198 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,342 m2
199 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,342 m2
200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
201 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
202 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,275 m3
203 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
204 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 tấn
205 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
206 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
207 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,047 m2
208 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,191 m2
209 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,191 m2
210 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,191 m2
211 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m
212 Lan can kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
213 Trụ đề ba gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
214 Bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
3 Lắp đặt Đèn LED tấm panel 600x600 32W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
4 Lắp đặt đèn led âm trần 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt đèn ốp tường 2 đầu 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt Dimer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
8 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 13A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Lắp đặt mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
10 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 13A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt dây đơn CV1 CX25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
12 Lắp đặt dây đơn CV1 CX16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
13 Lắp đặt dây đơn CV1 CX10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
14 Lắp đặt dây đơn CV6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
15 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
16 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
17 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 455 m
20 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 hộp
21 Lắp đặt box tròn 4 ngã D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 hộp
22 Lắp đặt nối D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 cái
23 Kẹp điện D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 cái
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
25 Phụ kiện lắp đặt (hộp box, ốc, vít, tắc kê...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Lắp đặt MCB 2P 50A -10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt MCB 2P 80A -10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt MCB 2P 32A -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
29 Lắp đặt MCB 2P 20A -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt RCBO 2P 16A -30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Lắp đặt MCB 1P 16A -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
32 Lắp đặt MCB 1P 20A -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Tủ điện âm tường 12-14 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
34 Tủ điện âm tường 9 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
35 Phụ kiện, thanh cái và vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Đóng cọc tiếp địa 1,4m D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
37 Lắp đặt cáp đồng trần D25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
38 Hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối
39 Phụ kiện lắp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Chi phí đo điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
41 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 2hp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 máy
42 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm x 0,81 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
43 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,8mm x 0,81 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
44 Ống ngưng nước D27 + cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
46 Lắp đặt dây đơn CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 366 m
47 Phụ kiện co, tê, cho ống ngưng nước, ke... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 364 m
49 Modem phát wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Ổ mạng + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
51 Lắp đặt dây đơn cáp mạng CAT.6 UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 539 m
52 Phụ kiện lắp đặt hệ thống điẹn nhẹ (hộp box, ốc, tắc kê, vit...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
D PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí xổm 2 khối (dây+vòi xịt, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo âm bàn (dây, vòi, bộ cấp, xã...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam (van xả ấn, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Lắp cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Phụ kiện lắp đặt thiết bị vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
8 Lắp đặt bơm nước sinh hoạt Q=1,5m3/ giờ, H=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
13 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
14 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
15 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
16 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co lơi 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
19 Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt van nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt van nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt co răng trong nhựa d21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
25 Lắp đặt bít nhựa răng ngoài d21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
26 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt luppe d34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt khớp nối nhanh nhựa d34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt khớp nối nhanh nhựa d27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp van phao cơ D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt dây đơn CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
33 Vòi nước tưới cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Phụ kiện bơm nước, lắp bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm x 8,7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm x 7,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm x 6,7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm x 4,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm x 3,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm x 2,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm x 2,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
42 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
43 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 168/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
47 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co lơi 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co lơi 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
53 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co lơi 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
54 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co lơi 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
55 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co lơi 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
56 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
57 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
58 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
59 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
63 Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính thông tắc 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính thông tắc 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt con thỏ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
66 Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
67 Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
68 Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
69 Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Phụ kiện hệ thống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,168 m3
72 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,992 m3
73 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
76 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,484 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
79 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,51 m2
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,12 m2
81 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,34 m2
82 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,65 m2
83 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,103 m3
86 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
87 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->